N16.5* Rối loạn ống thận mô kẽ do thải ghép (T86.-†)

Renal tubulo- interstitial disorders in transplant rejection (T86.-†)

* Mã dấu sao (biểu hiện, dùng kèm mã dấu dao) Không được dùng làm bệnh chính

Hướng dẫn mã hóa bổ sung

Các mã cùng nhóm N16

Ghi chú của khối N10-N16

Bao gồm

  • Viêm thận bể thận

Lưu ý

  • Có thể sử dụng mã bổ sung để xác định bệnh thận mạn tính liên quan (N18.-).

Loại trừ

  • Viêm bể thận niệu quản bàng quang (N28.8)