Q18 Dị tật bẩm sinh khác của mặt và/hoặc cổ

Other congenital malformations of face and neck

Cần dùng mã 4 hoặc 5 ký tự cụ thể hơn

Hướng dẫn mã hóa bổ sung

  • - Loại trừ: Khe hở Q18 môi và/hoặc khe hở vòm miệng (Q35-Q37) + dị tật phân loại ở Q67.0-Q67.4 + dị tật bẩm sinh của xương sọ và xương mặt (Q75.-) + quái thai một hốc mắt (Q87.0) + dị tật hàm mặt [bao gồm cả khớp cắn lệch] (K07.-) + hội chứng dị tật ảnh hưởng đến hình dạng khuôn mặt (Q87.0) + dị tật còn ống

Mã chi tiết (10)

Ghi chú của khối Q10-Q18

Loại trừ

  • Khe hở môi và khe hở vòm miệng (Q35-Q37)
  • Dị tật bẩm sinh của:
  • Cột sống cổ (Q05.0, Q05.5, Q67.5, Q76.0-Q76.4)
  • Thanh quản (Q31.-)
  • Môi không phân loại mục khác (Q38.0)
  • Mũi (Q30.-)
  • Tuyến cận giáp (Q89.2)
  • Tuyến giáp (Q89.2)