M01.47* Viêm khớp do bệnh rubella (B06.8†), cổ chân và/hoặc bàn chân
Rubella arthritis (B06.8†), ankle and foot
* Mã dấu sao (biểu hiện, dùng kèm mã dấu dao) Không được dùng làm bệnh chính
Hướng dẫn mã hóa bổ sung
Các mã cùng nhóm M01
- M01.0*Viêm khớp do nhiễm não mô cầu (A39.8†)
- M01.00*Viêm khớp do nhiễm não mô cầu (A39.8†), nhiều vị trí
- M01.01*Viêm khớp do nhiễm não mô cầu (A39.8†), vùng vai
- M01.02*Viêm khớp do nhiễm não mô cầu (A39.8†), cánh tay trên
- M01.03*Viêm khớp do nhiễm não mô cầu (A39.8†), cẳng tay
- M01.04*Viêm khớp do nhiễm não mô cầu (A39.8†), bàn tay
- M01.05*Viêm khớp do nhiễm não mô cầu (A39.8†), vùng chậu và/hoặc đùi
- M01.06*Viêm khớp do nhiễm não mô cầu (A39.8†), cẳng chân
- M01.07*Viêm khớp do nhiễm não mô cầu (A39.8†), cổ chân và/hoặc bàn chân
- M01.08*Viêm khớp do nhiễm não mô cầu (A39.8†), vị trí khác
- M01.09*Viêm khớp do nhiễm não mô cầu (A39.8†), vị trí không xác định
- M01.1*Viêm khớp do lao (A18.0†)
- M01.10*Viêm khớp do lao (A18.0†), nhiều vị trí
- M01.11*Viêm khớp do lao (A18.0†), vùng vai
- M01.12*Viêm khớp do lao (A18.0†), cánh tay trên
- M01.13*Viêm khớp do lao (A18.0†), cẳng tay
- M01.14*Viêm khớp do lao (A18.0†), bàn tay
- M01.15*Viêm khớp do lao (A18.0†), vùng chậu và/hoặc đùi
- M01.16*Viêm khớp do lao (A18.0†), cẳng chân
- M01.17*Viêm khớp do lao (A18.0†), cổ chân và/hoặc bàn chân
- M01.18*Viêm khớp do lao (A18.0†), vị trí khác
- M01.19*Viêm khớp do lao (A18.0†), vị trí không xác định
- M01.2*Viêm khớp do bệnh Lyme (A69.2†)
- M01.20*Viêm khớp do bệnh Lyme (A69.2†), nhiều vị trí
- M01.21*Viêm khớp do bệnh Lyme (A69.2†), vùng vai
- M01.22*Viêm khớp do bệnh Lyme (A69.2†), cánh tay trên
- M01.23*Viêm khớp do bệnh Lyme (A69.2†), cẳng tay
- M01.24*Viêm khớp do bệnh Lyme (A69.2†), bàn tay
- M01.25*Viêm khớp do bệnh Lyme (A69.2†), vùng chậu và/hoặc đùi
- M01.26*Viêm khớp do bệnh Lyme (A69.2†), cẳng chân
- M01.27*Viêm khớp do bệnh Lyme (A69.2†), cổ chân và/hoặc bàn chân
- M01.28*Viêm khớp do bệnh Lyme (A69.2†), vị trí khác
- M01.29*Viêm khớp do bệnh Lyme (A69.2†), vị trí không xác định
- M01.3*Viêm khớp do bệnh nhiễm khuẩn khác phân loại mục khác
- M01.30*Viêm khớp do bệnh nhiễm khuẩn khác phân loại mục khác, nhiều vị trí
- M01.31*Viêm khớp do bệnh nhiễm khuẩn khác phân loại mục khác, vùng vai
- M01.32*Viêm khớp do bệnh nhiễm khuẩn khác phân loại mục khác, cánh tay trên
- M01.33*Viêm khớp do bệnh nhiễm khuẩn khác phân loại mục khác, cẳng tay
- M01.34*Viêm khớp do bệnh nhiễm khuẩn khác phân loại mục khác, bàn tay
- M01.35*Viêm khớp do bệnh nhiễm khuẩn khác phân loại mục khác, vùng chậu và/hoặc đùi
- M01.36*Viêm khớp do bệnh nhiễm khuẩn khác phân loại mục khác, cẳng chân
- M01.37*Viêm khớp do bệnh nhiễm khuẩn khác phân loại mục khác, cổ chân và/hoặc bàn chân
- M01.38*Viêm khớp do bệnh nhiễm khuẩn khác phân loại mục khác, vị trí khác
- M01.39*Viêm khớp do bệnh nhiễm khuẩn khác phân loại mục khác, vị trí không xác định
- M01.4*Viêm khớp do bệnh rubella (B06.8†)
- M01.40*Viêm khớp do bệnh rubella (B06.8†), nhiều vị trí
- M01.41*Viêm khớp do bệnh rubella (B06.8†), vùng vai
- M01.42*Viêm khớp do bệnh rubella (B06.8†), cánh tay trên
- M01.43*Viêm khớp do bệnh rubella (B06.8†), cẳng tay
- M01.44*Viêm khớp do bệnh rubella (B06.8†), bàn tay
- M01.45*Viêm khớp do bệnh rubella (B06.8†), vùng chậu và/hoặc đùi
- M01.46*Viêm khớp do bệnh rubella (B06.8†), cẳng chân
- M01.47*Viêm khớp do bệnh rubella (B06.8†), cổ chân và/hoặc bàn chân
- M01.48*Viêm khớp do bệnh rubella (B06.8†), vị trí khác
- M01.49*Viêm khớp do bệnh rubella (B06.8†), vị trí không xác định
- M01.5*Viêm khớp do bệnh nhiễm virus phân loại mục khác
- M01.50*Viêm khớp do bệnh nhiễm virus phân loại mục khác, nhiều vị trí
- M01.51*Viêm khớp do bệnh nhiễm virus phân loại mục khác, vùng vai
- M01.52*Viêm khớp do bệnh nhiễm virus phân loại mục khác, cánh tay trên
- M01.53*Viêm khớp do bệnh nhiễm virus phân loại mục khác, cẳng tay
- M01.54*Viêm khớp do bệnh nhiễm virus phân loại mục khác, bàn tay
- M01.55*Viêm khớp do bệnh nhiễm virus phân loại mục khác, vùng chậu và/hoặc đùi
- M01.56*Viêm khớp do bệnh nhiễm virus phân loại mục khác, cẳng chân
- M01.57*Viêm khớp do bệnh nhiễm virus phân loại mục khác, cổ chân và/hoặc bàn chân
- M01.58*Viêm khớp do bệnh nhiễm virus phân loại mục khác, vị trí khác
- M01.59*Viêm khớp do bệnh nhiễm virus phân loại mục khác, vị trí không xác định
- M01.6*Viêm khớp do nấm (B35- B49†)
- M01.60*Viêm khớp do nấm (B35- B49†), nhiều vị trí
- M01.61*Viêm khớp do nấm (B35- B49†), vùng vai
- M01.62*Viêm khớp do nấm (B35- B49†), cánh tay trên
- M01.63*Viêm khớp do nấm (B35- B49†), cẳng tay
- M01.64*Viêm khớp do nấm (B35- B49†), bàn tay
- M01.65*Viêm khớp do nấm (B35- B49†), vùng chậu và/hoặc đùi
- M01.66*Viêm khớp do nấm (B35- B49†), cẳng chân
- M01.67*Viêm khớp do nấm (B35- B49†), cổ chân và/hoặc bàn chân
- M01.68*Viêm khớp do nấm (B35- B49†), vị trí khác
- M01.69*Viêm khớp do nấm (B35- B49†), vị trí không xác định
- M01.8*Viêm khớp do bệnh nhiễm trùng và/hoặc ký sinh trùng khác phân loại mục khác
- M01.80*Viêm khớp do bệnh nhiễm trùng và/hoặc ký sinh trùng khác phân loại mục khác, nhiều vị trí
- M01.81*Viêm khớp do bệnh nhiễm trùng và/hoặc ký sinh trùng khác phân loại mục khác, vùng vai
- M01.82*Viêm khớp do bệnh nhiễm trùng và/hoặc ký sinh trùng khác phân loại mục khác, cánh tay trên
- M01.83*Viêm khớp do bệnh nhiễm trùng và/hoặc ký sinh trùng khác phân loại mục khác, cẳng tay
- M01.84*Viêm khớp do bệnh nhiễm trùng và/hoặc ký sinh trùng khác phân loại mục khác, bàn tay
- M01.85*Viêm khớp do bệnh nhiễm trùng và/hoặc ký sinh trùng khác phân loại mục khác, vùng chậu và/hoặc đùi
- M01.86*Viêm khớp do bệnh nhiễm trùng và/hoặc ký sinh trùng khác phân loại mục khác, cẳng chân
- M01.87*Viêm khớp do bệnh nhiễm trùng và/hoặc ký sinh trùng khác phân loại mục khác, cổ chân và/hoặc bàn chân
- M01.88*Viêm khớp do bệnh nhiễm trùng và/hoặc ký sinh trùng khác phân loại mục khác, vị trí khác
- M01.89*Viêm khớp do bệnh nhiễm trùng và/hoặc ký sinh trùng khác phân loại mục khác, vị trí không xác định
Ghi chú của khối M00-M03
Lưu ý
- Khối này bao gồm các bệnh lý khớp do các tác nhân vi sinh vật.
- Sự khác biệt được tạo ra giữa các loại mối quan hệ căn nguyên sau đây: a. Viêm khớp nhiễm trùng trực tiếp, nơi các vi sinh vật xâm nhập vào mô hoạt dịch và có kháng nguyên vi khuẩn trong khớp; b. Viêm khớp nhiễm trùng gián tiếp, có thể có hai loại: bệnh khớp phản ứng, trong đó cơ thể bị nhiễm vi khuẩn nhưng không thể xác định được vi sinh vật và kháng nguyên trong khớp, và bệnh khớp sau nhiễm trùng, trong đó có kháng nguyên vi khuẩn nhưng sự phục hồi của vi sinh vật là không cố định và thiếu bằng chứng về việc nhân lên của vi khuẩn.