A18.0† Bệnh lao xương và/hoặc khớp

Tuberculosis of bones and joints

† Mã dấu dao (bệnh nguyên nhân)

Hướng dẫn mã hóa bổ sung

  • - Bệnh lao ở: + khớp háng (M01.1-*) + khớp gối (M01.1- *) + cột sống (M49.0- *)
  • Do lao: + viêm khớp (M01.1-*) + viêm xương chũm (H75.0*) + hoại tử xương (M90.0-*) + viêm xương (M90.0-*) + viêm xương tủy xương (M90.0-*) + viêm bao hoạt dịch (M68.0*) + viêm màng hoạt

Các mã cùng nhóm A18

Ghi chú của khối A15-A19

Bao gồm

  • Nhiễm trùng do vi khuẩn lao Mycobacterium và vi khuẩn lao bò Mycobacterium

Loại trừ

  • Bệnh lao bẩm sinh (P37.0)
  • Bệnh do HIV gây ra nhiễm mycobacteria (B20.0)
  • Bệnh bụi phổi liên quan đến bệnh lao (J65)
  • Di chứng của bệnh lao (B90.-)
  • Bệnh bụi phổi liên quan đến bệnh lao [silicotuberculosis] (J65)