E11 Bệnh đái tháo đường típ 2

Type 2 diabetes mellitus

Cần dùng mã 4 hoặc 5 ký tự cụ thể hơn

Hướng dẫn mã hóa bổ sung

  • [Tham khảo Khối E11 E10.- - E14.- Phụ lục 1A của Thông tư này để hiểu quy tắc xây dựng mã chi tiết]
  • Bao gồm: bệnh tiểu đường (đái tháo đường) (không béo phì) (béo phì): + khởi phát ở người lớn + khởi phát ở người trưởng thành + không nhiễm toan ceton + ổn định + bệnh tiểu đường không phụ thuộc insulin ở người trẻ
  • Loại trừ: bệnh đái tháo đường (do):
  • liên quan đến suy dinh dưỡng (E12.-)
  • ở trẻ sơ sinh (P70.2)
  • thai kỳ, khi đẻ và/hoặc sau đẻ (O24.-) + đường niệu [bệnh đái tháo

Mã chi tiết (10)

Ghi chú của khối E10-E14

Lưu ý

  • Có thể sử dụng mã nguyên nhân bên ngoài bổ sung (Chương XX) để xác định
  • thuốc nếu do thuốc gây ra.
  • Bộ ký tự thứ tư dưới đây được dùng phân chia mục phân loại E10-E14:
  • .0 Kèm hôn mê Bệnh tiểu đường:
  • Hôn mê kèm hoặc không kèm nhiễm toan ceton
  • Hôn mê do tăng áp lực thẩm thấu
  • Hôn mê hạ đường huyết Hôn mê tăng đường huyết không xác định khác
  • .1 Kèm nhiễm toan ceton Bệnh đái tháo đường:
  • Nhiễm toan không đề cập đến hôn mê
  • Nhiễm toan ceton không đề cập đến hôn mê
  • .2 † Kèm biến chứng thận Bệnh lý thận do đái tháo đường (N08.3 *) Bệnh cầu thận nội mao mạch (N08.3 *) Hội chứng Kimmelstiel-Wilson (N08.3 *)
  • .3 † Kèm biến chứng mắt Bệnh đái tháo đường:
  • Đục thủy tinh thể (H28.0 *)
  • Bệnh võng mạc (H36.0 *)
  • .4† Kèm biến chứng thần kinh Bệnh đái tháo đường:
  • Bệnh teo cơ (G73.0 *)
  • Bệnh lý thần kinh tự động (G99.0 *)
  • Bệnh lý đơn dây thần kinh (G59.0 *)
  • Bệnh lý đa dây thần kinh (G63.2 *) o Tự động (G99.0 *)
  • .5 Kèm biến chứng mạch máu ngoại vi Bệnh đái tháo đường:
  • Hoại thư
  • Bệnh lý mạch máu ngoại vi† (I79.2 *)
  • Vết loét
  • .6 Kèm biến chứng xác định khác Bệnh lý khớp do đái tháo đường† (M14.2 *) Bệnh lý khớp do đái tháo đường do bệnh thần kinh † (M14.6 *)
  • .7 Kèm đa biến chứng
  • .8 Kèm biến chứng không xác định
  • .9 Không kèm biến chứng