M25 Rối loạn khớp khác, không phân loại mục khác

Other joint disorders, not elsewhere classified

Cần dùng mã 4 hoặc 5 ký tự cụ thể hơn

Hướng dẫn mã hóa bổ sung

  • [Tham khảo mã vị M25 trí ở đầu Chương XIII Phụ lục 1A của Thông tư này để hiểu quy tắc xây dựng mã chi tiết]
  • Loại trừ: dáng đi và/hoặc vận động bất thường (R26.-) + vôi hóa ở:
  • bao hoạt dịch (M71.4-)
  • vai (khớp) (M75.3)
  • gân (M65.2-) + biến dạng được phân loại ở M20.- - M21.- + đi bộ khó khăn (R26.2)

Mã chi tiết (110)

Ghi chú của khối M20-M25

Lưu ý

  • Tổn thương bên trong khớp gối
  • M23
  • Phân loại phụ bổ sung dưới đây dùng để xác định vị trí tổn thương để sử dụng
  • tùy chọn dải mã phù hợp trong M23; Xem thêm lưu ý ở đầu chương này. 0 Nhiều vị trí 1 Dây chằng chéo trước hoặc sừng trước của sụn chêm trong 2 Dây chằng chéo sau hoặc sừng sau của sụn chêm trong 3 Dây chằng bên trong hoặc sụn chêm trong khác và/hoặc không xác định 4 Dây chằng bên ngoài hoặc sừng trước của sụn chêm ngoài 5 Sừng sau của sụn chêm ngoài 6 Sụn chêm ngoài khác và/hoặc không xác định 7 Dây chằng bao khớp 9 Không xác định dây chằng hoặc sụn chêm

Loại trừ