L27 Viêm da do chất được đưa vào trong cơ thể

Dermatitis due to substances taken internally

Cần dùng mã 4 hoặc 5 ký tự cụ thể hơn

Hướng dẫn mã hóa bổ sung

  • - Loại trừ: tác L27 dụng phụ: + tác dụng không xác định khác của thuốc (T88.7) + phản ứng do thực phẩm, ngoại trừ viêm da (T78.0- T78.1)
  • dị ứng không xác định khác (T78.4)
  • viêm da tiếp xúc (L23-L25)
  • Thuốc: + phản ứng dị ứng ánh sáng (L56.1) + phản ứng nhiễm độc ánh sáng

Mã chi tiết (5)

Ghi chú của khối L20-L30

Lưu ý

  • Trong khối này thuật ngữ viêm da và bệnh chàm được sử dụng như từ đồng nghĩa và có thể thay thế cho nhau.

Loại trừ

  • Bệnh u hạt mạn tính (ở trẻ em) (D71)
  • Viêm da:
  • khô da (L85.3)
  • tự tạo [chứng giật da do tâm thần] (L98.1)
  • hoại thư (L08.0)
  • dạng herpes (L13.0)
  • quanh miệng (L71.0)
  • do ứ nước (I83.1-I83.2)
  • Rối loạn da và/hoặc mô dưới da liên quan đến bức xạ (L55-L59)