S00-S09: Tổn thương ở đầu
Injuries to the head
Bao gồm
- Tổn thương ở:
- tai
- mắt
- khuôn mặt [bất kỳ phần nào]
- lợi [nướu răng]
- hàm
- vùng khớp thái dương hàm
- khoang miệng
- vòm miệng
- vùng quanh mắt
- da đầu
- lưỡi
- răng
Loại trừ
Mã bệnh (10 nhóm)
-
S00 Tổn thương nông ở đầu
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- S00.0Tổn thương nông của da đầu
- S00.1Đụng giập mi mắt và/hoặc vùng quanh mắt
- S00.2Tổn thương nông khác ở mi mắt và/hoặc vùng quanh mắt
- S00.3Tổn thương nông ở mũi
- S00.4Tổn thương nông ở tai
- S00.5Tổn thương nông ở môi và/hoặc khoang miệng
- S00.7Đa tổn thương nông ở đầu
- S00.8Tổn thương nông ở phần khác của đầu
- S00.9Tổn thương nông ở đầu, phần không xác định
-
S01 Vết thương hở ở đầu
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- S01.0Vết thương hở ở da đầu
- S01.1Vết thương hở ở mi mắt và/hoặc vùng quanh mắt
- S01.2Vết thương hở ở mũi
- S01.3Vết thương hở ở tai
- S01.4Vết thương hở ở má và/hoặc vùng thái dương - xương hàm dưới
- S01.5Vết thương hở ở môi và/hoặc khoang miệng
- S01.7Đa vết thương hở ở đầu
- S01.8Vết thương hở ở phần khác của đầu
- S01.9Vết thương hở ở đầu, phần không xác định
-
S02 Vỡ xương sọ và/hoặc gãy xương mặt
30 mã chi tiết (ký tự thứ 4, 5)
- S02.0Vỡ xương vòm sọ
- S02.00Vỡ xương vòm sọ, vỡ kín
- S02.01Vỡ xương vòm sọ, vỡ hở
- S02.1Vỡ xương nền sọ
- S02.10Vỡ xương nền sọ, vỡ kín
- S02.11Vỡ xương nền sọ, vỡ hở
- S02.2Gãy xương chính mũi
- S02.20Gãy xương chính mũi, gãy kín
- S02.21Gãy xương chính mũi, gãy hở
- S02.3Gãy xương sàn hốc mắt
- S02.30Gãy xương sàn hốc mắt, gãy kín
- S02.31Gãy xương sàn hốc mắt, gãy hở
- S02.4Gãy xương gò má và/hoặc xương hàm trên
- S02.40Gãy xương gò má và/hoặc xương hàm trên, gãy kín
- S02.41Gãy xương gò má và/hoặc xương hàm trên, gãy hở
- S02.5Gãy răng
- S02.50Gãy răng, gãy kín
- S02.51Gãy răng, gãy hở
- S02.6Gãy xương hàm dưới
- S02.60Gãy xương hàm dưới, gãy kín
- S02.61Gãy xương hàm dưới, gãy hở
- S02.7Gãy [vỡ] nhiều xương và/hoặc nhiều vị trí ở xương sọ và/hoặc xương mặt
- S02.70Gãy [vỡ] nhiều xương và/hoặc nhiều vị trí ở xương sọ và/hoặc xương mặt, vỡ kín
- S02.71Gãy [vỡ] nhiều xương và/hoặc nhiều vị trí ở xương sọ và/hoặc xương mặt, vỡ hở
- S02.8Gãy xương khác của sọ và/hoặc mặt
- S02.80Gãy xương khác của sọ và/hoặc mặt, gãy kín
- S02.81Gãy xương khác của sọ và/hoặc mặt, gãy hở
- S02.9Vỡ xương sọ và/hoặc gãy xương mặt, phần không xác định
- S02.90Vỡ xương sọ và/hoặc gãy xương mặt, phần không xác định, vỡ kín
- S02.91Vỡ xương sọ và/hoặc gãy xương mặt, phần không xác định, vỡ hở
-
S03 Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/hoặc căng cơ ở khớp và/hoặc dây chằng của đầu
6 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
-
S04 Tổn thương dây thần kinh sọ
10 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- S04.0Tổn thương dây thần kinh thị giác và/hoặc đường dẫn truyền thị giác
- S04.1Tổn thương dây thần kinh vận nhãn
- S04.2Tổn thương dây thần kinh ròng rọc
- S04.3Tổn thương dây thần kinh sinh ba
- S04.4Tổn thương dây thần kinh vận nhãn ngoài
- S04.5Tổn thương dây thần kinh mặt
- S04.6Tổn thương dây thần kinh thính giác
- S04.7Tổn thương dây thần kinh phụ
- S04.8Tổn thương dây thần kinh sọ khác
- S04.9Tổn thương dây thần kinh sọ không xác định
-
S05 Tổn thương mắt và/hoặc hốc mắt
10 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- S05.0Tổn thương kết mạc và/hoặc xước giác mạc không đề cập việc có dị vật
- S05.1Đụng giập nhãn cầu và/hoặc mô hốc mắt
- S05.2Rách xé nhãn cầu và/hoặc thủng kèm sa hoặc mất mô nội nhãn
- S05.3Rách xé nhãn cầu không kèm sa hoặc mất mô nội nhãn
- S05.4Vết thương xuyên thấu hốc mắt có hay không có dị vật
- S05.5Vết thương xuyên thấu nhãn cầu có dị vật
- S05.6Vết thương xuyên thấu nhãn cầu không có dị vật
- S05.7Giật đứt nhãn cầu
- S05.8Tổn thương khác ở mắt và/hoặc hốc mắt
- S05.9Tổn thương ở mắt và/hoặc hốc mắt, không xác định
-
S06 Tổn thương nội sọ
30 mã chi tiết (ký tự thứ 4, 5)
- S06.0Chấn động não
- S06.00Chấn động não, không có vết thương nội sọ hở
- S06.01Chấn động não, có vết thương nội sọ hở
- S06.1Phù não do chấn thương
- S06.10Phù não do chấn thương, không có vết thương nội sọ hở
- S06.11Phù não do chấn thương, có vết thương nội sọ hở
- S06.2Tổn thương não lan tỏa
- S06.20Tổn thương não lan tỏa, không có vết thương nội sọ hở
- S06.21Tổn thương não lan tỏa, có vết thương nội sọ hở
- S06.3Tổn thương não khu trú
- S06.30Tổn thương não khu trú, không có vết thương nội sọ hở
- S06.31Tổn thương não khu trú, có vết thương nội sọ hở
- S06.4Xuất huyết ngoài màng cứng
- S06.40Xuất huyết ngoài màng cứng, không có vết thương nội sọ hở
- S06.41Xuất huyết ngoài màng cứng, có vết thương nội sọ hở
- S06.5Xuất huyết dưới màng cứng do chấn thương
- S06.50Xuất huyết dưới màng cứng do chấn thương, không có vết thương nội sọ hở
- S06.51Xuất huyết dưới màng cứng do chấn thương, có vết thương nội sọ hở
- S06.6Xuất huyết dưới màng nhện do chấn thương
- S06.60Xuất huyết dưới màng nhện do chấn thương, không có vết thương nội sọ hở
- S06.61Xuất huyết dưới màng nhện do chấn thương, có vết thương nội sọ hở
- S06.7Tổn thương nội sọ có hôn mê kéo dài
- S06.70Tổn thương nội sọ có hôn mê kéo dài, không có vết thương nội sọ hở
- S06.71Tổn thương nội sọ có hôn mê kéo dài, có vết thương nội sọ hở
- S06.8Tổn thương nội sọ khác
- S06.80Tổn thương nội sọ khác, không có vết thương nội sọ hở
- S06.81Tổn thương nội sọ khác, có vết thương nội sọ hở
- S06.9Tổn thương nội sọ, không xác định
- S06.90Tổn thương nội sọ, không xác định, không có vết thương nội sọ hở
- S06.91Tổn thương nội sọ, không xác định, có vết thương nội sọ hở
-
S07 Tổn thương dập nát ở đầu
-
S08 Đứt rời một phần của đầu do chấn thương
-
S09 Tổn thương khác và/hoặc không xác định ở đầu