M14* Bệnh lý khớp do bệnh phân loại mục khác

Arthropathies in other diseases classified elsewhere

* Mã dấu sao (biểu hiện, dùng kèm mã dấu dao) Không được dùng làm bệnh chính Cần dùng mã 4 hoặc 5 ký tự cụ thể hơn

Hướng dẫn mã hóa bổ sung

  • - Loại trừ: M14* M14 + bệnh khớp do:
  • rối loạn máu (M36.2-M36.3*)
  • do phản ứng quá mẫn (M36.4*)
  • các khối u tân sinh (M36.1*) + bệnh đốt sống thần kinh (M49.4*) + bệnh khớp vảy nến và/hoặc bệnh khớp đường ruột (M07.-)
  • ở thiếu niên (M09.-*)

Mã chi tiết (8)