Q55 Dị tật bẩm sinh khác của cơ quan sinh dục nam

Other congenital malformations of male genital organs

Cần dùng mã 4 hoặc 5 ký tự cụ thể hơn Chỉ có hoặc chủ yếu ở nam giới

Hướng dẫn mã hóa bổ sung

  • - Loại trừ: tràn Q55 Q55 dịch màng tinh hoàn bẩm sinh (P83.5) + dị tật lỗ tiểu

Mã chi tiết (9)

Ghi chú của khối Q50-Q56

Loại trừ

  • Hội chứng kháng androgen (E34.5)
  • Hội chứng liên quan đến sự bất thường về số lượng và hình dạng nhiễm sắc thể (Q90-Q99)
  • Tinh hoàn nữ tính hóa (E34.5)