Z00-Z13: Những người tiếp cận dịch vụ y tế để khám lâm sàng và cận lâm sàng
Persons encountering health services for examination and investigation
Lưu ý
- Các phát hiện bất thường không xác định cụ thể được phát hiện tại thời điểm kiểm tra này được phân loại vào dải mã R70-R94.
Loại trừ
- Thăm khám liên quan đến thai kỳ và sinh sản (Z30-Z36, Z39.-)
Mã bệnh (11 nhóm)
-
Z00 Khám lâm sàng và/hoặc cận lâm sàng cho những người không có than phiền về sức khỏe và/hoặc chẩn đoán được ghi nhận
8 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- Z00.0Khám sức khỏe tổng quát
- Z00.1Khám sức khỏe thường quy cho trẻ em
- Z00.2Khám thời kỳ phát triển nhanh của trẻ em
- Z00.3Khám tình trạng phát triển ở trẻ vị thành niên
- Z00.4Khám tâm thần tổng quát, không phân loại mục khác
- Z00.5Khám cho người muốn hiến tạng và/hoặc mô
- Z00.6Khám để so sánh bình thường và/hoặc đối chứng trong chương trình nghiên cứu lâm sàng
- Z00.8Khám lâm sàng khác
-
Z01 Khám lâm sàng và/hoặc cận lâm sàng chuyên khoa cho những người không có than phiền về sức khỏe hoặc chẩn đoán được ghi nhận
10 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- Z01.0Khám mắt và/hoặc kiểm tra thị lực
- Z01.1Khám tai và/hoặc kiểm tra thính lực
- Z01.2Khám răng
- Z01.3Đo huyết áp
- Z01.4Khám phụ khoa (tổng quát) (thường quy)
- Z01.5Chẩn đoán về da và/hoặc các test về độ nhạy cảm
- Z01.6Chẩn đoán hình ảnh, không phân loại mục khác
- Z01.7Xét nghiệm cận lâm sàng
- Z01.8Khám chuyên khoa xác định khác
- Z01.9Khám chuyên khoa, không xác định
-
Z02 Khám vì lý do hành chính
10 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- Z02.0Khám để nhập trường học
- Z02.1Khám trước khi nhận công tác
- Z02.2Khám để nhập vào nơi cư trú tập trung
- Z02.3Khám tuyển quân cho các lực lượng vũ trang
- Z02.4Khám để thi lấy giấy phép lái xe
- Z02.5Khám để tham gia thể thao
- Z02.6Khám vì mục đích bảo hiểm
- Z02.7Cấp giấy chứng nhận y tế
- Z02.8Khám khác vì lý do hành chính
- Z02.9Khám vì mục đích hành chính, không xác định
-
Z03 Theo dõi và đánh giá y tế đối với các bệnh và/hoặc bệnh lý nghi ngờ, bệnh được loại trừ
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- Z03.0Theo dõi khi nghi ngờ mắc bệnh lao
- Z03.1Theo dõi khi nghi ngờ u ác tính
- Z03.2Theo dõi khi nghi ngờ các rối loạn tâm thần và/hoặc hành vi
- Z03.3Theo dõi khi nghi ngờ có rối loạn hệ thần kinh
- Z03.4Theo dõi khi nghi ngờ có nhồi máu cơ tim
- Z03.5Theo dõi khi nghi ngờ có các bệnh tim mạch khác
- Z03.6Theo dõi khi nghi ngờ tác dụng độc của chất được nuốt vào
- Z03.8Theo dõi khi nghi ngờ mắc bệnh và/hoặc bệnh lý khác
- Z03.9Theo dõi bệnh hoặc bệnh lý nghi ngờ, không xác định
-
Z04 Khám và/hoặc theo dõi vì những lý do khác
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- Z04.0Xét nghiệm phát hiện rượu và/hoặc ma túy trong máu
- Z04.1Khám và/hoặc theo dõi sau tai nạn giao thông
- Z04.2Khám và/hoặc theo dõi sau tai nạn lao động
- Z04.3Khám và/hoặc theo dõi sau tai nạn khác
- Z04.4Khám và/hoặc theo dõi sau cáo buộc hiếp dâm và/hoặc dụ dỗ
- Z04.5Khám và/hoặc theo dõi sau vụ gây thương tích khác
- Z04.6Khám tâm thần tổng quát, theo yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền
- Z04.8Khám và/hoặc theo dõi vì lý do xác định khác
- Z04.9Khám và/hoặc quan sát vì lý do không xác định
-
Z08 Tái khám sau điều trị u ác tính
-
Z09 Tái khám sau điều trị bệnh lý ngoài u ác tính
8 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- Z09.0Tái khám sau phẫu thuật bệnh lý khác
- Z09.1Tái khám sau xạ trị liệu bệnh lý khác
- Z09.2Tái khám sau hóa trị liệu bệnh lý khác
- Z09.3Tái khám sau trị liệu tâm lý
- Z09.4Tái khám sau điều trị gãy xương
- Z09.7Tái khám sau điều trị kết hợp đối với bệnh lý khác
- Z09.8Tái khám sau điều trị khác đối với bệnh lý khác
- Z09.9Tái khám sau điều trị không xác định đối với bệnh lý khác
-
Z10 Khám sức khỏe tổng quát định kỳ cho nhóm đối tượng xác định
5 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- Z10.0Khám sức khỏe nghề nghiệp
- Z10.1Kiểm tra sức khỏe tổng quát thường quy cho người cư trú tâp trung
- Z10.2Kiểm tra sức khỏe tổng quát thường quy của lực lượng vũ trang
- Z10.3Kiểm tra sức khỏe tổng quát thường quy cho đội thể thao
- Z10.8Kiểm tra sức khỏe tổng quát thường quy cho nhóm đối tượng xác định khác
-
Z11 Khám sàng lọc chuyên khoa bệnh nhiễm trùng và/hoặc ký sinh trùng
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- Z11.0Khám sàng lọc chuyên khoa các bệnh nhiễm trùng đường ruột
- Z11.1Khám sàng lọc chuyên khoa bệnh lao hô hấp
- Z11.2Khám sàng lọc chuyên khoa các bệnh nhiễm khuẩn khác
- Z11.3Khám sàng lọc chuyên khoa về các bệnh nhiễm trùng lây truyền chủ yếu qua đường tình dục
- Z11.4Khám sàng lọc chuyên khoa bệnh nhiễm virus suy giảm miễn dịch ở người [HIV]
- Z11.5Khám sàng lọc chuyên khoa bệnh nhiễm virus khác
- Z11.6Khám sàng lọc chuyên khoa bệnh do động vật đơn bào và/hoặc giun sán khác
- Z11.8Khám sàng lọc chuyên khoa bệnh nhiễm trùng và/hoặc ký sinh trùng khác
- Z11.9Khám sàng lọc chuyên khoa bệnh nhiễm trùng và/hoặc ký sinh trùng, không xác định
-
Z12 Khám sàng lọc chuyên khoa u tân sinh
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- Z12.0Khám sàng lọc chuyên khoa u tân sinh dạ dày
- Z12.1Khám sàng lọc chuyên khoa u tân sinh đường ruột
- Z12.2Khám sàng lọc chuyên khoa u tân sinh cơ quan hô hấp
- Z12.3Khám sàng lọc chuyên khoa u tân sinh vú
- Z12.4Khám sàng lọc chuyên khoa u tân sinh cổ tử cung
- Z12.5Khám sàng lọc chuyên khoa u tân sinh tiền liệt tuyến
- Z12.6Khám sàng lọc chuyên khoa u tân sinh bàng quang
- Z12.8Khám sàng lọc chuyên khoa u tân sinh ở vị trí khác
- Z12.9Khám sàng lọc chuyên khoa u tân sinh, không xác định
-
Z13 Khám sàng lọc chuyên khoa bệnh và/hoặc rối loạn khác
10 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- Z13.0Khám sàng lọc chuyên khoa bệnh về máu và/hoặc cơ quan tạo máu và/hoặc một số rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch
- Z13.1Khám sàng lọc chuyên khoa bệnh đái tháo đường
- Z13.2Khám sàng lọc chuyên khoa rối loạn dinh dưỡng
- Z13.3Khám sàng lọc chuyên khoa rối loạn tâm thần và/hoặc hành vi
- Z13.4Khám sàng lọc chuyên khoa một số rối loạn phát triển của trẻ em
- Z13.5Khám sàng lọc chuyên khoa rối loạn thị giác và/hoặc thính giác
- Z13.6Khám sàng lọc chuyên khoa rối loạn tim mạch
- Z13.7Khám sàng lọc chuyên khoa dị tật, biến dạng và/hoặc bất thường nhiễm sắc thể bẩm sinh
- Z13.8Khám sàng lọc chuyên khoa bệnh và/hoặc rối loạn xác định khác
- Z13.9Khám sàng lọc chuyên khoa, không xác định