O02.0 Trứng trống và/hoặc rau thai thoái hóa nước
Blighted ovum and nonhydatidiform mole
Chỉ có hoặc chủ yếu ở nữ giới
Hướng dẫn mã hóa bổ sung
Các mã cùng nhóm O02
- O02.0Trứng trống và/hoặc rau thai thoái hóa nước
- O02.1Sảy thai sót trong tử cung
- O02.8Bất thường xác định khác của mô được tao ra do thụ thai
- O02.9Bất thường của mô được tạo ra do thụ thai, không xác định
Ghi chú của khối O00-O08
Lưu ý
- Bộ ký tự thứ tư tiếp theo được dùng với dải mã O03-O06:
- Sảy thai không hoàn toàn bao gồm sót phần thai hay phần phụ của thai sau sảy
- thai. .0 Không hoàn toàn, kèm biến chứng nhiễm trùng đường sinh dục và/hoặc tiểu khung kèm bệnh lý ở O08.0 .1 Không hoàn toàn, kèm biến chứng rong huyết hoặc băng huyết kèm bệnh lý ở O08.1 .2 Không hoàn toàn, kèm biến chứng thuyên tắc mạch kèm bệnh lý ở O08.2 .3 Không hoàn toàn, kèm biến chứng khác và/hoặc không xác định kèm bệnh lý ở O08.3-O08.9 .4 Không hoàn toàn, không kèm biến chứng .5 Hoàn toàn hoặc không xác định, kèm biến chứng nhiễm trùng đường sinh dục và/hoặc tiểu khung kèm bệnh lý ở O08.0 .6 Hoàn toàn hoặc không xác định, kèm biến chứng rong huyết hoặc băng huyết kèm bệnh lý ở O08.1 .7 Hoàn toàn hoặc không xác định, kèm biến chứng thuyên tắc mạch kèm bệnh lý ở O08.2 .8 Hoàn toàn hoặc không xác định, kèm biến chứng khác và/hoặc không xác định kèm bệnh lý ở O08.3-O08.9 .9 Hoàn toàn hoặc không xác định, không kèm biến chứng
Loại trừ
- Thai kỳ tiếp tục tiến triển sau khi sảy một hay nhiều thai (O31.1)