T36-T50: Ngộ độc do dược chất, thuốc điều trị và sinh phẩm
Poisoning by drugs, medicaments and biological substances
Bao gồm
- Quá liều dược chất, thuốc điều trị và sinh phẩm được cung cấp sai chất hoặc nhầm lẫn trong sử dụng
Loại trừ
- Lạm dụng các chất không gây nghiện (F55)
- Tác dụng bất lợi ["quá mẫn", "phản ứng",…] của đúng chất được sử dụng đúng cách; những trường hợp như vậy phải được phân loại theo tính chất của tác dụng bất lợi, chẳng hạn như:
- Aspirin trong viêm dạ dày (K29.-)
- Rối loạn máu (D50-D76)
- Viêm da: o tiếp xúc (L23-L25) o do chất được đưa vào bên trong cơ thể (L27.-)
- Bệnh lý thận (N14.0-N14.2)
- Tác dụng bất lợi không xác định của dược chất (T88.7)
- Tình trạng say chất ma túy (F10-F19)
- Phản ứng của dược chất và ngộ độc ảnh hưởng đến thai nhi và/hoặc trẻ sơ sinh (P00-P96)
- Ngộ độc dược chất bệnh lý (F10-F19)
Mã bệnh (15 nhóm)
-
T36 Ngộ độc kháng sinh toàn thân
10 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- T36.0Ngộ độc kháng sinh penicillin
- T36.1Ngộ độc kháng sinh Cefalosporin và/hoặc kháng sinh beta-lactam khác
- T36.2Ngộ độc kháng sinh nhóm chloramphenicol
- T36.3Ngộ độc kháng sinh macrolid
- T36.4Ngộ độc kháng sinh Tetracyclin
- T36.5Ngộ độc kháng sinh aminoglycosid
- T36.6Ngộ độc kháng sinh Rifamycin
- T36.7Ngộ độc thuốc kháng nấm, sử dụng toàn thân
- T36.8Ngộ độc kháng sinh toàn thân loại khác
- T36.9Ngộ độc kháng sinh toàn thân, không xác định
-
T37 Ngộ độc do thuốc chống nhiễm trùng và/hoặc thuốc chống ký sinh trùng toàn thân khác
8 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- T37.0Ngộ độc kháng sinh sulfonamid
- T37.1Ngộ độc thuốc kháng mycobacteria
- T37.2Ngộ độc thuốc chống sốt rét và/hoặc thuốc tác động lên động vật nguyên sinh trong máu khác
- T37.3Ngộ độc thuốc chống động vật nguyên sinh khác
- T37.4Ngộ độc thuốc tẩy giun sán
- T37.5Ngộ độc thuốc kháng virus
- T37.8Ngộ độc thuốc chống nhiễm trùng và/hoặc thuốc chống ký sinh trùng toàn thân xác định khác
- T37.9Ngộ độc thuốc chống nhiễm trùng và/hoặc thuốc chống ký sinh trùng toàn thân, không xác định
-
T38 Ngộ độc do nội tiết tố [hormon] và/hoặc chất tổng hợp thay thế và/hoặc đối kháng của chúng, không phân loại mục khác
10 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- T38.0Ngộ độc glucocorticoid và/hoặc thuốc tổng hợp tương tự
- T38.1Ngộ độc nội tiết tố [hormon] tuyến giáp và/hoặc chất thay thế
- T38.2Ngộ độc thuốc chống tuyến giáp
- T38.3Ngộ độc insulin và/hoặc thuốc hạ đường huyết dạng uống [chống đái tháo đường]
- T38.4Ngộ độc thuốc tránh thai đường uống
- T38.5Ngộ độc estrogen và/hoặc progestogen khác
- T38.6Ngộ độc thuốc kháng gonadotropin, kháng estrogen, kháng androgen, không phân loại mục khác
- T38.7Ngộ độc androgen và/hoặc sản phẩm đồng hóa tương tự
- T38.8Ngộ độc nội tiết tố [hormon] khác và/hoặc không xác định và/hoặc chất tổng hợp thay thế của chúng
- T38.9Ngộ độc kháng nội tiết tố [hormon] khác và/hoặc không xác định
-
T39 Ngộ độc do thuốc giảm đau, hạ nhiệt và/hoặc chống viêm khớp dạng thấp không có chất dạng thuốc phiện
7 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- T39.0Ngộ độc salicylat
- T39.1Ngộ độc chất dẫn xuất 4- aminophenol
- T39.2Ngộ độc chất dẫn xuất pyrazolone
- T39.3Ngộ độc thuốc chống viêm không steroid [NSAID] khác
- T39.4Ngộ độc thuốc chống viêm khớp dạng thấp, không phân loại mục khác
- T39.8Ngộ độc thuốc giảm đau và/hoặc hạ sốt nonopioid khác, không phân loại mục khác
- T39.9Ngộ độc thuốc giảm đau, hạ sốt, chống viêm khớp dạng thấp không có chất dạng thuốc phiện, không xác định
-
T40 Ngộ độc chất ma túy và/hoặc chất gây ảo giác
10 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- T40.0Ngộ độc thuốc phiện [opium]
- T40.1Ngộ độc heroin
- T40.2Ngộ độc thuốc có nguồn gốc thuốc phiện khác
- T40.3Ngộ độc methadone
- T40.4Ngộ độc chất ma túy tổng hợp khác
- T40.5Ngộ độc cocaine
- T40.6Ngộ độc chất ma túy khác và/hoặc không xác định
- T40.7Ngộ độc cần sa (dẫn xuất)
- T40.8Ngộ độc lysergid [LSD]
- T40.9Ngộ độc chất gây ảo giác [gây hoang tưởng] khác và/hoặc không xác định
-
T41 Ngộ độc chất gây tê/gây tê và/hoặc khí trị liệu
-
T42 Ngộ độc thuốc chống động kinh, thuốc an thần - gây ngủ và/hoặc thuốc chống hội chứng parkison
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- T42.0Ngộ độc dẫn xuất của hydantoin
- T42.1Ngộ độc iminostiben
- T42.2Ngộ độc succinimid và/hoặc oxazoildinedion
- T42.3Ngộ độc barbiturat
- T42.4Ngộ độc benzodiazepin
- T42.5Ngộ độc hỗn hợp thuốc chống động kinh, không phân loại mục khác
- T42.6Ngộ độc thuốc chống động kinh và/hoặc thuốc an thần - gây ngủ khác
- T42.7Ngộ độc thuốc chống động kinh, an thần gây ngủ, không xác định
- T42.8Ngộ độc thuốc chống hội chứng parkinson và/hoặc thuốc ức chế trương lực cơ trung tâm khác
-
T43 Ngộ độc thuốc hướng thần, không phân loại mục khác
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- T43.0Ngộ độc thuốc chống trầm cảm ba vòng và/hoặc bốn vòng
- T43.1Ngộ độc thuốc chống trầm cảm nhóm ức chế men IMAO
- T43.2Ngộ độc thuốc chống trầm cảm khác và/hoặc không xác định
- T43.3Ngộ độc thuốc chống loạn thân và/hoặc thuốc an thần dạng phenothiazin
- T43.4Ngộ độc thuốc an thần butyrophenon và/hoặc thioxanthen
- T43.5Ngộ độc thuốc chống loạn thần và/hoặc an thần khác và/hoặc không xác định
- T43.6Ngộ độc thuốc kích thích tâm thần có thể bị lạm dụng
- T43.8Ngộ độc thuốc hướng thần khác, không phân loại mục khác
- T43.9Ngộ độc thuốc hướng thần, không xác định
-
T44 Ngộ độc do thuốc tác động chủ yếu đến hệ thần kinh tự động
10 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- T44.0Ngộ độc tác nhân ức chế [kháng] enzyme cholinesterase
- T44.1Ngộ độc chất tác dụng giống như kích thích phó giao cảm [Thuốc kích thích hệ cholinergic]
- T44.2Ngộ độc thuốc ngăn chạn hạch [chẹn], chưa phân loại mục khác
- T44.3Ngộ độc chất ức chế phó giao cảm (kháng cholinergic và/hoặc kháng hệ muscarinic) và chống co thắt khác, không phân loại mục khác
- T44.4Ngộ độc chủ yếu chủ vận alpha [chất chủ vận thụ thể tuyến thượng thận alpha], không phân loại mục khác
- T44.5Ngộ độc chất chủ yếu chủ vận beta [chất chủ vận thụ thể nội tiết tố tuyến thượng thận Beta], không phân loại mục khác
- T44.6Ngộ độc chất đối kháng thụ thể tuyến thượng thận alpha [thuốc chẹn alpha], không phân loại mục khác
- T44.7Ngộ độc chất đối kháng thụ thể tuyến thượng thận beta [thuốc chẹn beta], không phân loại mục khác
- T44.8Ngộ độc tác nhân tác động trung tâm và/hoặc tác nhân đối kháng thụ thể tuyến thượng thận, không phân loại mục khác
- T44.9Ngộ độc thuốc tác động chủ yếu đến hệ thần kinh tự động [hệ thần kinh thực vật] khác và/hoặc không xác định
-
T45 Ngộ độc tác nhân chủ yếu tác động toàn thân và/hoặc huyết học, không phân loại mục khác
10 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- T45.0Ngộ độc thuốc chống nôn và/hoặc thuốc chống dị ứng
- T45.1Ngộ độc thuốc điều trị ung thư và/hoặc thuốc ức chế miễn dịch
- T45.2Ngộ độc vitamin, không phân loại mục khác
- T45.3Ngộ độc enzym, không phân loại mục khác
- T45.4Ngộ độc sắt và/hoặc hợp chất của sắt
- T45.5Ngộ độc thuốc chống đông máu
- T45.6Ngộ độc thuốc tác động phân hủy fibrin
- T45.7Ngộ độc thuốc đối kháng chống đông máu, vitamin K, và/hoặc chất làm đông máu [cầm máu] khác
- T45.8Ngộ độc tác nhân chủ yếu tác động toàn thân và/hoặc huyết học khác
- T45.9Ngộ độc tác nhân chủ yếu tác động toàn thân và/hoặc huyết học, không xác định
-
T46 Ngộ độc tác nhân chủ yếu tác động đến hệ tim mạch
10 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- T46.0Ngộ độc glycoside kích thích tim và/hoặc thuốc có tác dụng tương tự
- T46.1Ngộ độc thuốc chẹn kênh canxi
- T46.2Ngộ độc thuốc chống loạn nhịp khác, không phân loại mục khác
- T46.3Ngộ độc thuốc giãn động mạch vành, không phân loại mục khác
- T46.4Ngộ độc thuốc ức chế men chuyển angiotensin
- T46.5Ngộ độc thuốc hạ huyết áp khác, không phân loại mục khác
- T46.6Ngộ độc thuốc hạ lipid máu và/hoặc chống xơ cứng động mạch
- T46.7Ngộ độc thuốc giãn động mạch ngoại vi
- T46.8Ngộ độc thuốc chống giãn tĩnh mạch, kể cả tác nhân gây xơ
- T46.9Ngộ độc tác nhân tác động chủ yếu đến hệ thống tim mạch khác và/hoặc không xác định
-
T47 Ngộ độc do tác nhân tác động chủ yếu trên hệ thống tiêu hóa
10 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- T47.0Ngộ độc chất đối kháng thụ thể Histamin H2
- T47.1Ngộ độc chất chống acid và chống tiết dịch vị khác
- T47.2Ngộ độc chất kích thích nhuận tràng
- T47.3Ngộ độc chất nhuận tràng thẩm thấu và muối
- T47.4Ngộ độc chất nhuận tràng khác
- T47.5Ngộ độc chất lợi tiêu hóa
- T47.6Ngộ độc thuốc chống tiêu chảy
- T47.7Ngộ độc chất gây nôn
- T47.8Ngộ độc tác nhân khác tác động chủ yếu trên hệ thống tiêu hóa
- T47.9Ngộ độc tác nhân tác động chủ yếu trên hệ tiêu hóa, không xác định
-
T48 Ngộ độc do tác nhân tác động chủ yếu trên cơ trơn và/hoặc cơ xương và/hoặc hệ hô hấp
8 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- T48.0Ngộ độc thuốc trợ đẻ [tác động gây hoặc tăng cường co thắt tử cung]
- T48.1Ngộ độc tác nhân giãn cơ xương (thuốc ức chế thần kinh - cơ)
- T48.2Ngộ độc tác nhân chủ yếu tác động trên cơ khác và/hoặc không xác định
- T48.3Ngộ độc chất chống ho
- T48.4Ngộ độc thuốc long đờm
- T48.5Ngộ độc chất chống cảm lạnh
- T48.6Ngộ độc chất trị hen phế quản, không phân loại mục khác
- T48.7Ngộ độc tác nhân tác động chủ yếu trên hệ hô hấp khác và/hoặc không xác định
-
T49 Ngộ độc tác nhân dùng tại chỗ tác động chủ yếu trên da và/hoặc niêm mạc và/hoặc do thuốc mắt, tai - mũi - họng và/hoặc nha khoa
10 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- T49.0Ngộ độc thuốc kháng nấm, chống nhiễm trùng, kháng viêm tại chỗ không phân loại mục khác
- T49.1Ngộ độc chất chống ngứa
- T49.2Ngộ độc chất làm săn da [làm se khít] tại chỗ và/hoặc thuốc sát [kh] trùng tại chỗ
- T49.3Ngộ độc chất làm mềm da, làm dịu da và/hoặc bảo vệ da
- T49.4Ngộ độc thuốc làm tróc lớp sừng, tạo hình lớp sừng và/hoặc thuốc và/hoặc các chế phẩm điều trị tóc khác
- T49.5Ngộ độc thuốc và/hoặc chế phẩm điều trị mắt
- T49.6Ngộ độc thuốc và/hoặc chế phẩm điều trị tai, mũi, họng
- T49.7Ngộ độc thuốc nha khoa dùng tại chỗ
- T49.8Ngộ độc tác nhân dùng tại chỗ khác
- T49.9Ngộ độc tác nhân dùng tại chỗ, không xác định
-
T50 Ngộ độc thuốc lợi tiểu và/hoặc dược chất, thuốc điều trị, sinh phẩm khác và/hoặc không xác định
10 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- T50.0Ngộ độc thuốc Mineralocorticoid và/hoặc chất đối kháng của chúng
- T50.1Ngộ độc thuốc lợi tiểu quai tiểu quản thận
- T50.2Ngộ độc thuốc ức chế anhydrase carbonic, benzothladiazid và lợi tiểu khác
- T50.3Ngộ độc tác nhân cân bằng điện giải, nhiệt lượng và/hoặc nước
- T50.4Ngộ độc thuốc tác động chuyển hóa acid uric
- T50.5Ngộ độc ức chế sự thèm ăn [thuốc giảm ngon miệng]
- T50.6Ngộ độc tác nhân giải độc và/hoặc đối khoáng [giải độc] kim loại nặng, không phân loại mục khác
- T50.7Ngộ độc thuốc phục hồi sức khỏe [sức lực] và/hoặc chất đối kháng thụ thể opioid
- T50.8Ngộ độc tác nhân dùng để chẩn đoán
- T50.9Ngộ độc dược chất, thuốc điều trị và/hoặc sinh phẩm khác và/hoặc không xác định