T08-T14: Tổn thương ở phần không xác định của thân, chi hoặc vùng cơ thể
Injuries to unspecified part of trunk, limb or body region
Loại trừ
Mã bệnh (7 nhóm)
-
T08 Gãy cột sống, đoạn không xác định
-
T09 Tổn thương khác ở cột sống và/hoặc thân, vùng không xác định
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- T09.0Tổn thương nông tại thân, vùng không xác định
- T09.1Vết thương hở tại thân, vùng không xác định
- T09.2Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/hoặc căng cơ ở khớp và/hoặc dây chằng không xác định của thân
- T09.3Tổn thương tủy sống, đoạn không xác định
- T09.4Tổn thương không xác định của dây thần kinh, rễ dây thần kinh cột sống và/hoặc đám rối của thân
- T09.5Tổn thương không xác định của cơ và/hoặc gân của thân
- T09.6Đứt rời thân do chấn thương, vùng không xác định
- T09.8Tổn thương xác định khác tại thân, vùng không xác định
- T09.9Tổn thương không xác định của thân, vùng không xác định
-
T10 Gãy xương chi trên, tầm chi không xác định
-
T11 Tổn thương khác ở chi trên, tầm không xác định
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- T11.0Tổn thương nông của chi trên, tầm chi không xác định
- T11.1Vết thương hở của chi trên, tầm chi không xác định
- T11.2Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/hoặc căng cơ khớp không xác định và/hoặc dây chằng chi trên, tầm chi không xác định
- T11.3Tổn thương dây thần kinh không xác định tại chi trên, tầm chi không xác định
- T11.4Tổn thương mạch máu không xác định tại chi trên, tầm chi không xác định
- T11.5Tổn thương cơ không xác định và/hoặc gân tại chi trên, tầm chi không xác định
- T11.6Đứt rời chi trên do chấn thương, tầm chi không xác định
- T11.8Tổn thương xác định khác của chi trên, tầm chi không xác định
- T11.9Tổn thương không xác định của chi trên, tầm chi không xác định
-
T12 Gãy xương chi dưới, tầm chi không xác định
-
T13 Tổn thương khác ở chi dưới, tầm không xác định
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- T13.0Tổn thương nông của chi dưới, tầm chi không xác định
- T13.1Vết thương hở của chi dưới, tầm chi không xác định
- T13.2Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/hoặc căng cơ ở khớp và/hoặc dây chằng chi dưới, tầm chi không xác định
- T13.3Tổn thương dây thần kinh không xác định tại chi dưới, tầm chi không xác định
- T13.4Tổn thương mạch máu không xác định tại chi dưới, tầm chi không xác định
- T13.5Tổn thương cơ và/hoặc gân không xác định tại chi dưới, tầm chi không xác định
- T13.6Đứt rời chi dưới do chấn thương, tầm chi không xác định
- T13.8Tổn thương xác định khác tại chi dưới, tầm chi không xác định
- T13.9Tổn thương không xác định tại chi dưới, tầm chi không xác định
-
T14 Tổn thương ở vùng cơ thể không xác định
12 mã chi tiết (ký tự thứ 4, 5)
- T14.0Tổn thương nông ở vùng cơ thể không xác định
- T14.1Vết thương hở ở vùng cơ thể không xác định
- T14.2Gãy xương ở vùng cơ thể không xác định
- T14.20Gãy xương ở vùng cơ thể không xác định, gãy kín
- T14.21Gãy xương ở vùng cơ thể không xác định, gãy hở
- T14.3Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/hoặc căng cơ ở vùng cơ thể không xác định
- T14.4Tổn thương dây thần kinh ở vùng cơ thể không xác định
- T14.5Tổn thương mạch máu ở vùng cơ thể không xác định
- T14.6Tổn thương cơ và/hoặc gân ở vùng cơ thể không xác định
- T14.7Tổn thương dập nát và/hoặc đứt rời do chấn thương ở vùng cơ thể không xác định
- T14.8Tổn thương khác ở vùng cơ thể không xác định
- T14.9Tổn thương, không xác định