Z94.8 Tình trạng tạng và/hoặc mô khác được cấy ghép

Other transplanted organ and tissue status

Hướng dẫn mã hóa bổ sung

  • - Tủy xương
  • Ruột
  • Tuyến tụy
  • Tế bào gốc

Các mã cùng nhóm Z94

Ghi chú của khối Z80-Z99

Loại trừ

  • Tái khám sau điều trị (Z08-Z09)
  • Chăm sóc điều trị tiếp và/hoặc dưỡng sức (Z42-Z51, Z54.-)
  • Khi tiền sử gia đình hoặc tiền sử cá nhân là lý do để khám sàng lọc chuyên khoa hoặc khám lâm sàng và cận lâm sàng (Z00-Z13)
  • Khi khả năng thai nhi có thể bị ảnh hưởng là lý do để theo dõi hoặc hành động trong thai kỳ (O35.-)