S61 Vết thương hở ở cổ tay và/hoặc bàn tay
Open wound of wrist and hand
Cần dùng mã 4 hoặc 5 ký tự cụ thể hơn
Hướng dẫn mã hóa bổ sung
Mã chi tiết (5)
- S61.0Vết thương hở của (các) ngón tay không có tổn thương móng
- S61.1Vết thương hở của (các) ngón tay kèm tổn thương móng
- S61.7Đa vết thương hở ở cổ tay và/hoặc bàn tay
- S61.8Vết thương hở ở phần khác của cổ tay và/hoặc bàn tay
- S61.9Vết thương hở ở cổ tay và/hoặc bàn tay, phần không xác định