N10-N16: Bệnh kẽ ống thận
Renal tubulo- interstitial diseases
Bao gồm
- Viêm thận bể thận
Lưu ý
- Có thể sử dụng mã bổ sung để xác định bệnh thận mạn tính liên quan (N18.-).
Loại trừ
- Viêm bể thận niệu quản bàng quang (N28.8)
Mã bệnh (7 nhóm)
-
N10 Viêm ống thận mô kẽ cấp tính
-
N11 Viêm ống thận mô kẽ mạn tính
-
N12 Viêm ống thận mô kẽ, không xác định cấp tính hay mạn tính
-
N13 Bệnh lý tiết niệu do tắc nghẽn và/hoặc trào ngược
10 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- N13.0Thận ứ nước kèm hẹp khúc nối bể thận niệu quản
- N13.1Thận ứ nước kèm co hẹp khúc nối bể thận niệu quản, không phân loại mục khác
- N13.2Thận ứ nước kèm tắc nghẽn thận và/hoặc niệu quản
- N13.3Thận ứ nước khác và/hoặc không xác định
- N13.4Niệu quản ứ nước
- N13.5Niệu quản gấp khúc và/hoặc co hẹp không gây ứ nước thận
- N13.6Thận ứ mủ
- N13.7Bệnh lý tiết niệu liên quan đến trào ngược bàng quang niệu quản
- N13.8Bệnh lý tiết niệu do tắc nghẽn và/hoặc trào ngược khác
- N13.9Bệnh lý tiết niệu do tắc nghẽn và/hoặc trào ngược, không xác định
-
N14 Bệnh lý ống thận và/hoặc ống thận mô kẽ do thuốc và/hoặc kim loại nặng
5 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
-
N15 Bệnh ống thận mô kẽ khác
-
N16* Rối loạn ống thận mô kẽ do bệnh phân loại mục khác
7 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- N16.0*Rối loạn ống thận mô kẽ do bệnh nhiễm trùng và/hoặc ký sinh trùng phân loại mục khác
- N16.1*Rối loạn ống thận mô kẽ do bệnh tân sinh
- N16.2*Rối loạn ống thận mô kẽ do bệnh máu và/hoặc rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch
- N16.3*Rối loạn ống thận mô kẽ do bệnh chuyển hóa
- N16.4*Rối loạn ống thận mô kẽ do rối loạn mô liên kết hệ thống
- N16.5*Rối loạn ống thận mô kẽ do thải ghép (T86.-†)
- N16.8*Rối loạn ống thận mô kẽ do bệnh khác phân loại mục khác