O00-O08: Thai kỳ kết thúc bằng sảy thai
Pregnancy with abortive outcome
Lưu ý
- Bộ ký tự thứ tư tiếp theo được dùng với dải mã O03-O06:
- Sảy thai không hoàn toàn bao gồm sót phần thai hay phần phụ của thai sau sảy
- thai. .0 Không hoàn toàn, kèm biến chứng nhiễm trùng đường sinh dục và/hoặc tiểu khung kèm bệnh lý ở O08.0 .1 Không hoàn toàn, kèm biến chứng rong huyết hoặc băng huyết kèm bệnh lý ở O08.1 .2 Không hoàn toàn, kèm biến chứng thuyên tắc mạch kèm bệnh lý ở O08.2 .3 Không hoàn toàn, kèm biến chứng khác và/hoặc không xác định kèm bệnh lý ở O08.3-O08.9 .4 Không hoàn toàn, không kèm biến chứng .5 Hoàn toàn hoặc không xác định, kèm biến chứng nhiễm trùng đường sinh dục và/hoặc tiểu khung kèm bệnh lý ở O08.0 .6 Hoàn toàn hoặc không xác định, kèm biến chứng rong huyết hoặc băng huyết kèm bệnh lý ở O08.1 .7 Hoàn toàn hoặc không xác định, kèm biến chứng thuyên tắc mạch kèm bệnh lý ở O08.2 .8 Hoàn toàn hoặc không xác định, kèm biến chứng khác và/hoặc không xác định kèm bệnh lý ở O08.3-O08.9 .9 Hoàn toàn hoặc không xác định, không kèm biến chứng
Loại trừ
- Thai kỳ tiếp tục tiến triển sau khi sảy một hay nhiều thai (O31.1)
Mã bệnh (9 nhóm)
-
O00 Thai ngoài tử cung
-
O01 Thai trứng dạng nang
-
O02 Bất thường khác của mô được tạo ra do thụ thai
-
O03 Sảy thai tự nhiên
10 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- O03.0Sảy thai tự nhiên, không hoàn toàn, kèm biến chứng nhiễm trùng đường sinh dục và/hoặc tiểu khung
- O03.1Sảy thai tự nhiên, không hoàn toàn, kèm biến chứng rong huyết hoặc băng huyết
- O03.2Sảy thai tự nhiên, không hoàn toàn, kèm biến chứng thuyên tắc mạch
- O03.3Sảy thai tự nhiên, không hoàn toàn, kèm biến chứng khác và/hoặc không xác định
- O03.4Sảy thai tự nhiên, không hoàn toàn, không kèm biến chứng
- O03.5Sảy thai tự nhiên, hoàn toàn hoặc không xác định, kèm biến chứng nhiễm trùng đường sinh dục và/hoặc tiểu khung
- O03.6Sảy thai tự nhiên, hoàn toàn hoặc không xác định, kèm biến chứng rong huyết hoặc băng huyết
- O03.7Sảy thai tự nhiên, hoàn toàn hoặc không xác định, kèm biến chứng thuyên tắc mạch
- O03.8Sảy thai tự nhiên, hoàn toàn hoặc không xác định, kèm biến chứng khác và/hoặc không xác định
- O03.9Sảy thai tự nhiên, hoàn toàn hoặc không xác định, không kèm biến chứng
-
O04 Phá thai bằng thuốc
10 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- O04.0Phá thai bằng thuốc, không hoàn toàn, kèm biến chứng nhiễm trùng đường sinh dục và/hoặc tiểu khung
- O04.1Phá thai bằng thuốc, không hoàn toàn, kèm biến chứng rong huyết hoặc băng huyết
- O04.2Phá thai bằng thuốc, không hoàn toàn, kèm biến chứng thuyên tắc mạch
- O04.3Phá thai bằng thuốc, không hoàn toàn, kèm biến chứng khác và/hoặc không xác định
- O04.4Phá thai bằng thuốc, không hoàn toàn, không kèm biến chứng
- O04.5Phá thai bằng thuốc, hoàn toàn hoặc không xác định, kèm biến chứng nhiễm trùng đường sinh dục và/hoặc tiểu khung
- O04.6Phá thai bằng thuốc, hoàn toàn hoặc không xác định, kèm biến chứng rong huyết hoặc băng huyết
- O04.7Phá thai bằng thuốc, hoàn toàn hoặc không xác định, kèm biến chứng thuyên tắc mạch
- O04.8Phá thai bằng thuốc, hoàn toàn hoặc không xác định, kèm biến chứng khác và/hoặc không xác định
- O04.9Phá thai bằng thuốc, hoàn toàn hoặc không xác định, không kèm biến chứng
-
O05 Phá thai khác
10 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- O05.0Phá thai khác, không hoàn toàn, kèm biến chứng nhiễm trùng đường sinh dục và/hoặc tiểu khung
- O05.1Phá thai khác, không hoàn toàn, kèm biến chứng rong huyết hoặc băng huyết
- O05.2Phá thai khác, không hoàn toàn, kèm biến chứng thuyên tắc mạch
- O05.3Phá thai khác, không hoàn toàn, kèm biến chứng khác và/hoặc không xác định
- O05.4Phá thai khác, không hoàn toàn, không kèm biến chứng
- O05.5Phá thai khác, hoàn toàn hoặc không xác định, kèm biến chứng nhiễm trùng đường sinh dục và/hoặc tiểu khung
- O05.6Phá thai khác, hoàn toàn hoặc không xác định, kèm biến chứng rong huyết hoặc băng huyết
- O05.7Phá thai khác, hoàn toàn hoặc không xác định, kèm biến chứng thuyên tắc mạch
- O05.8Phá thai khác, hoàn toàn hoặc không xác định, kèm biến chứng khác và/hoặc không xác định
- O05.9Phá thai khác, hoàn toàn hoặc không xác định, không kèm biến chứng
-
O06 Sảy/phá thai không xác định
10 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- O06.0Sảy/phá thai không xác định, không hoàn toàn, kèm biến chứng nhiễm trùng đường sinh dục và/hoặc tiểu khung
- O06.1Sảy/phá thai không xác định, không hoàn toàn, kèm biến chứng rong huyết hoặc băng huyết
- O06.2Sảy/phá thai không xác định, không hoàn toàn, kèm biến chứng thuyên tắc mạch
- O06.3Sảy/phá thai không xác định, không hoàn toàn, kèm biến chứng khác và/hoặc không xác định
- O06.4Sảy/phá thai không xác định, không hoàn toàn, không kèm biến chứng
- O06.5Sảy/phá thai không xác định, hoàn toàn hoặc không xác định, kèm biến chứng nhiễm trùng đường sinh dục và/hoặc tiểu khung
- O06.6Sảy/phá thai không xác định, hoàn toàn hoặc không xác định, kèm biến chứng rong huyết hoặc băng huyết
- O06.7Sảy/phá thai không xác định, hoàn toàn hoặc không xác định, kèm biến chứng thuyên tắc mạch
- O06.8Sảy/phá thai không xác định, hoàn toàn hoặc không xác định, kèm biến chứng khác và/hoặc không xác định
- O06.9Sảy/phá thai không xác định, hoàn toàn hoặc không xác định, không kèm biến chứng
-
O07 Phá thai thất bại
10 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- O07.0Phá thai bằng thuốc thất bại, kèm biến chứng nhiễm trùng đường sinh dục và/hoặc tiểu khung
- O07.1Phá thai bằng thuốc thất bại, kèm biến chứng rong huyết hoặc băng huyết
- O07.2Phá thai bằng thuốc thất bại, kèm biến chứng thuyên tắc mạch
- O07.3Phá thai bằng thuốc thất bại, gây biến chứng khác và/hoặc không xác định
- O07.4Phá thai bằng thuốc thất bại, không kèm biến chứng
- O07.5Phá thai thất bại khác và/hoặc không xác định, kèm biến chứng nhiễm trùng đường sinh dục và/hoặc tiểu khung
- O07.6Phá thai thất bại khác và/hoặc không xác định, kèm biến chứng rong huyết hoặc băng huyết
- O07.7Phá thai thất bại khác và/hoặc không xác định, kèm biến chứng thuyên tắc mạch
- O07.8Phá thai thất bại khác và/hoặc không xác định, kèm biến chứng khác và/hoặc không xác định
- O07.9Phá thai thất bại khác và/hoặc không xác định, không kèm biến chứng
-
O08 Biến chứng sau sảy thai, thai ngoài tử cung và/hoặc thai trứng
10 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- O08.0Nhiễm trùng đường sinh dục và/hoặc tiểu khung sau sảy thai, thai ngoài tử cung và/hoặc thai trứng
- O08.1Rong huyết hoặc băng huyết sau sảy thai và/hoặc thai ngoài tử cung và/hoặc thai trứng
- O08.2Thuyên tắc mạch sau sảy thai và/hoặc thai ngoài tử cung và/hoặc thai trứng
- O08.3Sốc sau sảy thai và/hoặc thai ngoài tử cung và/hoặc thai trứng
- O08.4Suy thận sau sảy thai và/hoặc thai ngoài tử cung và/hoặc thai trứng
- O08.5Rối loạn chuyển hóa sau sảy thai và/hoặc thai ngoài tử cung và/hoặc thai trứng
- O08.6Tổn thương các tạng và tổ chức ở tiểu khung sau sảy thai và/hoặc thai ngoài tử cung và/hoặc thai trứng
- O08.7Biến chứng tĩnh mạch khác sau sảy thai và/hoặc thai ngoài tử cung và/hoặc thai trứng
- O08.8Biến chứng khác sau sảy thai và/hoặc thai ngoài tử cung và/hoặc thai trứng
- O08.9Biến chứng sau sảy thai và/hoặc thai ngoài tử cung và/hoặc thai trứng