Z94.4 Tình trạng ghép gan
Liver transplant status
Các mã cùng nhóm Z94
- Z94.0Tình trạng ghép thận
- Z94.1Tình trạng ghép tim
- Z94.2Tình trạng ghép phổi
- Z94.3Tình trạng ghép cả tim và phổi
- Z94.4Tình trạng ghép gan
- Z94.5Tình trạng ghép da
- Z94.6Tình trạng ghép xương
- Z94.7Tình trạng ghép giác mạc
- Z94.8Tình trạng tạng và/hoặc mô khác được cấy ghép
- Z94.9Tình trạng tạng và/hoặc mô được cấy ghép, không xác định
Ghi chú của khối Z80-Z99
Loại trừ
- Tái khám sau điều trị (Z08-Z09)
- Chăm sóc điều trị tiếp và/hoặc dưỡng sức (Z42-Z51, Z54.-)
- Khi tiền sử gia đình hoặc tiền sử cá nhân là lý do để khám sàng lọc chuyên khoa hoặc khám lâm sàng và cận lâm sàng (Z00-Z13)
- Khi khả năng thai nhi có thể bị ảnh hưởng là lý do để theo dõi hoặc hành động trong thai kỳ (O35.-)