M80.32 Loãng xương do suy giảm hấp thu sau phẫu thuật kèm gãy xương bệnh lý, cánh tay trên
Postsurgical malabsorption osteoporosis with pathological fracture, upper arm
Các mã cùng nhóm M80
- M80.0Loãng xương sau mãn kinh kèm gãy xương bệnh lý
- M80.00Loãng xương sau mãn kinh kèm gãy xương bệnh lý, nhiều vị trí
- M80.01Loãng xương sau mãn kinh kèm gãy xương bệnh lý, vùng vai
- M80.02Loãng xương sau mãn kinh kèm gãy xương bệnh lý, cánh tay trên
- M80.03Loãng xương sau mãn kinh kèm gãy xương bệnh lý, cẳng tay
- M80.04Loãng xương sau mãn kinh kèm gãy xương bệnh lý, bàn tay
- M80.05Loãng xương sau mãn kinh kèm gãy xương bệnh lý, vùng chậu và/hoặc đùi
- M80.06Loãng xương sau mãn kinh kèm gãy xương bệnh lý, cẳng chân
- M80.07Loãng xương sau mãn kinh kèm gãy xương bệnh lý, cổ chân và/hoặc bàn chân
- M80.08Loãng xương sau mãn kinh kèm gãy xương bệnh lý, vị trí khác
- M80.09Loãng xương sau mãn kinh kèm gãy xương bệnh lý, vị trí không xác định
- M80.1Loãng xương sau cắt bỏ buồng trứng kèm gãy xương bệnh lý
- M80.10Loãng xương sau cắt bỏ buồng trứng kèm gãy xương bệnh lý, nhiều vị trí
- M80.11Loãng xương sau cắt bỏ buồng trứng kèm gãy xương bệnh lý, vùng vai
- M80.12Loãng xương sau cắt bỏ buồng trứng kèm gãy xương bệnh lý, cánh tay trên
- M80.13Loãng xương sau cắt bỏ buồng trứng kèm gãy xương bệnh lý, cẳng tay
- M80.14Loãng xương sau cắt bỏ buồng trứng kèm gãy xương bệnh lý, bàn tay
- M80.15Loãng xương sau cắt bỏ buồng trứng kèm gãy xương bệnh lý, vùng chậu và/hoặc đùi
- M80.16Loãng xương sau cắt bỏ buồng trứng kèm gãy xương bệnh lý, cẳng chân
- M80.17Loãng xương sau cắt bỏ buồng trứng kèm gãy xương bệnh lý, cổ chân và/hoặc bàn chân
- M80.18Loãng xương sau cắt bỏ buồng trứng kèm gãy xương bệnh lý, vị trí khác
- M80.19Loãng xương sau cắt bỏ buồng trứng kèm gãy xương bệnh lý, vị trí không xác định
- M80.2Loãng xương do không vận động kèm gãy xương bệnh lý
- M80.20Loãng xương do không vận động kèm gãy xương bệnh lý, nhiều vị trí
- M80.21Loãng xương do không vận động kèm gãy xương bệnh lý, vùng vai
- M80.22Loãng xương do không vận động kèm gãy xương bệnh lý, cánh tay trên
- M80.23Loãng xương do không vận động kèm gãy xương bệnh lý, cẳng tay
- M80.24Loãng xương do không vận động kèm gãy xương bệnh lý, bàn tay
- M80.25Loãng xương do không vận động kèm gãy xương bệnh lý, vùng chậu và/hoặc đùi
- M80.26Loãng xương do không vận động kèm gãy xương bệnh lý, cẳng chân
- M80.27Loãng xương do không vận động kèm gãy xương bệnh lý, cổ chân và/hoặc bàn chân
- M80.28Loãng xương do không vận động kèm gãy xương bệnh lý, vị trí khác
- M80.29Loãng xương do không vận động kèm gãy xương bệnh lý, vị trí không xác định
- M80.3Loãng xương do suy giảm hấp thu sau phẫu thuật kèm gãy xương bệnh lý
- M80.30Loãng xương do suy giảm hấp thu sau phẫu thuật kèm gãy xương bệnh lý, nhiều vị trí
- M80.31Loãng xương do suy giảm hấp thu sau phẫu thuật kèm gãy xương bệnh lý, vùng vai
- M80.32Loãng xương do suy giảm hấp thu sau phẫu thuật kèm gãy xương bệnh lý, cánh tay trên
- M80.33Loãng xương do suy giảm hấp thu sau phẫu thuật kèm gãy xương bệnh lý, cẳng tay
- M80.34Loãng xương do suy giảm hấp thu sau phẫu thuật kèm gãy xương bệnh lý, bàn tay
- M80.35Loãng xương do suy giảm hấp thu sau phẫu thuật kèm gãy xương bệnh lý, vùng chậu và/hoặc đùi
- M80.36Loãng xương do suy giảm hấp thu sau phẫu thuật kèm gãy xương bệnh lý, cẳng chân
- M80.37Loãng xương do suy giảm hấp thu sau phẫu thuật kèm gãy xương bệnh lý, cổ chân và/hoặc bàn chân
- M80.38Loãng xương do suy giảm hấp thu sau phẫu thuật kèm gãy xương bệnh lý, vị trí khác
- M80.39Loãng xương do suy giảm hấp thu sau phẫu thuật kèm gãy xương bệnh lý, vị trí không xác định
- M80.4Loãng xương do dùng thuốc kèm gãy xương bệnh lý
- M80.40Loãng xương do dùng thuốc kèm gãy xương bệnh lý, nhiều vị trí
- M80.41Loãng xương do dùng thuốc kèm gãy xương bệnh lý, vùng vai
- M80.42Loãng xương do dùng thuốc kèm gãy xương bệnh lý, cánh tay trên
- M80.43Loãng xương do dùng thuốc kèm gãy xương bệnh lý, cẳng tay
- M80.44Loãng xương do dùng thuốc kèm gãy xương bệnh lý, bàn tay
- M80.45Loãng xương do dùng thuốc kèm gãy xương bệnh lý, vùng chậu và/hoặc đùi
- M80.46Loãng xương do dùng thuốc kèm gãy xương bệnh lý, cẳng chân
- M80.47Loãng xương do dùng thuốc kèm gãy xương bệnh lý, cổ chân và/hoặc bàn chân
- M80.48Loãng xương do dùng thuốc kèm gãy xương bệnh lý, vị trí khác
- M80.49Loãng xương do dùng thuốc kèm gãy xương bệnh lý, vị trí không xác định
- M80.5Loãng xương vô căn kèm gãy xương bệnh lý
- M80.50Loãng xương vô căn kèm gãy xương bệnh lý, nhiều vị trí
- M80.51Loãng xương vô căn kèm gãy xương bệnh lý, vùng vai
- M80.52Loãng xương vô căn kèm gãy xương bệnh lý, cánh tay trên
- M80.53Loãng xương vô căn kèm gãy xương bệnh lý, cẳng tay
- M80.54Loãng xương vô căn kèm gãy xương bệnh lý, bàn tay
- M80.55Loãng xương vô căn kèm gãy xương bệnh lý, vùng chậu và/hoặc đùi
- M80.56Loãng xương vô căn kèm gãy xương bệnh lý, cẳng chân
- M80.57Loãng xương vô căn kèm gãy xương bệnh lý, cổ chân và/hoặc bàn chân
- M80.58Loãng xương vô căn kèm gãy xương bệnh lý, vị trí khác
- M80.59Loãng xương vô căn kèm gãy xương bệnh lý, vị trí không xác định
- M80.8Loãng xương khác kèm gãy xương bệnh lý
- M80.80Loãng xương khác kèm gãy xương bệnh lý, nhiều vị trí
- M80.81Loãng xương khác kèm gãy xương bệnh lý, vùng vai
- M80.82Loãng xương khác kèm gãy xương bệnh lý, cánh tay trên
- M80.83Loãng xương khác kèm gãy xương bệnh lý, cẳng tay
- M80.84Loãng xương khác kèm gãy xương bệnh lý, bàn tay
- M80.85Loãng xương khác kèm gãy xương bệnh lý, vùng chậu và/hoặc đùi
- M80.86Loãng xương khác kèm gãy xương bệnh lý, cẳng chân
- M80.87Loãng xương khác kèm gãy xương bệnh lý, cổ chân và/hoặc bàn chân
- M80.88Loãng xương khác kèm gãy xương bệnh lý, vị trí khác
- M80.89Loãng xương khác kèm gãy xương bệnh lý, vị trí không xác định
- M80.9Loãng xương không xác định kèm gãy xương bệnh lý
- M80.90Loãng xương không xác định kèm gãy xương bệnh lý, nhiều vị trí
- M80.91Loãng xương không xác định kèm gãy xương bệnh lý, vùng vai
- M80.92Loãng xương không xác định kèm gãy xương bệnh lý, cánh tay trên
- M80.93Loãng xương không xác định kèm gãy xương bệnh lý, cẳng tay
- M80.94Loãng xương không xác định kèm gãy xương bệnh lý, bàn tay
- M80.95Loãng xương không xác định kèm gãy xương bệnh lý, vùng chậu và/hoặc đùi
- M80.96Loãng xương không xác định kèm gãy xương bệnh lý, cẳng chân
- M80.97Loãng xương không xác định kèm gãy xương bệnh lý, cổ chân và/hoặc bàn chân
- M80.98Loãng xương không xác định kèm gãy xương bệnh lý, vị trí khác
- M80.99Loãng xương không xác định kèm gãy xương bệnh lý, vị trí không xác định