E10-E14: Đái tháo đường
Diabetes mellitus
Lưu ý
- Có thể sử dụng mã nguyên nhân bên ngoài bổ sung (Chương XX) để xác định
- thuốc nếu do thuốc gây ra.
- Bộ ký tự thứ tư dưới đây được dùng phân chia mục phân loại E10-E14:
- .0 Kèm hôn mê Bệnh tiểu đường:
- Hôn mê kèm hoặc không kèm nhiễm toan ceton
- Hôn mê do tăng áp lực thẩm thấu
- Hôn mê hạ đường huyết Hôn mê tăng đường huyết không xác định khác
- .1 Kèm nhiễm toan ceton Bệnh đái tháo đường:
- Nhiễm toan không đề cập đến hôn mê
- Nhiễm toan ceton không đề cập đến hôn mê
- .2 † Kèm biến chứng thận Bệnh lý thận do đái tháo đường (N08.3 *) Bệnh cầu thận nội mao mạch (N08.3 *) Hội chứng Kimmelstiel-Wilson (N08.3 *)
- .3 † Kèm biến chứng mắt Bệnh đái tháo đường:
- Đục thủy tinh thể (H28.0 *)
- Bệnh võng mạc (H36.0 *)
- .4† Kèm biến chứng thần kinh Bệnh đái tháo đường:
- Bệnh teo cơ (G73.0 *)
- Bệnh lý thần kinh tự động (G99.0 *)
- Bệnh lý đơn dây thần kinh (G59.0 *)
- Bệnh lý đa dây thần kinh (G63.2 *) o Tự động (G99.0 *)
- .5 Kèm biến chứng mạch máu ngoại vi Bệnh đái tháo đường:
- Hoại thư
- Bệnh lý mạch máu ngoại vi† (I79.2 *)
- Vết loét
- .6 Kèm biến chứng xác định khác Bệnh lý khớp do đái tháo đường† (M14.2 *) Bệnh lý khớp do đái tháo đường do bệnh thần kinh † (M14.6 *)
- .7 Kèm đa biến chứng
- .8 Kèm biến chứng không xác định
- .9 Không kèm biến chứng
Mã bệnh (5 nhóm)
-
E10 Bệnh đái tháo đường típ 1
10 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- E10.0Bệnh đái tháo đường típ 1, kèm hôn mê
- E10.1Bệnh đái tháo đường típ 1, kèm nhiễm toan ceton
- E10.2†Bệnh đái tháo đường típ 1, kèm biến chứng thận
- E10.3†Bệnh đái tháo đường típ 1, kèm biến chứng mắt
- E10.4†Bệnh đái tháo đường típ 1, kèm biến chứng thần kinh
- E10.5Bệnh đái tháo đường típ 1, kèm biến chứng mạch máu ngoại vi
- E10.6Bệnh đái tháo đường típ 1, kèm biến chứng xác định khác
- E10.7Bệnh đái tháo đường típ 1, kèm đa biến chứng
- E10.8Bệnh đái tháo đường típ 1, kèm biến chứng không xác định
- E10.9Bệnh đái tháo đường típ 1, không kèm biến chứng
-
E11 Bệnh đái tháo đường típ 2
10 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- E11.0Bệnh đái tháo đường típ 2, kèm hôn mê
- E11.1Bệnh đái tháo đường típ 2, kèm nhiễm toan ceton
- E11.2†Bệnh đái tháo đường típ 2, kèm biến chứng thận
- E11.3†Bệnh đái tháo đường típ 2, kèm biến chứng mắt
- E11.4†Bệnh đái tháo đường típ 2, kèm biến chứng thần kinh
- E11.5Bệnh đái tháo đường típ 2, kèm biến chứng mạch máu ngoại vi
- E11.6Bệnh đái tháo đường típ 2, kèm biến chứng xác định khác
- E11.7Bệnh đái tháo đường típ 2, kèm đa biến chứng
- E11.8Bệnh đái tháo đường típ 2, kèm biến chứng không xác định
- E11.9Bệnh đái tháo đường típ 2, không kèm biến chứng
-
E12 Bệnh đái tháo đường liên quan đến suy dinh dưỡng
10 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- E12.0Bệnh đái tháo đường liên quan đến suy dinh dưỡng, kèm hôn mê
- E12.1Bệnh đái tháo đường liên quan đến suy dinh dưỡng, kèm nhiễm toan ceton
- E12.2†Bệnh đái tháo đường liên quan đến suy dinh dưỡng, kèm biến chứng thận
- E12.3†Bệnh đái tháo đường liên quan đến suy dinh dưỡng, kèm biến chứng mắt
- E12.4†Bệnh đái tháo đường liên quan đến suy dinh dưỡng, kèm biến chứng thần kinh
- E12.5Bệnh đái tháo đường liên quan đến suy dinh dưỡng, kèm biến chứng mạch máu ngoại vi
- E12.6Bệnh đái tháo đường liên quan đến suy dinh dưỡng, kèm biến chứng xác định khác
- E12.7Bệnh đái tháo đường liên quan đến suy dinh dưỡng, kèm đa biến chứng
- E12.8Bệnh đái tháo đường liên quan đến suy dinh dưỡng, kèm biến chứng không xác định
- E12.9Bệnh đái tháo đường liên quan đến suy dinh dưỡng, không kèm biến chứng
-
E13 Bệnh đái tháo đường xác định khác
10 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- E13.0Bệnh đái tháo đường xác định khác, kèm hôn mê
- E13.1Bệnh đái tháo đường xác định khác, kèm nhiễm toan ceton
- E13.2†Bệnh đái tháo đường xác định khác, kèm biến chứng thận
- E13.3†Bệnh đái tháo đường xác định khác, kèm biến chứng mắt
- E13.4†Bệnh đái tháo đường xác định khác, kèm biến chứng thần kinh
- E13.5Bệnh đái tháo đường xác định khác, kèm biến chứng mạch máu ngoại vi
- E13.6Bệnh đái tháo đường xác định khác, kèm biến chứng xác định khác
- E13.7Bệnh đái tháo đường xác định khác, kèm đa biến chứng
- E13.8Bệnh đái tháo đường xác định khác, kèm biến chứng không xác định
- E13.9Bệnh đái tháo đường xác định khác, không kèm biến chứng
-
E14 Đái tháo đường không xác định
10 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- E14.0Đái tháo đường không xác định, kèm hôn mê
- E14.1Đái tháo đường không xác định, kèm nhiễm toan ceton
- E14.2†Đái tháo đường không xác định, kèm biến chứng thận
- E14.3†Đái tháo đường không xác định, kèm biến chứng mắt
- E14.4†Đái tháo đường không xác định, kèm biến chứng thần kinh
- E14.5Đái tháo đường không xác định, kèm biến chứng mạch máu ngoại vi
- E14.6Đái tháo đường không xác định, kèm biến chứng xác định khác
- E14.7Đái tháo đường không xác định, kèm đa biến chứng
- E14.8Đái tháo đường không xác định, kèm biến chứng không xác định
- E14.9Đái tháo đường không xác định, không kèm biến chứng