T81 Biến chứng can thiệp, không phân loại mục khác
Complications of procedures, not elsewhere classified
Cần dùng mã 4 hoặc 5 ký tự cụ thể hơn
Hướng dẫn mã hóa bổ sung
- - Loại trừ: tác T81 dụng bất lợi của dược chất không xác định khác (T88.7) + biến chứng sau:
- tiêm chủng (T88.0-T88.1)
- truyền dịch, truyền máu và/hoặc tiêm thuốc điều trị (T80.-) + biến chứng xác định cụ thể phân loại mục khác, như:
- biến chứng do bộ phận giả, thiết bị hoặc dụng cụ nhân tạo cấy và/hoặc ghép (T82- T85)
- viêm da do dược chất và/hoặc thuốc điều trị (L23.3, L24.4, L25.1, L27.0-L27.1)
- thất bại và/hoặc thải ghép các tạng và/hoặc mô được cấy ghép (T86.-)
Mã chi tiết (10)
- T81.0Biến chứng chảy máu và/hoặc tụ máu do can thiệp, không phân loại mục khác
- T81.1Sốc kéo dài hoặc hậu quả do can thiệp, không phân loại mục khác
- T81.2Vô tình thủng và/hoặc rách trong khi can thiệp, không phân loại mục khác
- T81.3Toác vết mổ, không phân loại mục khác
- T81.4Nhiễm trùng sau can thiệp, không phân loại mục khác
- T81.5Dị vật vô tình bị để lại trong khoang cơ thể hoặc vết mổ sau can thiệp
- T81.6Phản ứng cấp tính với dị vật vô tình bị để lại trong khi thực hiện can thiệp
- T81.7Biến chứng mạch máu sau can thiệp, không phân loại mục khác
- T81.8Biến chứng khác do can thiệp, không phân loại mục khác
- T81.9Biến chứng không xác định của can thiệp
Ghi chú của khối T80-T88
Lưu ý
- Có thể sử dụng mã nguyên nhân bên ngoài bổ sung (Chương XX) để xác định
- các thiết bị y tế liên quan và chi tiết về các trường hợp.
- Có thể sử dụng mã bổ sung (B95-B98) để xác định tác nhân lây nhiễm.
Loại trừ
- Tác dụng bất lợi của dược chất và thuốc điều trị (A00-R99, T78.-)
- Bất kỳ sự chăm sóc y tế nào cho các tình trạng sau phẫu thuật mà không có biến chứng, chẳng hạn như:
- Trạng thái lỗ mở nhân tạo (Z93.-)
- Đóng lỗ mở thông ngoài ra (Z43.-)
- Lắp và/hoặc điều chỉnh bộ phận giả bên ngoài (Z44.-)
- Bỏng và ăn mòn từ điều trị áp tại chỗ và xạ trị (T20-T32)
- Biến chứng của can thiệp ngoại khoa trong thai kỳ, sinh đẻ và sau đẻ (O00-O99)
- Ngộ độc và tác động độc hại của dược chất và thuốc điều trị (T36-T65)
- Biến chứng xác định cụ thể phân loại mục khác, như là:
- Rò dịch não tủy do chọc dò tủy sống (G97.0)
- Suy chức năng do phẫu thuật mở thông đại tràng (K91.4)
- Rối loạn cân bằng chất lỏng và điện giải (E86-E87)
- Rối loạn chức năng sau phẫu thuật tim (I97.0-I97.1)
- Hội chứng sau phẫu thuật dạ dày (K91.1)
- Hội chứng sau phẫu thuật cắt cung sau đốt sống, không phân loại mục khác (M96.1)
- Hội chứng phù hạch bạch huyết sau cắt bỏ tuyến vú (I97.2)
- Hội chứng quai ruột sau phẫu thuật (K91.2)