Z80-Z99: Những người có nguy cơ sức khỏe tiềm ẩn liên quan đến tiền sử gia đình và cá nhân và một số tình trạng ảnh hưởng đến sức khỏe
Persons with potential health hazards related to family and personal history and certain conditions
Loại trừ
- Tái khám sau điều trị (Z08-Z09)
- Chăm sóc điều trị tiếp và/hoặc dưỡng sức (Z42-Z51, Z54.-)
- Khi tiền sử gia đình hoặc tiền sử cá nhân là lý do để khám sàng lọc chuyên khoa hoặc khám lâm sàng và cận lâm sàng (Z00-Z13)
- Khi khả năng thai nhi có thể bị ảnh hưởng là lý do để theo dõi hoặc hành động trong thai kỳ (O35.-)
Mã bệnh (20 nhóm)
-
Z80 Tiền sử gia đình có u ác tính
10 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- Z80.0Tiền sử gia đình có u ác tính ở cơ quan tiêu hóa
- Z80.1Tiền sử gia đình có u ác tính ở khí quản, phế quản và/hoặc phổi
- Z80.2Tiền sử gia đình có u ác tính ở cơ quan hô hấp và/hoặc trong khoang ngực khác
- Z80.3Tiền sử gia đình có u ác tính ở vú
- Z80.4Tiền sử gia đình có u ác tính ở cơ quan sinh dục
- Z80.5Tiền sử gia đình có u ác tính ở đường tiết niệu
- Z80.6Tiền sử gia đình có bệnh bạch cầu
- Z80.7Tiền sử gia đình có u ác tính ở mô hệ lympho, cơ quan tạo máu và/hoặc mô liên quan
- Z80.8Tiền sử gia đình có u ác tính ở tạng và/hoặc hệ thống khác
- Z80.9Tiền sử gia đình có u ác tính, không xác định
-
Z81 Tiền sử gia đình có rối loạn tâm thần và/hoặc hành vi
6 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
-
Z82 Tiền sử gia đình có một số khuyết tật và bệnh mạn tính dẫn đến tàn tật
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- Z82.0Tiền sử gia đình có động kinh và các bệnh khác của hệ thần kinh
- Z82.1Tiền sử gia đình có mù loà và/hoặc mất thị giác
- Z82.2Tiền sử gia đình có điếc và/hoặc mất thính giác
- Z82.3Tiền sử gia đình có tai biến mạch máu não
- Z82.4Tiền sử gia đình có bệnh tim thiếu máu cực bộ và/hoặc các bệnh khác của hệ tuần hoàn
- Z82.5Tiền sử gia đình có hen phế quản và/hoặc bệnh đường hô hấp dưới mạn tính khác
- Z82.6Tiền sử gia đình có viêm khớp và các bệnh khác của hệ cơ xương và/hoặc mô liên kết
- Z82.7Tiền sử gia đình có dị tật hoặc dị dạng bẩm sinh và/hoặc bất thường nhiễm sắc thể
- Z82.8Tiền sử gia đình có khuyết tật và/hoặc bệnh mạn tính khác dẫn đến tàn tật, không phân loại mục khác
-
Z83 Tiền sử gia đình có rối loạn xác định cụ thể khác
8 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- Z83.0Tiền sử gia đình có bệnh suy giảm miễn dịch virus người [HIV]
- Z83.1Tiền sử gia đình có bệnh truyền nhiễm và/hoặc ký sinh trùng khác
- Z83.2Tiền sử gia đình có bệnh về máu và/hoặc cơ quan tạo máu và/hoặc một số rối loạn về cơ chế miễn dịch
- Z83.3Tiền sử gia đình có bệnh đái tháo đường
- Z83.4Tiền sử gia đình có bệnh về nội tiết, dinh dưỡng và/hoặc chuyển hóa khác
- Z83.5Tiền sử gia đình có rối loạn thị giác và/hoặc thính giác
- Z83.6Tiền sử gia đình có bệnh của hệ hô hấp
- Z83.7Tiền sử gia đình có bệnh của hệ tiêu hóa
-
Z84 Tiền sử gia đình có bệnh lý khác
-
Z85 Tiền sử cá nhân có u ác tính
10 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- Z85.0Tiền sử cá nhân có u ác tính của cơ quan tiêu hóa
- Z85.1Tiền sử cá nhân có u ác tính ở khí quản, phế quản và/hoặc phổi
- Z85.2Tiền sử cá nhân có u ác tính ở cơ quan hô hấp và/hoặc cơ quan khác trong khoang ngực
- Z85.3Tiền sử cá nhân có u ác tính ở vú
- Z85.4Tiền sử cá nhân có u ác tính ở cơ quan sinh dục
- Z85.5Tiền sử cá nhân có u ác tính của đường tiết niệu
- Z85.6Tiền sử cá nhân có bệnh bạch cầu
- Z85.7Tiền sử cá nhân có u ác tính ở mô hệ lympho, cơ quan tạo máu và/hoặc mô liên quan
- Z85.8Tiền sử cá nhân có u ác tính ở cơ quan và/hoặc hệ thống khác
- Z85.9Tiền sử cá nhân có u ác tính, không xác định
-
Z86 Tiền sử cá nhân có một số bệnh khác
8 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- Z86.0Tiền sử cá nhân có u tân sinh khác
- Z86.1Tiền sử cá nhân có bệnh nhiễm trùng và/hoặc ký sinh trùng
- Z86.2Tiền sử cá nhân có bệnh về máu và/hoặc cơ quan tạo máu và/hoặc một số rối loạn về cơ chế miễn dịch
- Z86.3Tiền sử cá nhân có bệnh về nội tiết, dinh dưỡng và/hoặc chuyển hóa
- Z86.4Tiền sử cá nhân có lạm dụng chất hướng thần
- Z86.5Tiền sử cá nhân có rối loạn tâm thần và/hoặc hành vi khác
- Z86.6Tiền sử cá nhân có bệnh của hệ thần kinh và/hoặc cơ quan cảm nhận
- Z86.7Tiền sử cá nhân có bệnh của hệ tuần hoàn
-
Z87 Tiền sử cá nhân có bệnh và/hoặc bệnh lý khác
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- Z87.0Tiền sử cá nhân có bệnh của hệ hô hấp
- Z87.1Tiền sử cá nhân có các bệnh của hệ tiêu hóa
- Z87.2Tiền sử cá nhân có bệnh về da và/hoặc mô dưới da
- Z87.3Tiền sử cá nhân có bệnh của hệ cơ xương khớp và/hoặc mô liên kết
- Z87.4Tiền sử cá nhân có bệnh của hệ sinh dục tiết niệu
- Z87.5Tiền sử cá nhân có các biến chứng của thai kỳ, sinh đẻ và/hoặc thời kỳ sau đẻ
- Z87.6Tiền sử cá nhân có một số bệnh phát sinh trong thời kỳ chu sinh
- Z87.7Tiền sử cá nhân có dị tật hoặc dị dạng bẩm sinh và/hoặc bất thường nhiễm sắc thể
- Z87.8Tiền sử cá nhân có bệnh lý xác định khác
-
Z88 Tiền sử cá nhân có dị ứng với dược chất, thuốc điều trị và/hoặc sinh phẩm
10 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- Z88.0Tiền sử cá nhân dị ứng với penicillin
- Z88.1Tiền sử cá nhân dị ứng với tác nhân kháng sinh khác
- Z88.2Tiền sử cá nhân dị ứng với kháng sinh họ sulfonamides
- Z88.3Tiền sử cá nhân dị ứng với các tác nhân chống nhiễm trùng khác
- Z88.4Tiền sử cá nhân dị ứng với tác nhân gây mê
- Z88.5Tiền sử cá nhân dị ứng với tác nhân ma túy
- Z88.6Tiền sử cá nhân dị ứng với các tác nhân giảm đau
- Z88.7Tiền sử cá nhân dị ứng với huyết thanh và/hoặc vắc xin
- Z88.8Tiền sử cá nhân dị ứng với dược chất, thuốc điều trị và/hoặc sinh phẩm khác
- Z88.9Tiền sử cá nhân dị ứng với dược chất, thuốc điều trị và/hoặc sinh phẩm không xác định
-
Z89 Mất chi mắc phải
10 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- Z89.0Mất nhiều ngón tay mắc phải [bao gồm ngón cái], một bên
- Z89.1Mất bàn tay và/hoặc cổ tay mắc phải
- Z89.2Mất chi trên từ trên cổ tay mắc phải
- Z89.3Mất cả hai chi trên mắc phải [bất kỳ tầm nào]
- Z89.4Mất bàn chân và/hoặc mắt cá chân mắc phải
- Z89.5Mất cẳng chân từ khớp gối hoặc dưới mắc phải
- Z89.6Mất cẳng chân từ trên khớp gối mắc phải
- Z89.7Mất cả hai chi dưới mắc phải [bất kỳ tầm nào, trừ riêng các ngón chân]
- Z89.8Mất cả chi trên và/hoặc chi dưới mắc phải [bất kỳ tầm nào]
- Z89.9Mất chi mắc phải, không xác định
-
Z90 Mất tạng [cơ quan] mắc phải, không phân loại mục khác
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- Z90.0Mất một phần của đầu và/hoặc cổ mắc phải
- Z90.1Mất (một hoặc hai bên) vú mắc phải
- Z90.2Mất [một phần] phổi mắc phải
- Z90.3Mất một phần dạ dày mắc phải
- Z90.4Mất các phần khác của đường tiêu hóa mắc phải
- Z90.5Mất thận mắc phải
- Z90.6Mất phần khác của đường tiết niệu mắc phải
- Z90.7Mất (nhiều) cơ quan sinh dục mắc phải
- Z90.8Mất cơ quan khác mắc phải
-
Z91 Tiền sử cá nhân có yếu tố nguy cơ, không phân loại mục khác
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- Z91.0Tiền sử cá nhân có dị ứng, ngoài dị ứng thuốc hoặc sinh phẩm
- Z91.1Tiền sử cá nhân không tuân thủ chỉ định và/hoặc chế độ điều trị
- Z91.2Tiền sử cá nhân vệ sinh cá nhân kém
- Z91.3Tiền sử cá nhân về lịch trình ngủ - thức không lành mạnh
- Z91.4Tiền sử cá nhân có sang chấn tâm lý, không phân loại mục khác
- Z91.5Tiền sử cá nhân tự làm hại bản thân
- Z91.6Tiền sử cá nhân có chấn thương thực thể khác
- Z91.7Tiền sử cá nhân đã bị cắt âm vật
- Z91.8Tiền sử cá nhân có yếu tố nguy cơ khác, không phân loại mục khác
-
Z92 Tiền sử cá nhân liên quan can thiệp y tế
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- Z92.0Tiền sử cá nhân về can thiệp tránh thai
- Z92.1Tiền sử cá nhân (đang) sử dụng dài ngày chất chống đông máu
- Z92.2Tiền sử cá nhân sử dụng dài ngày (hoặc hiện đang dùng) thuốc điều trị
- Z92.3Tiền sử cá nhân có điều trị bằng xạ trị
- Z92.4Tiền sử cá nhân có phẫu thuật lớn, không phân loại mục khác
- Z92.5Tiền sử cá nhân có can thiệp phục hồi chức năng
- Z92.6Tiền sử cá nhân có hóa trị liệu bệnh u tân sinh
- Z92.8Tiền sử cá nhân có can tiệp y tế khác
- Z92.9Tiền sử cá nhân có can thiệp y tế, không xác định
-
Z93 Tình trạng lỗ mở nhân tạo
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- Z93.0Tình trạng lỗ mở khí quản
- Z93.1Tình trạng lỗ mở thông dạ dày
- Z93.2Tình trạng lỗ mở thông hồi tràng [hậu môn nhân tạo]
- Z93.3Tình trạng lỗ mở thông đại tràng [hậu môn nhân tạo]
- Z93.4Tình trạng lỗ mở nhân tạo khác của dạ dày - ruột
- Z93.5Tình trạng có ống dẫn lưu bàng quang trên xương mu
- Z93.6Tình trạng có ống dẫn lưu đường tiết niệu qua da khác
- Z93.8Tình trạng lỗ mở nhân tạo khác
- Z93.9Tình trạng lỗ mở nhân tạo, không xác định
-
Z94 Tình trạng tạng và/hoặc mô được cấy ghép
10 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- Z94.0Tình trạng ghép thận
- Z94.1Tình trạng ghép tim
- Z94.2Tình trạng ghép phổi
- Z94.3Tình trạng ghép cả tim và phổi
- Z94.4Tình trạng ghép gan
- Z94.5Tình trạng ghép da
- Z94.6Tình trạng ghép xương
- Z94.7Tình trạng ghép giác mạc
- Z94.8Tình trạng tạng và/hoặc mô khác được cấy ghép
- Z94.9Tình trạng tạng và/hoặc mô được cấy ghép, không xác định
-
Z95 Sự có mặt thiết bị/dụng cụ cấy ghép tim và/hoặc mạch máu
8 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- Z95.0Sự có mặt của thiết bị điện tử ở tim
- Z95.1Sự có mặt của ghép bắc cầu động mạch vành
- Z95.2Sự có mặt của van tim nhân tạo cơ học
- Z95.3Sự có mặt của van tim nhân tạo sinh học
- Z95.4Sự có mặt của van tim thay thế khác
- Z95.5Sự có mặt của thiết bị/dụng cụ được cấy ghép trong can thiệp mạch vành
- Z95.8Sự có mặt của thiết bị/dụng cụ tim và/hoặc mạch máu khác được cấy ghép
- Z95.9Sự có mặt của thiết bị/dụng cụ tim và/hoặc mạch máu được cấy ghép, không xác định
-
Z96 Sự có mặt của thiết bị/dụng cụ cấy ghép chức năng khác
10 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- Z96.0Sự có mặt thiết bị/dụng cụ cấy ghép tiết niệu sinh dục
- Z96.1Sự có mặt của thấu kính nội nhãn
- Z96.2Sự có mặt của thiết bị/dụng cụ cấy ghép tai và/hoặc thính giác
- Z96.3Sự có mặt của thanh quản nhân tạo
- Z96.4Sự có mặt của thiết bị/dụng cụ cấy ghép nội tiết
- Z96.5Sự có mặt của chân [trụ] răng và/hoặc thiết bị/dụng cụ tạo hình hàm được cấy ghép
- Z96.6Sự có mặt của thiết bị/dụng cụ chỉnh hình khớp
- Z96.7Sự có mặt của mô xương và/hoặc gân được ghép
- Z96.8Sự có mặt của thiết bị/dụng cụ cấy ghép chức năng xác định khác
- Z96.9Sự có mặt của thiết bị/dụng cụ cấy ghép chức năng, không xác định
-
Z97 Sự có mặt thiết bị/dụng cụ cấy ghép khác
7 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- Z97.0Sự có mặt mắt giả
- Z97.1Sự có mặt của chi giả (toàn bộ) (một phần)
- Z97.2Sự có mặt của thiết bị/dụng cụ phục hình răng (toàn bộ) (một phần)
- Z97.3Sự có mặt của kính thuốc và/hoặc kính áp tròng
- Z97.4Sự có mặt của máy trợ thính bên ngoài
- Z97.5Sự có mặt dụng cụ tránh thai (trong tử cung)
- Z97.8Sự có mặt thiết bị/dụng cụ xác định khác
-
Z98 Tình trạng khác sau can thiệp
-
Z99 Tình trạng phụ thuộc vào thiết bị và/hoặc máy móc hỗ trợ, không phân loại mục khác
7 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- Z99.0Tình trạng phụ thuộc vào máy hút dịch
- Z99.1Tình trạng phụ thuộc vào máy thở
- Z99.2Tình trạng phụ thuộc phụ thuộc vào lọc máu nhân tạo [thận nhân tạo]
- Z99.3Tình trạng phụ thuộc vào xe lăn
- Z99.4Tình trạng phụ thuộc vào tim nhân tạo
- Z99.8Tình trạng phụ thuộc vào máy móc và/hoặc thiết bị hỗ trợ khác
- Z99.9Tình trạng phụ thuộc vào thiết bị và/hoặc máy móc hỗ trợ không xác định