Y60.3 Sự cố y khoa trong quá trình tiêm hoặc tiêm chủng
During injection or immunization
Không được dùng làm bệnh chính
Hướng dẫn mã hóa bổ sung
Các mã cùng nhóm Y60
- Y60.0Sự cố y khoa trong khi phẫu thuật
- Y60.1Sự cố y khoa trong quá trình tiêm truyền hoặc truyền máu
- Y60.2Sự cố y khoa trong quá trình chạy thận nhân tạo hoặc truyền dịch khác
- Y60.3Sự cố y khoa trong quá trình tiêm hoặc tiêm chủng
- Y60.4Sự cố y khoa trong quá trình khám nội soi
- Y60.5Sự cố y khoa trong quá trình thông tim
- Y60.6Sự cố y khoa trong quá trình hút, chọc dò và/hoặc đặt ống thông khác
- Y60.7Sự cố y khoa trong quá trình thụt tháo
- Y60.8Sự cố y khoa trong chăm sóc ngoại khoa và/hoặc nội khoa
- Y60.9Sự cố y khoa trong chăm sóc ngoại khoa và/hoặc nội khoa không xác định
Ghi chú của khối Y60-Y69
Loại trừ
- Sự cố hoặc trục trặc của thiết bị y tế (trong quá trình thực hiện)(sau khi cấy ghép)(sử dụng liên tục) (Y70-Y82)
- Thiết bị y tế liên quan đến các sự cố bất lợi do nguyên nhân bên ngoài được phân loại mục khác (V01-Y59, Y85-Y87, Y89)
- Can thiệp ngoại khoa và nội khoa khác là nguyên nhân gây phản ứng bất thường cho người bệnh, hoặc biến chứng sau, không đề cập sự cố y khoa tại thời điểm thực hiện can thiệp (Y83-Y84)