A18.3 Bệnh lao ở ruột, phúc mạc và/hoặc mạc treo ruột

Tuberculosis of intestines, peritoneum and mesenteric glands

Hướng dẫn mã hóa bổ sung

  • quản do lao
  • Bệnh lao ở: + hậu môn và/hoặc trực tràng† (K93.0*) + ruột (già) (non)† (K93.0*) + vùng sau phúc mạc (hạch lympho)
  • Do lao: + cổ trướng + viêm ruột† (K93.0*)

Các mã cùng nhóm A18

Ghi chú của khối A15-A19

Bao gồm

  • Nhiễm trùng do vi khuẩn lao Mycobacterium và vi khuẩn lao bò Mycobacterium

Loại trừ

  • Bệnh lao bẩm sinh (P37.0)
  • Bệnh do HIV gây ra nhiễm mycobacteria (B20.0)
  • Bệnh bụi phổi liên quan đến bệnh lao (J65)
  • Di chứng của bệnh lao (B90.-)
  • Bệnh bụi phổi liên quan đến bệnh lao [silicotuberculosis] (J65)