N92 Kinh nguyệt quá nhiều, thường xuyên và/hoặc thất thường
Excessive, frequent and irregular menstruation
Cần dùng mã 4 hoặc 5 ký tự cụ thể hơn
Hướng dẫn mã hóa bổ sung
Mã chi tiết (7)
- N92.0Kinh nguyệt quá nhiều và/hoặc thường xuyên với chu kỳ đều
- N92.1Kinh nguyệt quá nhiều và/hoặc thường xuyên với chu kỳ thất thường
- N92.2Rong kinh tuổi dậy thì
- N92.3Chảy máu lúc rụng trứng
- N92.4Chảy máu nặng thời kỳ tiền mãn kinh
- N92.5Kinh nguyệt thất thường xác định khác
- N92.6Kinh nguyệt thất thường, không xác định