S63 Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/hoặc căng cơ khớp và/hoặc dây chằng, tầm cổ tay và bàn tay

Dislocation, sprain and strain of joints and ligaments at wrist and hand level

Cần dùng mã 4 hoặc 5 ký tự cụ thể hơn

Hướng dẫn mã hóa bổ sung

Mã chi tiết (8)

Ghi chú của khối S60-S69

Loại trừ

  • Tổn thương hai bên ở cổ tay và bàn tay (T00-T07)
  • Bỏng và ăn mòn (T20-T32)
  • Bỏng lạnh (T33-T35)
  • Tổn thương ở cánh tay, tầm không xác định (T10-T11)
  • Côn trùng cắn hoặc đốt, có nọc độc (T63.4)