M80.35 Loãng xương do suy giảm hấp thu sau phẫu thuật kèm gãy xương bệnh lý, vùng chậu và/hoặc đùi
Postsurgical malabsorption osteoporosis with pathological fracture, pelvic region and thigh
Các mã cùng nhóm M80
- M80.0Loãng xương sau mãn kinh kèm gãy xương bệnh lý
- M80.00Loãng xương sau mãn kinh kèm gãy xương bệnh lý, nhiều vị trí
- M80.01Loãng xương sau mãn kinh kèm gãy xương bệnh lý, vùng vai
- M80.02Loãng xương sau mãn kinh kèm gãy xương bệnh lý, cánh tay trên
- M80.03Loãng xương sau mãn kinh kèm gãy xương bệnh lý, cẳng tay
- M80.04Loãng xương sau mãn kinh kèm gãy xương bệnh lý, bàn tay
- M80.05Loãng xương sau mãn kinh kèm gãy xương bệnh lý, vùng chậu và/hoặc đùi
- M80.06Loãng xương sau mãn kinh kèm gãy xương bệnh lý, cẳng chân
- M80.07Loãng xương sau mãn kinh kèm gãy xương bệnh lý, cổ chân và/hoặc bàn chân
- M80.08Loãng xương sau mãn kinh kèm gãy xương bệnh lý, vị trí khác
- M80.09Loãng xương sau mãn kinh kèm gãy xương bệnh lý, vị trí không xác định
- M80.1Loãng xương sau cắt bỏ buồng trứng kèm gãy xương bệnh lý
- M80.10Loãng xương sau cắt bỏ buồng trứng kèm gãy xương bệnh lý, nhiều vị trí
- M80.11Loãng xương sau cắt bỏ buồng trứng kèm gãy xương bệnh lý, vùng vai
- M80.12Loãng xương sau cắt bỏ buồng trứng kèm gãy xương bệnh lý, cánh tay trên
- M80.13Loãng xương sau cắt bỏ buồng trứng kèm gãy xương bệnh lý, cẳng tay
- M80.14Loãng xương sau cắt bỏ buồng trứng kèm gãy xương bệnh lý, bàn tay
- M80.15Loãng xương sau cắt bỏ buồng trứng kèm gãy xương bệnh lý, vùng chậu và/hoặc đùi
- M80.16Loãng xương sau cắt bỏ buồng trứng kèm gãy xương bệnh lý, cẳng chân
- M80.17Loãng xương sau cắt bỏ buồng trứng kèm gãy xương bệnh lý, cổ chân và/hoặc bàn chân
- M80.18Loãng xương sau cắt bỏ buồng trứng kèm gãy xương bệnh lý, vị trí khác
- M80.19Loãng xương sau cắt bỏ buồng trứng kèm gãy xương bệnh lý, vị trí không xác định
- M80.2Loãng xương do không vận động kèm gãy xương bệnh lý
- M80.20Loãng xương do không vận động kèm gãy xương bệnh lý, nhiều vị trí
- M80.21Loãng xương do không vận động kèm gãy xương bệnh lý, vùng vai
- M80.22Loãng xương do không vận động kèm gãy xương bệnh lý, cánh tay trên
- M80.23Loãng xương do không vận động kèm gãy xương bệnh lý, cẳng tay
- M80.24Loãng xương do không vận động kèm gãy xương bệnh lý, bàn tay
- M80.25Loãng xương do không vận động kèm gãy xương bệnh lý, vùng chậu và/hoặc đùi
- M80.26Loãng xương do không vận động kèm gãy xương bệnh lý, cẳng chân
- M80.27Loãng xương do không vận động kèm gãy xương bệnh lý, cổ chân và/hoặc bàn chân
- M80.28Loãng xương do không vận động kèm gãy xương bệnh lý, vị trí khác
- M80.29Loãng xương do không vận động kèm gãy xương bệnh lý, vị trí không xác định
- M80.3Loãng xương do suy giảm hấp thu sau phẫu thuật kèm gãy xương bệnh lý
- M80.30Loãng xương do suy giảm hấp thu sau phẫu thuật kèm gãy xương bệnh lý, nhiều vị trí
- M80.31Loãng xương do suy giảm hấp thu sau phẫu thuật kèm gãy xương bệnh lý, vùng vai
- M80.32Loãng xương do suy giảm hấp thu sau phẫu thuật kèm gãy xương bệnh lý, cánh tay trên
- M80.33Loãng xương do suy giảm hấp thu sau phẫu thuật kèm gãy xương bệnh lý, cẳng tay
- M80.34Loãng xương do suy giảm hấp thu sau phẫu thuật kèm gãy xương bệnh lý, bàn tay
- M80.35Loãng xương do suy giảm hấp thu sau phẫu thuật kèm gãy xương bệnh lý, vùng chậu và/hoặc đùi
- M80.36Loãng xương do suy giảm hấp thu sau phẫu thuật kèm gãy xương bệnh lý, cẳng chân
- M80.37Loãng xương do suy giảm hấp thu sau phẫu thuật kèm gãy xương bệnh lý, cổ chân và/hoặc bàn chân
- M80.38Loãng xương do suy giảm hấp thu sau phẫu thuật kèm gãy xương bệnh lý, vị trí khác
- M80.39Loãng xương do suy giảm hấp thu sau phẫu thuật kèm gãy xương bệnh lý, vị trí không xác định
- M80.4Loãng xương do dùng thuốc kèm gãy xương bệnh lý
- M80.40Loãng xương do dùng thuốc kèm gãy xương bệnh lý, nhiều vị trí
- M80.41Loãng xương do dùng thuốc kèm gãy xương bệnh lý, vùng vai
- M80.42Loãng xương do dùng thuốc kèm gãy xương bệnh lý, cánh tay trên
- M80.43Loãng xương do dùng thuốc kèm gãy xương bệnh lý, cẳng tay
- M80.44Loãng xương do dùng thuốc kèm gãy xương bệnh lý, bàn tay
- M80.45Loãng xương do dùng thuốc kèm gãy xương bệnh lý, vùng chậu và/hoặc đùi
- M80.46Loãng xương do dùng thuốc kèm gãy xương bệnh lý, cẳng chân
- M80.47Loãng xương do dùng thuốc kèm gãy xương bệnh lý, cổ chân và/hoặc bàn chân
- M80.48Loãng xương do dùng thuốc kèm gãy xương bệnh lý, vị trí khác
- M80.49Loãng xương do dùng thuốc kèm gãy xương bệnh lý, vị trí không xác định
- M80.5Loãng xương vô căn kèm gãy xương bệnh lý
- M80.50Loãng xương vô căn kèm gãy xương bệnh lý, nhiều vị trí
- M80.51Loãng xương vô căn kèm gãy xương bệnh lý, vùng vai
- M80.52Loãng xương vô căn kèm gãy xương bệnh lý, cánh tay trên
- M80.53Loãng xương vô căn kèm gãy xương bệnh lý, cẳng tay
- M80.54Loãng xương vô căn kèm gãy xương bệnh lý, bàn tay
- M80.55Loãng xương vô căn kèm gãy xương bệnh lý, vùng chậu và/hoặc đùi
- M80.56Loãng xương vô căn kèm gãy xương bệnh lý, cẳng chân
- M80.57Loãng xương vô căn kèm gãy xương bệnh lý, cổ chân và/hoặc bàn chân
- M80.58Loãng xương vô căn kèm gãy xương bệnh lý, vị trí khác
- M80.59Loãng xương vô căn kèm gãy xương bệnh lý, vị trí không xác định
- M80.8Loãng xương khác kèm gãy xương bệnh lý
- M80.80Loãng xương khác kèm gãy xương bệnh lý, nhiều vị trí
- M80.81Loãng xương khác kèm gãy xương bệnh lý, vùng vai
- M80.82Loãng xương khác kèm gãy xương bệnh lý, cánh tay trên
- M80.83Loãng xương khác kèm gãy xương bệnh lý, cẳng tay
- M80.84Loãng xương khác kèm gãy xương bệnh lý, bàn tay
- M80.85Loãng xương khác kèm gãy xương bệnh lý, vùng chậu và/hoặc đùi
- M80.86Loãng xương khác kèm gãy xương bệnh lý, cẳng chân
- M80.87Loãng xương khác kèm gãy xương bệnh lý, cổ chân và/hoặc bàn chân
- M80.88Loãng xương khác kèm gãy xương bệnh lý, vị trí khác
- M80.89Loãng xương khác kèm gãy xương bệnh lý, vị trí không xác định
- M80.9Loãng xương không xác định kèm gãy xương bệnh lý
- M80.90Loãng xương không xác định kèm gãy xương bệnh lý, nhiều vị trí
- M80.91Loãng xương không xác định kèm gãy xương bệnh lý, vùng vai
- M80.92Loãng xương không xác định kèm gãy xương bệnh lý, cánh tay trên
- M80.93Loãng xương không xác định kèm gãy xương bệnh lý, cẳng tay
- M80.94Loãng xương không xác định kèm gãy xương bệnh lý, bàn tay
- M80.95Loãng xương không xác định kèm gãy xương bệnh lý, vùng chậu và/hoặc đùi
- M80.96Loãng xương không xác định kèm gãy xương bệnh lý, cẳng chân
- M80.97Loãng xương không xác định kèm gãy xương bệnh lý, cổ chân và/hoặc bàn chân
- M80.98Loãng xương không xác định kèm gãy xương bệnh lý, vị trí khác
- M80.99Loãng xương không xác định kèm gãy xương bệnh lý, vị trí không xác định