M19.00 Thoái hóa khớp nguyên phát ở khớp khác, nhiều vị trí
Primary arthrosis of other joints, multiple sites
Các mã cùng nhóm M19
- M19.0Thoái hóa khớp nguyên phát ở khớp khác
- M19.00Thoái hóa khớp nguyên phát ở khớp khác, nhiều vị trí
- M19.01Thoái hóa khớp nguyên phát ở khớp khác, vùng vai
- M19.02Thoái hóa khớp nguyên phát ở khớp khác, cánh tay trên
- M19.03Thoái hóa khớp nguyên phát ở khớp khác, cẳng tay
- M19.04Thoái hóa khớp nguyên phát ở khớp khác, bàn tay
- M19.05Thoái hóa khớp nguyên phát ở khớp khác, vùng chậu và/hoặc đùi
- M19.06Thoái hóa khớp nguyên phát ở khớp khác, cẳng chân
- M19.07Thoái hóa khớp nguyên phát ở khớp khác, cổ chân và/hoặc bàn chân
- M19.08Thoái hóa khớp nguyên phát ở khớp khác, vị trí khác
- M19.09Thoái hóa khớp nguyên phát ở khớp khác, vị trí không xác định
- M19.1Thoái hóa khớp sau chấn thương ở khớp khác
- M19.10Thoái hóa khớp sau chấn thương ở khớp khác, nhiều vị trí
- M19.11Thoái hóa khớp sau chấn thương ở khớp khác, vùng vai
- M19.12Thoái hóa khớp sau chấn thương ở khớp khác, cánh tay trên
- M19.13Thoái hóa khớp sau chấn thương ở khớp khác, cẳng tay
- M19.14Thoái hóa khớp sau chấn thương ở khớp khác, bàn tay
- M19.15Thoái hóa khớp sau chấn thương ở khớp khác, vùng chậu và/hoặc đùi
- M19.16Thoái hóa khớp sau chấn thương ở khớp khác, cẳng chân
- M19.17Thoái hóa khớp sau chấn thương ở khớp khác, cổ chân và/hoặc bàn chân
- M19.18Thoái hóa khớp sau chấn thương ở khớp khác, vị trí khác
- M19.19Thoái hóa khớp sau chấn thương ở khớp khác, vị trí không xác định
- M19.2Thoái hóa khớp thứ phát khác
- M19.20Thoái hóa khớp thứ phát khác, nhiều vị trí
- M19.21Thoái hóa khớp thứ phát khác, vùng vai
- M19.22Thoái hóa khớp thứ phát khác, cánh tay trên
- M19.23Thoái hóa khớp thứ phát khác, cẳng tay
- M19.24Thoái hóa khớp thứ phát khác, bàn tay
- M19.25Thoái hóa khớp thứ phát khác, vùng chậu và/hoặc đùi
- M19.26Thoái hóa khớp thứ phát khác, cẳng chân
- M19.27Thoái hóa khớp thứ phát khác, cổ chân và/hoặc bàn chân
- M19.28Thoái hóa khớp thứ phát khác, vị trí khác
- M19.29Thoái hóa khớp thứ phát khác, vị trí không xác định
- M19.8Thoái hóa khớp xác định khác
- M19.80Thoái hóa khớp xác định khác, nhiều vị trí
- M19.81Thoái hóa khớp xác định khác, vùng vai
- M19.82Thoái hóa khớp xác định khác, cánh tay trên
- M19.83Thoái hóa khớp xác định khác, cẳng tay
- M19.84Thoái hóa khớp xác định khác, bàn tay
- M19.85Thoái hóa khớp xác định khác, vùng chậu và/hoặc đùi
- M19.86Thoái hóa khớp xác định khác, cẳng chân
- M19.87Thoái hóa khớp xác định khác, cổ chân và/hoặc bàn chân
- M19.88Thoái hóa khớp xác định khác, vị trí khác
- M19.89Thoái hóa khớp xác định khác, vị trí không xác định
- M19.9Thoái hóa khớp, không xác định
- M19.90Thoái hóa khớp, không xác định, nhiều vị trí
- M19.91Thoái hóa khớp, không xác định, vùng vai
- M19.92Thoái hóa khớp, không xác định, cánh tay trên
- M19.93Thoái hóa khớp, không xác định, cẳng tay
- M19.94Thoái hóa khớp, không xác định, bàn tay
- M19.95Thoái hóa khớp, không xác định, vùng chậu và/hoặc đùi
- M19.96Thoái hóa khớp, không xác định, cẳng chân
- M19.97Thoái hóa khớp, không xác định, cổ chân và/hoặc bàn chân
- M19.98Thoái hóa khớp, không xác định, vị trí khác
- M19.99Thoái hóa khớp, không xác định, vị trí không xác định
Ghi chú của khối M15-M19
Lưu ý
- Trong khối này, thuật ngữ viêm khớp được sử dụng đồng nghĩa với từ thoái hóa khớp. Thuật ngữ nguyên phát được sử dụng theo định nghĩa lâm sàng thông thường là không xác định được bệnh nền hoặc bệnh lý gây nên viêm khớp hay thoái hóa khớp.
Loại trừ
- Thoái hóa đốt sống (M47.-)