G05.1* Viêm não, viêm tủy và/hoặc viêm não - tủy do bệnh nhiễm virus phân loại mục khác
Encephalitis, myelitis and encephalomyelitis in viral diseases classified elsewhere
* Mã dấu sao (biểu hiện, dùng kèm mã dấu dao) Không được dùng làm bệnh chính
Hướng dẫn mã hóa bổ sung
- + bệnh lao (A17.8†)
- Viêm não, viêm G05.1* tủy hoặc viêm não tủy (do): + virus adeno (A85.1†) + virus dại bào [cytomegalovirus- CMV] (B25.8†) + virus lây tuyền qua đường ruột (A85.0†) + virus herpes [herpes simplex] (B00.4†) + Cúm:
- virus cúm mùa đã xác định (J10.8†)
- virus không xác định (J11.8†)
- virus cúm lây từ động vật sang người hoặc đại dịch đã xác định khác (J09†) + sởi (B05.0†) + quai bị (B26.2†) + sau thủy đậu (B01.1†)
Các mã cùng nhóm G05
- G05.0*Viêm não, viêm tủy và/hoặc viêm não - tủy do bệnh nhiễm khuẩn phân loại mục khác
- G05.1*Viêm não, viêm tủy và/hoặc viêm não - tủy do bệnh nhiễm virus phân loại mục khác
- G05.2*Bệnh viêm não, viêm tủy và/hoặc viêm não - tủy do bệnh nhiễm trùng và/hoặc ký sinh trùng khác phân loại mục khác
- G05.8*Viêm não, viêm tủy và/hoặc viêm não - tủy do bệnh khác phân loại mục khác