T80-T88: Biến chứng của phẫu thuật và chăm sóc y tế, không phân loại mục khác
Complications of surgical and medical care, not elsewhere classified
Lưu ý
- Có thể sử dụng mã nguyên nhân bên ngoài bổ sung (Chương XX) để xác định
- các thiết bị y tế liên quan và chi tiết về các trường hợp.
- Có thể sử dụng mã bổ sung (B95-B98) để xác định tác nhân lây nhiễm.
Loại trừ
- Tác dụng bất lợi của dược chất và thuốc điều trị (A00-R99, T78.-)
- Bất kỳ sự chăm sóc y tế nào cho các tình trạng sau phẫu thuật mà không có biến chứng, chẳng hạn như:
- Trạng thái lỗ mở nhân tạo (Z93.-)
- Đóng lỗ mở thông ngoài ra (Z43.-)
- Lắp và/hoặc điều chỉnh bộ phận giả bên ngoài (Z44.-)
- Bỏng và ăn mòn từ điều trị áp tại chỗ và xạ trị (T20-T32)
- Biến chứng của can thiệp ngoại khoa trong thai kỳ, sinh đẻ và sau đẻ (O00-O99)
- Ngộ độc và tác động độc hại của dược chất và thuốc điều trị (T36-T65)
- Biến chứng xác định cụ thể phân loại mục khác, như là:
- Rò dịch não tủy do chọc dò tủy sống (G97.0)
- Suy chức năng do phẫu thuật mở thông đại tràng (K91.4)
- Rối loạn cân bằng chất lỏng và điện giải (E86-E87)
- Rối loạn chức năng sau phẫu thuật tim (I97.0-I97.1)
- Hội chứng sau phẫu thuật dạ dày (K91.1)
- Hội chứng sau phẫu thuật cắt cung sau đốt sống, không phân loại mục khác (M96.1)
- Hội chứng phù hạch bạch huyết sau cắt bỏ tuyến vú (I97.2)
- Hội chứng quai ruột sau phẫu thuật (K91.2)
Mã bệnh (9 nhóm)
-
T80 Biến chứng sau tiêm truyền, truyền máu và/hoặc tiêm thuốc điều trị
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- T80.0Thuyên tắc khí sau tiêm truyền, truyền máu và/hoặc tiêm thuốc
- T80.1Biến chứng mạch máu sau tiêm truyền, truyền máu và/hoặc tiêm thuốc
- T80.2Nhiễm trùng sau tiêm truyền, truyền máu và/hoặc tiêm thuốc điều trị
- T80.3Phản ứng ABO không tương thích
- T80.4Phản ứng Rh không tương thích
- T80.5Sốc phản vệ do huyết thanh
- T80.6Phản ứng huyết thanh khác
- T80.8Biến chứng khác sau tiêm truyền, truyền máu và/hoặc tiêm thuốc điều trị
- T80.9Biến chứng không xác định sau tiêm truyền, truyền máu và/hoặc tiêm điều trị
-
T81 Biến chứng can thiệp, không phân loại mục khác
10 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- T81.0Biến chứng chảy máu và/hoặc tụ máu do can thiệp, không phân loại mục khác
- T81.1Sốc kéo dài hoặc hậu quả do can thiệp, không phân loại mục khác
- T81.2Vô tình thủng và/hoặc rách trong khi can thiệp, không phân loại mục khác
- T81.3Toác vết mổ, không phân loại mục khác
- T81.4Nhiễm trùng sau can thiệp, không phân loại mục khác
- T81.5Dị vật vô tình bị để lại trong khoang cơ thể hoặc vết mổ sau can thiệp
- T81.6Phản ứng cấp tính với dị vật vô tình bị để lại trong khi thực hiện can thiệp
- T81.7Biến chứng mạch máu sau can thiệp, không phân loại mục khác
- T81.8Biến chứng khác do can thiệp, không phân loại mục khác
- T81.9Biến chứng không xác định của can thiệp
-
T82 Biến chứng của thiết bị nhân tạo tim và/hoặc mạch máu, cấy và/hoặc ghép
10 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- T82.0Biến chứng cơ học của van tim nhân tạo
- T82.1Biến chứng cơ học của thiết bị điện tử tại tim
- T82.2Biến chứng cơ học của bắc cầu động mạch vành và/hoặc ghép van
- T82.3Biến chứng cơ học của ghép mạch máu khác
- T82.4Biến chứng cơ học của catheter thẩm tách mạch máu
- T82.5Biến chứng cơ học của thiết bị/dụng cụ và/hoặc vật tư cấy ghép khác ở tim và/hoặc mạch máu
- T82.6Nhiễm trùng và/hoặc phản ứng viêm do van tim nhân tạo
- T82.7Nhiễm trùng và/hoặc phản ứng viêm do các thiết bị/dụng cụ ở tim và/hoặc mạch máu khác, cấy và/hoặc ghép
- T82.8Biến chứng xác định khác của thiết bị/dụng cụ nhân tạo, cấy và/hoặc ghép ở tim và/hoặc mạch máu
- T82.9Biến chứng không xác định của thiết bị/dụng cụ nhân tạo, cấy và/hoặc ghép ở tim và/hoặc mạch máu
-
T83 Biến chứng của thiết bị/dụng cụ nhân tạo, cấy và/hoặc ghép ở hệ sinh dục - tiết niệu
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- T83.0Biến chứng cơ học của ống thông tiểu (đặt ống thông tại chỗ)
- T83.1Biến chứng cơ học của các thiết bị tiết niệu và/hoặc các cấy khác
- T83.2Biến chứng cơ học của ghép cơ quan tiết niệu
- T83.3Biến chứng cơ học của dụng cụ tránh thai trong tử cung
- T83.4Biến chứng cơ học của thiết bị/dụng cụ nhân tạo, cấy và/hoặc ghép khác trong đường sinh dục
- T83.5Nhiễm trùng và/hoặc phản ứng viêm do thiết bị/dụng cụ nhân tạo, cấy và/hoặc ghép hệ tiết niệu
- T83.6Nhiễm trùng và/hoặc phản ứng viêm do thiết bị/dụng cụ nhân tạo, cấy và/hoặc ghép đường sinh dục
- T83.8Biến chứng khác của thiết bị/dụng cụ nhân tạo, cấy và/hoặc ghép hệ sinh dục - tiết niệu
- T83.9Biến chứng không xác định của thiết bị/dụng cụ nhân tạo, cấy và/hoặc ghép hệ sinh dục - tiết niệu
-
T84 Biến chứng do thiết bị/dụng cụ, cấy và/hoặc ghép chỉnh hình bên trong
10 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- T84.0Biến chứng cơ học của khớp nhân tạo bên trong
- T84.1Biến chứng cơ học của thiết bị/dụng cụ cố định bên trong xương của chi
- T84.2Biến chứng cơ học của thiết bị/dụng cụ cố định bên trong của xương khác
- T84.3Biến chứng cơ học của thiết bị/dụng cụ và/hoặc mô xương, cấy và/hoặc ghép
- T84.4Biến chứng cơ học của thiết bị/dụng cụ chỉnh hình khác, cấy và/hoặc ghép
- T84.5Nhiễm trùng và/hoặc phản ứng viêm do khớp nhân tạo bên trong
- T84.6Nhiễm trùng và/hoặc phản ứng viêm do thiết bị/dụng cụ cố định bên trong [bất kỳ vị trí nào]
- T84.7Nhiễm trùng và/hoặc phản ứng viêm do thiết bị/dụng cụ nhân tạo chỉnh hình, cấy và/hoặc ghép bên trong
- T84.8Biến chứng khác của thiết bị nhân tạo chỉnh hình, cấy và/hoặc ghép bên trong
- T84.9Biến chứng không xác định của thiết bị/dụng cụ nhân tạo chỉnh hình, cấy và/hoặc ghép bên trong
-
T85 Biến chứng của thiết bị/dụng cụ nhân tạo, cấy và/hoặc ghép bên trong khác
10 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- T85.0Biến chứng cơ học của dẫn lưu (thông) não thất nội sọ
- T85.1Biến chứng cơ học của máy kích thích điện tử được cấy ghép ở hệ thần kinh
- T85.2Biến chứng cơ học của thủy tinh thể nhân tạo nội nhãn
- T85.3Biến chứng cơ học của thiết bị/dụng cụ mắt nhân tạo khác, cấy và/hoặc ghép
- T85.4Biến chứng cơ học của ngực giả và/hoặc túi độn ngực cấy ghép
- T85.5Biến chứng cơ học của thiết bị/dụng cụ nhân tạo, cấy và/hoặc ghép dạ dày - ruột
- T85.6Biến chứng cơ học của thiết bị/dụng cụ nhân tạo xác định khác, cấy và/hoặc ghép bên trong
- T85.7Nhiễm trùng và/hoặc phản ứng viêm do thiết bị/dụng cụ nhân tạo khác, cấy và/hoặc ghép bên trong
- T85.8Biến chứng khác của thiết bị/dụng cụ nhân tạo, cấy và/hoặc ghép bên trong, không phân loại mục khác
- T85.9Biến chứng không xác định của thiết bị/dụng cụ nhân tạo cấy và/hoặc ghép bên trong
-
T86 Thất bại và/hoặc thải ghép tạng và/hoặc mô
7 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- T86.0Thải ghép tủy xương
- T86.1Thất bại và/hoặc thải ghép thận
- T86.2Thất bại và/hoặc thải ghép tim
- T86.3Thất bại và/hoặc thải ghép tim - phổi
- T86.4Thất bại và/hoặc thải ghép gan
- T86.8Thất bại và/hoặc thải khác của ghép tạng và/hoặc mô
- T86.9Thất bại và/hoặc thải ghép trong cấy ghép nội tạng và/hoặc mô
-
T87 Biến chứng đặc trưng của phẫu thuật nối lại và/hoặc cắt cụt
7 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
-
T88 Biến chứng khác của chăm sóc ngoại khoa và/hoặc nội khoa không phân loại mục khác
10 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- T88.0Nhiễm trùng sau tiêm chủng
- T88.1Biến chứng khác sau tiêm chủng, không phân loại mục khác
- T88.2Sốc do gây mê
- T88.3Tăng thân nhiệt ác tính do gây mê
- T88.4Thất bại hoặc khó đặt nội khí quản
- T88.5Biến chứng khác của gây mê
- T88.6Sốc phản vệ do tác dụng bất lợi của dược chất hoặc thuốc điều trị thích hợp sử dụng đúng quy cách
- T88.7Tác dụng bất lợi không xác định của dược chất hoặc thuốc điều trị
- T88.8Biến chứng xác định khác của chăm sóc ngoại khoa và/hoặc nội khoa, không phân loại mục khác
- T88.9Biến chứng ngoại khoa và/hoặc nội khoa, không xác định