N08.4* Rối loạn cầu thận do bệnh nội tiết, dinh dưỡng và/hoặc chuyển hóa khác
Glomerular disorders in other endocrine, nutritional and metabolic diseases
* Mã dấu sao (biểu hiện, dùng kèm mã dấu dao) Không được dùng làm bệnh chính
Hướng dẫn mã hóa bổ sung
Các mã cùng nhóm N08
- N08.0*Rối loạn cầu thận do bệnh nhiễm trùng và/hoặc ký sinh trùng phân loại mục khác
- N08.1*Rối loạn cầu thận do bệnh tân sinh
- N08.2*Biến đổi cầu thận do bệnh về máu và/hoặc rối loạn liên quan cơ chế miễn dịch
- N08.3*Rối loạn cầu thận do đái tháo đường (nhóm E10- E14 với ký tự thứ tư chung là .2†)
- N08.4*Rối loạn cầu thận do bệnh nội tiết, dinh dưỡng và/hoặc chuyển hóa khác
- N08.5*Rối loạn cầu thận do rối loạn mô liên kết hệ thống
- N08.8*Rối loạn cầu thận do bệnh khác phân loại mục khác
Ghi chú của khối N00-N08
Lưu ý
- Có thể sử dụng mã bổ sung để xác định bệnh thận mạn tính liên quan (N18.-).
- Có thể sử dụng mã bổ sung để xác định nguyên nhân bên ngoài (Chương XX)
- hoặc sự hiện diện của suy thận cấp tính (N17.-) hoặc bệnh thận không xác định
- (N19).
- Bộ ký tự thứ tư tiếp theo được dùng để phân loại những biến đổi về hình thái và
- được sử dụng với dải mã N00-N07. Chỉ sử dụng các ký tự thứ 4 từ .0 đến .8 khi
- đã xác định cụ thể biến đổi về hình thái (ví dụ bằng sinh thiết thận hoặc giải phẫu
- tử thi). Các danh mục 3 ký tự liên quan với các hội chứng lâm sàng dưới đây: .0 Bất thường nhỏ ở cầu thận Tổn thương thay đổi tối thiểu .1 Tổn thương cầu thận ổ - cục bộ Khu trú và từng đoạn:
- bệnh màng trong [hyalin]
- xơ hóa Viêm thận cầu thận khu trú .2 Viêm thận cầu thận màng lan tỏa .3 Viêm thận cầu thận tăng sinh gian mạch lan tỏa .4 Viêm thận cầu thận tăng sinh nội mạch lan tỏa .5 Viêm thận cầu thận màng tăng sinh lan tỏa Viêm cầu thận tăng sinh màng, típ 1 và típ 3 hoặc không xác định khác .6 Bệnh lắng đọng đặc Viêm cầu thận tăng sinh màng, típ 2 .7 Viêm thận cầu thận hình liềm lan tỏa Viêm thận cầu thận ngoại mạch .8 Kết quả mô bệnh học khác Viêm cầu thận tăng sinh không xác định khác .9 Kết quả mô bệnh học không xác định
Loại trừ
- Bệnh thận do tăng huyết áp (I12.-)