N00-N08: Bệnh cầu thận
Glomerular diseases
Lưu ý
- Có thể sử dụng mã bổ sung để xác định bệnh thận mạn tính liên quan (N18.-).
- Có thể sử dụng mã bổ sung để xác định nguyên nhân bên ngoài (Chương XX)
- hoặc sự hiện diện của suy thận cấp tính (N17.-) hoặc bệnh thận không xác định
- (N19).
- Bộ ký tự thứ tư tiếp theo được dùng để phân loại những biến đổi về hình thái và
- được sử dụng với dải mã N00-N07. Chỉ sử dụng các ký tự thứ 4 từ .0 đến .8 khi
- đã xác định cụ thể biến đổi về hình thái (ví dụ bằng sinh thiết thận hoặc giải phẫu
- tử thi). Các danh mục 3 ký tự liên quan với các hội chứng lâm sàng dưới đây: .0 Bất thường nhỏ ở cầu thận Tổn thương thay đổi tối thiểu .1 Tổn thương cầu thận ổ - cục bộ Khu trú và từng đoạn:
- bệnh màng trong [hyalin]
- xơ hóa Viêm thận cầu thận khu trú .2 Viêm thận cầu thận màng lan tỏa .3 Viêm thận cầu thận tăng sinh gian mạch lan tỏa .4 Viêm thận cầu thận tăng sinh nội mạch lan tỏa .5 Viêm thận cầu thận màng tăng sinh lan tỏa Viêm cầu thận tăng sinh màng, típ 1 và típ 3 hoặc không xác định khác .6 Bệnh lắng đọng đặc Viêm cầu thận tăng sinh màng, típ 2 .7 Viêm thận cầu thận hình liềm lan tỏa Viêm thận cầu thận ngoại mạch .8 Kết quả mô bệnh học khác Viêm cầu thận tăng sinh không xác định khác .9 Kết quả mô bệnh học không xác định
Loại trừ
- Bệnh thận do tăng huyết áp (I12.-)
Mã bệnh (9 nhóm)
-
N00 Hội chứng viêm thận cấp tính
10 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- N00.0Hội chứng viêm thận cấp tính, bất thường nhỏ ở cầu thận
- N00.1Hội chứng viêm thận cấp tính, tổn thương cầu thận ổ - cục bộ
- N00.2Hội chứng viêm thận cấp tính, viêm thận cầu thận màng lan tỏa
- N00.3Hội chứng viêm thận cấp tính, viêm thận cầu thận tăng sinh gian mạch lan tỏa
- N00.4Hội chứng viêm thận cấp tính, viêm thận cầu thận tăng sinh nội mạch lan tỏa
- N00.5Hội chứng viêm thận cấp tính, viêm thận cầu thận màng tăng sinh lan tỏa
- N00.6Hội chứng viêm thận cấp tính, bệnh lắng đọng đặc
- N00.7Hội chứng viêm thận cấp tính, viêm thận cầu thận hình liềm lan tỏa
- N00.8Hội chứng viêm thận cấp tính, kết quả mô bệnh học khác
- N00.9Hội chứng viêm thận cấp tính, kết quả mô bệnh học không xác định
-
N01 Hội chứng viêm thận tiến triển nhanh
10 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- N01.0Hội chứng viêm thận tiến triển nhanh, bất thường nhỏ ở cầu thận
- N01.1Hội chứng viêm thận tiến triển nhanh, tổn thương cầu thận ổ - cục bộ
- N01.2Hội chứng viêm thận tiến triển nhanh, viêm thận cầu thận màng lan tỏa
- N01.3Hội chứng viêm thận tiến triển nhanh, viêm thận cầu thận tăng sinh gian mạch lan tỏa
- N01.4Hội chứng viêm thận tiến triển nhanh, viêm thận cầu thận tăng sinh nội mạch lan tỏa
- N01.5Hội chứng viêm thận tiến triển nhanh, viêm thận cầu thận màng tăng sinh lan tỏa
- N01.6Hội chứng viêm thận tiến triển nhanh, bệnh lắng đọng đặc
- N01.7Hội chứng viêm thận tiến triển nhanh, viêm thận cầu thận hình liềm lan tỏa
- N01.8Hội chứng viêm thận tiến triển nhanh, kết quả mô bệnh học khác
- N01.9Hội chứng viêm thận tiến triển nhanh, kết quả mô bệnh học không xác định
-
N02 Tiểu máu dai dẳng và/hoặc tái phát
10 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- N02.0Tiểu máu dai dẳng và/hoặc tái phát, bất thường nhỏ ở cầu thận
- N02.1Tiểu máu dai dẳng và/hoặc tái phát, tổn thương cầu thận ổ - cục bộ
- N02.2Tiểu máu dai dẳng và/hoặc tái phát, viêm thận cầu thận màng lan tỏa
- N02.3Tiểu máu dai dẳng và/hoặc tái phát, viêm thận cầu thận tăng sinh gian mạch lan tỏa
- N02.4Tiểu máu dai dẳng và/hoặc tái phát, viêm thận cầu thận tăng sinh nội mạch lan tỏa
- N02.5Tiểu máu dai dẳng và/hoặc tái phát, viêm thận cầu thận màng tăng sinh lan tỏa
- N02.6Tiểu máu dai dẳng và/hoặc tái phát, bệnh lắng đọng đặc
- N02.7Tiểu máu dai dẳng và/hoặc tái phát, viêm thận cầu thận hình liềm lan tỏa
- N02.8Tiểu máu dai dẳng và/hoặc tái phát, kết quả mô bệnh học khác
- N02.9Tiểu máu dai dẳng và/hoặc tái phát, kết quả mô bệnh học không xác định
-
N03 Hội chứng viêm thận mạn tính
10 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- N03.0Hội chứng viêm thận mạn tính, bất thường nhỏ ở cầu thận
- N03.1Hội chứng viêm thận mạn tính, tổn thương cầu thận ổ - cục bộ
- N03.2Hội chứng viêm thận mạn tính, viêm thận cầu thận màng lan tỏa
- N03.3Hội chứng viêm thận mạn tính, viêm thận cầu thận tăng sinh gian mạch lan tỏa
- N03.4Hội chứng viêm thận mạn tính, viêm thận cầu thận tăng sinh nội mạch lan tỏa
- N03.5Hội chứng viêm thận mạn tính, viêm thận cầu thận màng tăng sinh lan tỏa
- N03.6Hội chứng viêm thận mạn tính, bệnh lắng đọng đặc
- N03.7Hội chứng viêm thận mạn tính, viêm thận cầu thận hình liềm lan tỏa
- N03.8Hội chứng viêm thận mạn tính, kết quả mô bệnh học khác
- N03.9Hội chứng viêm thận mạn tính, kết quả mô bệnh học không xác định
-
N04 Hội chứng thận hư
10 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- N04.0Hội chứng thận hư, bất thường nhỏ ở cầu thận
- N04.1Hội chứng thận hư, tổn thương cầu thận ổ - cục bộ
- N04.2Hội chứng thận hư, viêm thận cầu thận màng lan tỏa
- N04.3Hội chứng thận hư, viêm thận cầu thận tăng sinh gian mạch lan tỏa
- N04.4Hội chứng thận hư, viêm thận cầu thận tăng sinh nội mạch lan tỏa
- N04.5Hội chứng thận hư, viêm thận cầu thận màng tăng sinh lan tỏa
- N04.6Hội chứng thận hư, bệnh lắng đọng đặc
- N04.7Hội chứng thận hư, viêm thận cầu thận hình liềm lan tỏa
- N04.8Hội chứng thận hư, kết quả mô bệnh học khác
- N04.9Hội chứng thận hư, kết quả mô bệnh học không xác định
-
N05 Hội chứng viêm thận không xác định
10 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- N05.0Hội chứng viêm thận không xác định, bất thường nhỏ ở cầu thận
- N05.1Hội chứng viêm thận không xác định, tổn thương cầu thận ổ - cục bộ
- N05.2Hội chứng viêm thận không xác định, viêm thận cầu thận màng lan tỏa
- N05.3Hội chứng viêm thận không xác định, viêm thận cầu thận tăng sinh gian mạch lan tỏa
- N05.4Hội chứng viêm thận không xác định, viêm thận cầu thận tăng sinh nội mạch lan tỏa
- N05.5Hội chứng viêm thận không xác định, viêm thận cầu thận màng tăng sinh lan tỏa
- N05.6Hội chứng viêm thận không xác định, bệnh lắng đọng đặc
- N05.7Hội chứng viêm thận không xác định, viêm thận cầu thận hình liềm lan tỏa
- N05.8Hội chứng viêm thận không xác định, kết quả mô bệnh học khác
- N05.9Hội chứng không xác định của viêm thận, kết quả mô bệnh học không xác định
-
N06 Protein niệu đơn độc với tổn thương hình thái xác định
10 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- N06.0Protein niệu đơn độc với tổn thương hình thái xác định, bất thường nhỏ ở cầu thận
- N06.1Protein niệu đơn độc với tổn thương hình thái xác định, tổn thương cầu thận ổ - cục bộ
- N06.2Protein niệu đơn độc với tổn thương hình thái xác định, viêm thận cầu thận màng lan tỏa
- N06.3Protein niệu đơn độc với tổn thương hình thái xác định, viêm thận cầu thận tăng sinh gian mạch lan tỏa
- N06.4Protein niệu đơn độc với tổn thương hình thái xác định, viêm thận cầu thận tăng sinh nội mạch lan tỏa
- N06.5Protein niệu đơn độc với tổn thương hình thái xác định, viêm thận cầu thận màng tăng sinh lan tỏa
- N06.6Protein niệu đơn độc với tổn thương hình thái xác định, bệnh lắng đọng đặc
- N06.7Protein niệu đơn độc với tổn thương hình thái xác định, viêm thận cầu thận hình liềm lan tỏa
- N06.8Protein niệu đơn độc với tổn thương hình thái xác định, kết quả mô bệnh học khác
- N06.9Protein niệu đơn độc với tổn thương hình thái xác định, kết quả mô bệnh học không xác định
-
N07 Bệnh lý thận di truyền, không phân loại mục khác
10 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- N07.0Bệnh lý thận di truyền, không phân loại mục khác, bất thường nhỏ ở cầu thận
- N07.1Bệnh lý thận di truyền, không phân loại mục khác, tổn thương cầu thận ổ - cục bộ
- N07.2Bệnh lý thận di truyền, không phân loại mục khác, viêm thận cầu thận màng lan tỏa
- N07.3Bệnh lý thận di truyền, không phân loại mục khác, viêm thận cầu thận tăng sinh gian mạch lan tỏa
- N07.4Bệnh lý thận di truyền, không phân loại mục khác, viêm thận cầu thận tăng sinh nội mạch lan tỏa
- N07.5Bệnh lý thận di truyền, không phân loại mục khác, viêm thận cầu thận màng tăng sinh lan tỏa
- N07.6Bệnh lý thận di truyền, không phân loại mục khác, bệnh lắng đọng đặc
- N07.7Bệnh lý thận di truyền, không phân loại mục khác, viêm thận cầu thận hình liềm lan tỏa
- N07.8Bệnh lý thận di truyền khác, không phân loại mục khác, kết quả mô bệnh học khác
- N07.9Bệnh lý thận di truyền không xác định, không phân loại mục khác, kết quả mô bệnh học không xác định
-
N08* Rối loạn cầu thận do bệnh phân loại mục khác
7 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- N08.0*Rối loạn cầu thận do bệnh nhiễm trùng và/hoặc ký sinh trùng phân loại mục khác
- N08.1*Rối loạn cầu thận do bệnh tân sinh
- N08.2*Biến đổi cầu thận do bệnh về máu và/hoặc rối loạn liên quan cơ chế miễn dịch
- N08.3*Rối loạn cầu thận do đái tháo đường (nhóm E10- E14 với ký tự thứ tư chung là .2†)
- N08.4*Rối loạn cầu thận do bệnh nội tiết, dinh dưỡng và/hoặc chuyển hóa khác
- N08.5*Rối loạn cầu thận do rối loạn mô liên kết hệ thống
- N08.8*Rối loạn cầu thận do bệnh khác phân loại mục khác