D10-D36: U lành tính
Benign neoplasms
Bao gồm
- Mã hình thái học kèm mã tính chất /0
Mã bệnh (27 nhóm)
-
D10 U lành ở miệng và/hoặc họng
-
D11 U lành ở tuyến nước bọt chính
-
D12 U lành ở đại tràng, trực tràng, hậu môn và/hoặc ống hậu môn
10 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- D12.0U lành ở manh tràng
- D12.1U lành ở ruột thừa
- D12.2U lành ở đại tràng lên
- D12.3U lành ở đại tràng ngang [ruột kết ngang]
- D12.4U lành ở đại tràng xuống [ruột kết xuống]
- D12.5U lành ở đại tràng sigma
- D12.6U lành ở đại tràng, không xác định
- D12.7U lành ở nơi nối trực tràng sigma
- D12.8U lành ở trực tràng
- D12.9U lành ở hậu môn và/hoặc ống hậu môn
-
D13 U lành ở phần khác và/hoặc không rõ ràng ở hệ tiêu hóa
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
-
D14 U lành ở tai giữa và/hoặc hệ hô hấp
-
D15 U lành ở cơ quan khác và/hoặc không xác định trong khoang ngực
-
D16 U lành ở xương và/hoặc sụn khớp
10 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- D16.0U lành ở xương bả vai và/hoặc xương dài của chi trên
- D16.1U lành ở xương ngắn của chi trên
- D16.2U lành ở xương dài của chi dưới
- D16.3U lành ở xương ngắn của chi dưới
- D16.4U lành tính ở xương sọ và/hoặc xương mặt
- D16.5U lành ở xương hàm dưới
- D16.6U lành ở cột sống
- D16.7U lành ở xương sườn, xương ức và/hoặc xương đòn
- D16.8U lành ở xương chậu, xương thiêng và/hoặc xương cụt
- D16.9U lành ở xương và sụn khớp, không xác định
-
D17 U mỡ lành tính
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- D17.0U mỡ lành tính ở da và/hoặc mô dưới da ở đầu, mặt và/hoặc cổ
- D17.1U mỡ lành tính ở da và/hoặc mô dưới da ở thân
- D17.2U mỡ lành tính ở da và/hoặc mô dưới da ở các chi
- D17.3U mỡ lành tính ở da và/hoặc mô dưới da ở vị trí khác và/hoặc không xác định
- D17.4U mỡ lành tính ở cơ quan trong khoang ngực
- D17.5U mỡ lành tính ở cơ quan trong ổ bụng
- D17.6U mỡ lành tính ở thừng tinh
- D17.7U mỡ lành tính ở vị trí khác
- D17.9U mỡ lành tính, không xác định
-
D18 U máu và/hoặc u bạch huyết, vị trí bất kỳ
-
D19 U lành trung biểu mô
-
D20 U lành mô mềm ở vùng sau phúc mạc và/hoặc phúc mạc
-
D21 U lành khác ở mô liên kết và/hoặc mô mềm khác
8 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- D21.0U lành mô liên kết và/hoặc mô mềm khác ở đầu, mặt và/hoặc cổ
- D21.1U lành mô liên kết và/hoặc mô mềm khác ở chi trên bao gồm vai
- D21.2U lành mô liên kết và/hoặc mô mềm khác ở chi dưới, bao gồm hông
- D21.3U lành mô liên kết và/hoặc mô mềm khác ở lồng ngực
- D21.4U lành mô liên kết và/hoặc mô mềm khác ở bụng
- D21.5U lành mô liên kết và/hoặc mô mềm khác ở chậu
- D21.6U lành mô liên kết và/hoặc mô mềm khác ở thân mình, không xác định
- D21.9U lành mô liên kết và/hoặc mô mềm khác, không xác định
-
D22 Nơ vi [nevi] tế bào melanin [nốt ruồi]
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- D22.0Nơ vi tế bào melanin ở môi
- D22.1Nơ vi tế bào melanin ở khóe mắt bao gồm mi mắt
- D22.2Nơ vi tế bào melanin ở tai và/hoặc ống tai ngoài
- D22.3Nơ vi tế bào melanin ở phần khác và/hoặc phần không xác định của mặt
- D22.4Nơ vi tế bào melanin ở da đầu và/hoặc cổ
- D22.5Nơ vi tế bào melanin ở thân
- D22.6Nơ vi tế bào melanin ở chi trên bao gồm vai
- D22.7Nơ vi tế bào melanin ở chi dưới bao gồm hông
- D22.9Nơ vi tế bào melanin, không xác định
-
D23 U lành khác ở da
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- D23.0U lành da ở môi
- D23.1U lành da ở mi mắt kể cả khóe mắt
- D23.2U lành da ở tai và/hoặc ống tai ngoài
- D23.3U lành da ở phần khác và/hoặc không xác định của mặt
- D23.4U lành da ở đầu và/hoặc cổ
- D23.5U lành da ở thân mình
- D23.6U lành da ở chi trên, bao gồm vai
- D23.7U lành da ở chi dưới, bao gồm hông
- D23.9U lành da, không xác định
-
D24 U lành ở vú
-
D25 U cơ trơn tử cung
-
D26 U lành khác ở tử cung
-
D27 U lành ở buồng trứng
-
D28 U lành ở cơ quan sinh dục nữ khác và/hoặc không xác định
-
D29 U lành ở cơ quan sinh dục nam
-
D30 U lành ở cơ quan tiết niệu
-
D31 U lành ở mắt và/hoặc cấu trúc phụ cận của mắt
-
D32 Khối u lành tính ở màng não
-
D33 U lành ở não và/hoặc phần khác của hệ thần kinh trung ương
-
D34 U lành ở tuyến giáp
-
D35 U lành ở tuyến nội tiết khác và/hoặc không xác định
10 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- D35.0U lành ở tuyến thượng thận
- D35.1U lành ở tuyến cận giáp
- D35.2U lành ở tuyến yên
- D35.3U lành ở ống sọ hầu
- D35.4U lành ở tuyến tùng
- D35.5U lành ở tiểu thể của động mạch cảnh
- D35.6U lành ở tiểu thể của động mạch chủ và/hoặc cận hạch thần kinh khác
- D35.7U lành ở tuyến nội tiết xác định khác
- D35.8U lành có tác động đến nhiều tuyến nội tiết
- D35.9U lành ở tuyến nội tiết, không xác định
-
D36 U lành ở vị trí khác và/hoặc không xác định