G05.0* Viêm não, viêm tủy và/hoặc viêm não - tủy do bệnh nhiễm khuẩn phân loại mục khác

Encephalitis, myelitis and encephalomyelitis in bacterial diseases classified elsewhere

* Mã dấu sao (biểu hiện, dùng kèm mã dấu dao) Không được dùng làm bệnh chính

Hướng dẫn mã hóa bổ sung

  • - Viêm não, viêm G05.0* tủy hoặc viêm não tủy (do): + bệnh listeria (A32.1†) + bệnh não mô cầu (A39.8†) + bệnh giang mai:
  • bẩm sinh (A50.4†)
  • giai đoạn muộn (A52.1†)

Các mã cùng nhóm G05