A15-A19: Bệnh lao
Tuberculosis
Bao gồm
- Nhiễm trùng do vi khuẩn lao Mycobacterium và vi khuẩn lao bò Mycobacterium
Loại trừ
Mã bệnh (5 nhóm)
-
A15 Bệnh lao hô hấp, được khẳng định bằng vi khuẩn học và/hoặc mô học
10 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- A15.0Bệnh lao phổi, được khẳng định bằng soi đờm có nuôi cấy hoặc không nuôi cấy đờm
- A15.1Bệnh lao phổi, chỉ được khẳng định bằng nuôi cấy
- A15.2Bệnh lao phổi, được khẳng được bằng mô học
- A15.3Bệnh lao phổi, được khẳng định bằng phương pháp không xác định
- A15.4Bệnh lao hạch lympho trong khoang ngực, được khẳng định bằng vi khuẩn học và/hoặc mô học
- A15.5Bệnh lao thanh quản, khí quản và/hoặc phế quản, được khẳng định bằng vi khuẩn học và/hoặc mô học
- A15.6Bệnh lao màng phổi, được khẳng định bằng vi khuẩn học và/hoặc mô học
- A15.7Bệnh lao hô hấp sơ nhiễm, được khẳng định bằng vi khuẩn học và/hoặc mô học
- A15.8Bệnh lao hô hấp khác, được khẳng định bằng vi khuẩn học và/hoặc mô học
- A15.9Bệnh lao hô hấp không xác định, được khẳng định bằng vi khuẩn học và/hoặc mô học
-
A16 Bệnh lao hô hấp, không được khẳng định bằng vi khuẩn học hoặc mô học
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- A16.0Bệnh lao phổi, âm tính bằng vi khuẩn học và/hoặc mô học
- A16.1Bệnh lao phổi, không xét nghiệm vi khuẩn học và/hoặc mô học
- A16.2Bệnh lao phổi, không đề cập đến việc khẳng định bằng vi khuẩn hoặc mô học
- A16.3Bệnh lao hạch lympho trong khoang ngực, không đề cập đến việc khẳng định bằng vi khuẩn học hoặc mô học
- A16.4Bệnh lao thanh quản, khí quản và/hoặc phế quản, không đề cập đến việc khẳng định bằng vi khuẩn học hoặc mô học
- A16.5Bệnh lao màng phổi, không đề cập đến việc khẳng định bằng vi khuẩn học hoặc mô học
- A16.7Bệnh lao hô hấp sơ nhiễm không đề cập đến việc khẳng định bằng vi khuẩn học hoặc mô học
- A16.8Bệnh lao hô hấp khác, không đề cập đến việc khẳng định bằng vi khuẩn học hoặc mô học
- A16.9Bệnh lao hô hấp không xác định, không đề cập đến việc đã được khẳng định bằng vi khuẩn học hoặc mô học
-
A17† Bệnh lao hệ thần kinh
-
A18 Bệnh lao ở cơ quan khác
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- A18.0†Bệnh lao xương và/hoặc khớp
- A18.1†Bệnh lao ở hệ tiết niệu sinh dục
- A18.2Bệnh lao hạch bạch huyết ngoại biên
- A18.3Bệnh lao ở ruột, phúc mạc và/hoặc mạc treo ruột
- A18.4Bệnh lao ở da và/hoặc mô dưới da
- A18.5Bệnh lao ở mắt
- A18.6Bệnh lao ở tai
- A18.7†Bệnh lao tuyến thượng thận (E35.1*)
- A18.8Bệnh lao ở cơ quan xác định khác
-
A19 Bệnh lao kê