Y81.3 Thiết bị phẫu thuật nói chung và/hoặc tạo hình có liên quan đến biến cố bất lợi, dụng cụ, vật liệu và/hoặc thiết bị phẫu thuật (bao gồm cả chỉ khâu)
General- and plastic-surgery devices associated with adverse incidents, surgical instruments, materials and devices (including sutures)
Không được dùng làm bệnh chính
Hướng dẫn mã hóa bổ sung
Các mã cùng nhóm Y81
- Y81.0Thiết bị phẫu thuật nói chung và/hoặc tạo hình có liên quan đến biến cố bất lợi, thiết bị theo dõi và/hoặc chẩn đoán hình ảnh
- Y81.1Thiết bị phẫu thuật nói chung và/hoặc tạo hình có liên quan đến biến cố bất lợi, thiết bị trị liệu (không phẫu thuật) và/hoặc thiết bị phục hồi chức năng
- Y81.2Thiết bị phẫu thuật nói chung và/hoặc tạo hình có liên quan đến biến cố bất lợi, thiết bị nhân tạo và/hoặc các thiết bị cấy ghép, vật liệu và/hoặc phụ kiện khác
- Y81.3Thiết bị phẫu thuật nói chung và/hoặc tạo hình có liên quan đến biến cố bất lợi, dụng cụ, vật liệu và/hoặc thiết bị phẫu thuật (bao gồm cả chỉ khâu)
- Y81.8Thiết bị phẫu thuật nói chung và/hoặc tạo hình có liên quan đến biến cố bất lợi, các thiết bị khác, không phân loại mục khác
Ghi chú của khối Y70-Y82
Bao gồm
- Sự cố hoặc trục trặc của thiết bị y tế (trong quá trình thực hiện)(sau khi cấy ghép)(sử dụng liên tục)
Loại trừ
- Biến chứng muộn sau khi sử dụng thiết bị y tế không đề cập tới sự cố hoặc trục trặc của thiết bị y tế (Y83-Y84)
- Thiết bị y tế liên quan đến các sự cố bất lợi do nguyên nhân bên ngoài được phân loại mục khác (V01-Y59, Y85-Y87, Y89)
- Sự cố y khoa của người bệnh trong chăm sóc nội và ngoại khoa (Y60-Y69) Bộ ký tự thứ tư sau đây được dùng phân chia dải mã Y70-Y82: .0 Thiết bị chẩn đoán và/hoặc theo dõi .1 Thiết bị trị liệu (không phẫu thuật) và/hoặc thiết bị phục hồi chức năng .2 Thiết bị nhân tạo và/hoặc các thiết bị cấy ghép, vật liệu và/hoặc phụ kiện khác .3 Dụng cụ, vật liệu và/hoặc thiết bị phẫu thuật (bao gồm cả chỉ khâu) .8 Các thiết bị khác, không phân loại mục khác