M81.03 Loãng xương sau mãn kinh, cẳng tay
Postmenopausal osteoporosis, forearm
Chỉ có hoặc chủ yếu ở nữ giới
Hướng dẫn mã hóa bổ sung
Các mã cùng nhóm M81
- M81.0Loãng xương sau mãn kinh
- M81.00Loãng xương sau mãn kinh, nhiều vị trí
- M81.01Loãng xương sau mãn kinh, vùng vai
- M81.02Loãng xương sau mãn kinh, cánh tay trên
- M81.03Loãng xương sau mãn kinh, cẳng tay
- M81.04Loãng xương sau mãn kinh, bàn tay
- M81.05Loãng xương sau mãn kinh, vùng chậu và/hoặc đùi
- M81.06Loãng xương sau mãn kinh, cẳng chân
- M81.07Loãng xương sau mãn kinh, cổ chân và/hoặc bàn chân
- M81.08Loãng xương sau mãn kinh, vị trí khác
- M81.09Loãng xương sau mãn kinh, vị trí không xác định
- M81.1Loãng xương sau cắt bỏ buồng trứng
- M81.10Loãng xương sau cắt bỏ buồng trứng, nhiều vị trí
- M81.11Loãng xương sau cắt bỏ buồng trứng, vùng vai
- M81.12Loãng xương sau cắt bỏ buồng trứng, cánh tay trên
- M81.13Loãng xương sau cắt bỏ buồng trứng, cẳng tay
- M81.14Loãng xương sau cắt bỏ buồng trứng, bàn tay
- M81.15Loãng xương sau cắt bỏ buồng trứng, vùng chậu và/hoặc đùi
- M81.16Loãng xương sau cắt bỏ buồng trứng, cẳng chân
- M81.17Loãng xương sau cắt bỏ buồng trứng, cổ chân và/hoặc bàn chân
- M81.18Loãng xương sau cắt bỏ buồng trứng, vị trí khác
- M81.19Loãng xương sau cắt bỏ buồng trứng, vị trí không xác định
- M81.2Loãng xương do không vận động
- M81.20Loãng xương do không vận động, nhiều vị trí
- M81.21Loãng xương do không vận động, vùng vai
- M81.22Loãng xương do không vận động, cánh tay trên
- M81.23Loãng xương do không vận động, cẳng tay
- M81.24Loãng xương do không vận động, bàn tay
- M81.25Loãng xương do không vận động, vùng chậu và/hoặc đùi
- M81.26Loãng xương do không vận động, cẳng chân
- M81.27Loãng xương do không vận động, cổ chân và/hoặc bàn chân
- M81.28Loãng xương do không vận động, vị trí khác
- M81.29Loãng xương do không vận động, vị trí không xác định
- M81.3Loãng xương do suy giảm hấp thu sau phẫu thuật
- M81.30Loãng xương do suy giảm hấp thu sau phẫu thuật, nhiều vị trí
- M81.31Loãng xương do suy giảm hấp thu sau phẫu thuật, vùng vai
- M81.32Loãng xương do suy giảm hấp thu sau phẫu thuật, cánh tay trên
- M81.33Loãng xương do suy giảm hấp thu sau phẫu thuật, cẳng tay
- M81.34Loãng xương do suy giảm hấp thu sau phẫu thuật, bàn tay
- M81.35Loãng xương do suy giảm hấp thu sau phẫu thuật, vùng chậu và/hoặc đùi
- M81.36Loãng xương do suy giảm hấp thu sau phẫu thuật, cẳng chân
- M81.37Loãng xương do suy giảm hấp thu sau phẫu thuật, cổ chân và/hoặc bàn chân
- M81.38Loãng xương do suy giảm hấp thu sau phẫu thuật, vị trí khác
- M81.39Loãng xương do suy giảm hấp thu sau phẫu thuật, vị trí không xác định
- M81.4Loãng xương do dùng thuốc
- M81.40Loãng xương do dùng thuốc, nhiều vị trí
- M81.41Loãng xương do dùng thuốc, vùng vai
- M81.42Loãng xương do dùng thuốc, cánh tay trên
- M81.43Loãng xương do dùng thuốc, cẳng tay
- M81.44Loãng xương do dùng thuốc, bàn tay
- M81.45Loãng xương do dùng thuốc, vùng chậu và/hoặc đùi
- M81.46Loãng xương do dùng thuốc, cẳng chân
- M81.47Loãng xương do dùng thuốc, cổ chân và/hoặc bàn chân
- M81.48Loãng xương do dùng thuốc, vị trí khác
- M81.49Loãng xương do dùng thuốc, vị trí không xác định
- M81.5Loãng xương vô căn
- M81.50Loãng xương vô căn, nhiều vị trí
- M81.51Loãng xương vô căn, vùng vai
- M81.52Loãng xương vô căn, cánh tay trên
- M81.53Loãng xương vô căn, cẳng tay
- M81.54Loãng xương vô căn, bàn tay
- M81.55Loãng xương vô căn, vùng chậu và/hoặc đùi
- M81.56Loãng xương vô căn, cẳng chân
- M81.57Loãng xương vô căn, cổ chân và/hoặc bàn chân
- M81.58Loãng xương vô căn, vị trí khác
- M81.59Loãng xương vô căn, vị trí không xác định
- M81.6Loãng xương khu trú [Lequesne]
- M81.60Loãng xương khu trú [Lequesne], nhiều vị trí
- M81.61Loãng xương khu trú [Lequesne], vùng vai
- M81.62Loãng xương khu trú [Lequesne], cánh tay trên
- M81.63Loãng xương khu trú [Lequesne], cẳng tay
- M81.64Loãng xương khu trú [Lequesne], bàn tay
- M81.65Loãng xương khu trú [Lequesne], vùng chậu và/hoặc đùi
- M81.66Loãng xương khu trú [Lequesne], cẳng chân
- M81.67Loãng xương khu trú [Lequesne], cổ chân và/hoặc bàn chân
- M81.68Loãng xương khu trú [Lequesne], vị trí khác
- M81.69Loãng xương khu trú [Lequesne], vị trí không xác định
- M81.8Bệnh loãng xương khác
- M81.80Bệnh loãng xương khác, nhiều vị trí
- M81.81Bệnh loãng xương khác, vùng vai
- M81.82Bệnh loãng xương khác, cánh tay trên
- M81.83Bệnh loãng xương khác, cẳng tay
- M81.84Bệnh loãng xương khác, bàn tay
- M81.85Bệnh loãng xương khác, vùng chậu và/hoặc đùi
- M81.86Bệnh loãng xương khác, cẳng chân
- M81.87Bệnh loãng xương khác, cổ chân và/hoặc bàn chân
- M81.88Bệnh loãng xương khác, vị trí khác
- M81.89Bệnh loãng xương khác, vị trí không xác định
- M81.9Loãng xương, không xác định
- M81.90Loãng xương, không xác định, nhiều vị trí
- M81.91Loãng xương, không xác định, vùng vai
- M81.92Loãng xương, không xác định, cánh tay trên
- M81.93Loãng xương, không xác định, cẳng tay
- M81.94Loãng xương, không xác định, bàn tay
- M81.95Loãng xương, không xác định, vùng chậu và/hoặc đùi
- M81.96Loãng xương, không xác định, cẳng chân
- M81.97Loãng xương, không xác định, cổ chân và/hoặc bàn chân
- M81.98Loãng xương, không xác định, vị trí khác
- M81.99Loãng xương, không xác định, vị trí không xác định