E13.6 Bệnh đái tháo đường xác định khác, kèm biến chứng xác định khác

Other specified diabetes mellitus, with other specified complications

Các mã cùng nhóm E13

Ghi chú của khối E10-E14

Lưu ý

  • Có thể sử dụng mã nguyên nhân bên ngoài bổ sung (Chương XX) để xác định
  • thuốc nếu do thuốc gây ra.
  • Bộ ký tự thứ tư dưới đây được dùng phân chia mục phân loại E10-E14:
  • .0 Kèm hôn mê Bệnh tiểu đường:
  • Hôn mê kèm hoặc không kèm nhiễm toan ceton
  • Hôn mê do tăng áp lực thẩm thấu
  • Hôn mê hạ đường huyết Hôn mê tăng đường huyết không xác định khác
  • .1 Kèm nhiễm toan ceton Bệnh đái tháo đường:
  • Nhiễm toan không đề cập đến hôn mê
  • Nhiễm toan ceton không đề cập đến hôn mê
  • .2 † Kèm biến chứng thận Bệnh lý thận do đái tháo đường (N08.3 *) Bệnh cầu thận nội mao mạch (N08.3 *) Hội chứng Kimmelstiel-Wilson (N08.3 *)
  • .3 † Kèm biến chứng mắt Bệnh đái tháo đường:
  • Đục thủy tinh thể (H28.0 *)
  • Bệnh võng mạc (H36.0 *)
  • .4† Kèm biến chứng thần kinh Bệnh đái tháo đường:
  • Bệnh teo cơ (G73.0 *)
  • Bệnh lý thần kinh tự động (G99.0 *)
  • Bệnh lý đơn dây thần kinh (G59.0 *)
  • Bệnh lý đa dây thần kinh (G63.2 *) o Tự động (G99.0 *)
  • .5 Kèm biến chứng mạch máu ngoại vi Bệnh đái tháo đường:
  • Hoại thư
  • Bệnh lý mạch máu ngoại vi† (I79.2 *)
  • Vết loét
  • .6 Kèm biến chứng xác định khác Bệnh lý khớp do đái tháo đường† (M14.2 *) Bệnh lý khớp do đái tháo đường do bệnh thần kinh † (M14.6 *)
  • .7 Kèm đa biến chứng
  • .8 Kèm biến chứng không xác định
  • .9 Không kèm biến chứng