G05.2* Bệnh viêm não, viêm tủy và/hoặc viêm não - tủy do bệnh nhiễm trùng và/hoặc ký sinh trùng khác phân loại mục khác

Encephalitis, myelitis and encephalomyelitis in other infectious and parasitic diseases classified elsewhere

* Mã dấu sao (biểu hiện, dùng kèm mã dấu dao) Không được dùng làm bệnh chính

Hướng dẫn mã hóa bổ sung

  • - Bệnh viêm não, G05.2* viêm tủy hoặc viêm não tủy do: + Trypanosomia Châu Phi (B56.-†) + Bệnh Chagas (mạn tính) (B57.4†) + Naegleria (B60.2†) + Toxoplasma (B58.2†)
  • Bệnh viêm não
  • màng não tăng

Các mã cùng nhóm G05