Q10-Q18: Dị tật bẩm sinh ở mắt, tai, mặt và cổ
Congenital malformations of eye, ear, face and neck
Loại trừ
Mã bệnh (9 nhóm)
-
Q10 Dị tật bẩm sinh của mi mắt, hệ lệ và/hoặc hốc mắt
-
Q11 Dị tật không có nhãn cầu, mắt bé, mắt to
-
Q12 Dị tật bẩm sinh của thủy tinh thể
7 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- Q12.0Đục thủy tinh thể bẩm sinh
- Q12.1Dị tật lệch thủy tinh thể bẩm sinh
- Q12.2Dị tật Coloboma thủy tinh thể [dị tật ở dây treo thể thủy tinh]
- Q12.3Thiếu thủy tinh thể bẩm sinh
- Q12.4Dị tật thủy tinh thể hình cầu
- Q12.8Dị tật bẩm sinh khác của thủy tinh thể
- Q12.9Dị tật thủy tinh thể bẩm sinh, không xác định
-
Q13 Dị tật bẩm sinh bán phần trước của mắt
8 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- Q13.0Dị tật Coloboma mống mắt [hội chứng mắt mèo]
- Q13.1Dị tật thiếu mống mắt
- Q13.2Dị tật bẩm sinh khác của mống mắt
- Q13.3Đục giác mạc bẩm sinh
- Q13.4Dị tật bẩm sinh khác của giác mạc
- Q13.5Dị tật củng mạc xanh
- Q13.8Dị tật bẩm sinh khác ở phần trước của mắt
- Q13.9Dị tật bẩm sinh ở phần trước của mắt, không xác định
-
Q14 Dị tật bẩm sinh phần sau của mắt
-
Q15 Dị tật bẩm sinh khác của mắt
-
Q16 Dị tật bẩm sinh ở tai gây suy giảm thính lực
7 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- Q16.0Dị tật thiếu tai ngoài [vành tai] bẩm sinh
- Q16.1Dị tật thiếu, teo và/hoặc hẹp ống tai ngoài bẩm sinh
- Q16.2Dị tật thiếu vòi nhĩ [eustache]
- Q16.3Dị tật bẩm sinh các xương con của tai
- Q16.4Dị tật bẩm sinh khác của tai giữa
- Q16.5Dị tật bẩm sinh tai trong
- Q16.9Dị tật bẩm sinh ở tai gây khiếm thính, không xác định
-
Q17 Dị tật bẩm sinh khác ở tai
8 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- Q17.0Dị tật thừa vành tai [dị tật nhiều tai]
- Q17.1Dị tật vành tai to
- Q17.2Dị tật tai bé [Thiểu sản vành tai]
- Q17.3Dị đạng vành tai [tai ngoài]
- Q17.4Dị tật vành tai ở vị trí bất thường
- Q17.5Dị dạng vành tai nhô [vểnh, to]
- Q17.8Dị tật bẩm sinh xác định khác của tai
- Q17.9Dị tật bẩm sinh tai, không xác định
-
Q18 Dị tật bẩm sinh khác của mặt và/hoặc cổ
10 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- Q18.0Dị tật xoang, đường rò và/hoặc nang khe mang
- Q18.1Di tật rò và/hoặc nang luân nhĩ
- Q18.2Dị tật khe mang khác
- Q18.3Dị tật màng da cổ
- Q18.4Dị tật miệng rộng [dị tật khe hở ngang mặt]
- Q18.5Dị tật miệng nhỏ
- Q18.6Dị tật môi to
- Q18.7Dị tật môi nhỏ
- Q18.8Dị tật bẩm sinh xác định khác ở mặt và/hoặc cổ
- Q18.9Dị tật bẩm sinh ở mặt và/hoặc cổ, không xác định