N16.3* Rối loạn ống thận mô kẽ do bệnh chuyển hóa
Renal tubulo- interstitial disorders in metabolic diseases
* Mã dấu sao (biểu hiện, dùng kèm mã dấu dao) Không được dùng làm bệnh chính
Hướng dẫn mã hóa bổ sung
Các mã cùng nhóm N16
- N16.0*Rối loạn ống thận mô kẽ do bệnh nhiễm trùng và/hoặc ký sinh trùng phân loại mục khác
- N16.1*Rối loạn ống thận mô kẽ do bệnh tân sinh
- N16.2*Rối loạn ống thận mô kẽ do bệnh máu và/hoặc rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch
- N16.3*Rối loạn ống thận mô kẽ do bệnh chuyển hóa
- N16.4*Rối loạn ống thận mô kẽ do rối loạn mô liên kết hệ thống
- N16.5*Rối loạn ống thận mô kẽ do thải ghép (T86.-†)
- N16.8*Rối loạn ống thận mô kẽ do bệnh khác phân loại mục khác
Ghi chú của khối N10-N16
Bao gồm
- Viêm thận bể thận
Lưu ý
- Có thể sử dụng mã bổ sung để xác định bệnh thận mạn tính liên quan (N18.-).
Loại trừ
- Viêm bể thận niệu quản bàng quang (N28.8)