N80-N98: Rối loạn không do viêm của đường sinh dục nữ
Noninflammatory disorders of female genital tract
Mã bệnh (19 nhóm)
-
N80 Bệnh lạc nội mạc tử cung
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- N80.0Lạc nội mạc tử cung
- N80.1Lạc nội mạc tử cung ở buồng trứng
- N80.2Lạc nội mạc tử cung ở vòi trứng
- N80.3Lạc nội mạc tử cung ở phúc mạc chậu
- N80.4Lạc nội mạc tử cung ở vách trực tràng - âm đạo và/hoặc âm đạo
- N80.5Lạc nội mạc tử cung ở ruột
- N80.6Lạc nội mạc tử cung ở sẹo da
- N80.8Lạc nội mạc tử cung khác
- N80.9Lạc nội mạc tử cung, không xác định
-
N81 Sa sinh dục nữ
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- N81.0Sa niệu đạo vào thành trước của âm đạo ở nữ giới
- N81.1Sa bàng quang
- N81.2Sa tử cung âm đạo không hoàn toàn
- N81.3Sa tử cung âm đạo hoàn toàn
- N81.4Sa tử cung âm đạo, không xác định
- N81.5Sa ruột âm đạo
- N81.6Sa trực tràng âm đạo hình túi
- N81.8Sa sinh dục khác ở nữ giới
- N81.9Sa sinh dục ở nữ giới, không xác định
-
N82 Rò đường sinh dục ở nữ giới
8 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- N82.0Rò bàng quang âm đạo
- N82.1Rò khác của đường tiết niệu sinh dục ở nữ giới
- N82.2Rò âm đạo vào ruột non
- N82.3Rò âm đạo vào đại tràng
- N82.4Rò khác của đường sinh dục - ruột ở nữ giới
- N82.5Rò đường sinh dục ra da ở nữ giới
- N82.8Rò khác của đường sinh dục ở nữ giới
- N82.9Rò đường sinh dục ở nữ giới, không xác định
-
N83 Rối loạn không do viêm của buồng trứng, vòi trứng và/hoặc dây chằng rộng
10 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- N83.0U nang nang trứng
- N83.1U nang hoàng thể
- N83.2U nang buồng trứng khác và/hoặc không xác định
- N83.3Teo buồng trứng và/hoặc teo vòi trứng mắc phải
- N83.4Thoát vị và/hoặc sa buồng trứng và/hoặc vòi trứng
- N83.5Xoắn buồng trứng, cuống trứng và/hoặc vòi trứng
- N83.6Vòi trứng ứ máu
- N83.7Khối máu tụ trong dây chằng rộng
- N83.8Rối loạn khác không do viêm của buồng trứng, vòi trứng và/hoặc dây chằng rộng
- N83.9Rối loạn không do viêm của buồng trứng, vòi trứng và/hoặc dây chằng rộng, không xác định
-
N84 Polyp đường sinh dục ở nữ giới
-
N85 Rối loạn khác không do viêm của tử cung, trừ cổ tử cung
10 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- N85.0Tăng sản tuyến nội mạc
- N85.1Tăng sản u tuyến nội mạc tử cung
- N85.2Phì đại tử cung
- N85.3Bán co tử cung
- N85.4Vị trí bất thường của tử cung
- N85.5Lộn tử cung
- N85.6Dính buồng tử cung
- N85.7Ứ máu tử cung
- N85.8Rối loạn xác định khác không do viêm của tử cung
- N85.9Rối loạn không do viêm của tử cung, không xác định
-
N86 Trợt và/hoặc lộn cổ tử cung
-
N87 Loạn sản cổ tử cung
-
N88 Rối loạn khác không do viêm của cổ tử cung
7 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
-
N89 Rối loạn khác không do viêm của âm đạo
10 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- N89.0Loạn sản âm đạo nhẹ
- N89.1Loạn sản âm đạo mức độ trung bình
- N89.2Loạn sản âm đạo mức độ nặng, không phân loại mục khác
- N89.3Loạn sản âm đạo, không xác định
- N89.4Bạch sản âm đạo
- N89.5Co hẹp và/hoặc teo âm đạo
- N89.6Vòng màng trinh hẹp
- N89.7Ứ máu âm đạo
- N89.8Rối loạn xác định khác không do viêm của âm đạo
- N89.9Rối loạn không do viêm của âm đạo, không xác định
-
N90 Rối loạn khác không do viêm của âm hộ và/hoặc tầng sinh môn
10 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- N90.0Loạn sản âm hộ mức độ nhẹ
- N90.1Loạn sản âm hộ mức độ trung bình
- N90.2Loạn sản âm hộ mức độ nặng, không phân loại mục khác
- N90.3Loạn sản âm hộ, không xác định
- N90.4Bạch sản âm hộ
- N90.5Teo âm hộ
- N90.6Phì đại âm hộ
- N90.7U nang âm hộ
- N90.8Rối loạn xác định khác không do viêm của âm hộ và/hoặc tầng sinh môn
- N90.9Rối loạn không do viêm của âm hộ và/hoặc tầng sinh môn, không xác định
-
N91 Vô kinh, thiểu kinh và/hoặc hiếm kinh
-
N92 Kinh nguyệt quá nhiều, thường xuyên và/hoặc thất thường
7 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- N92.0Kinh nguyệt quá nhiều và/hoặc thường xuyên với chu kỳ đều
- N92.1Kinh nguyệt quá nhiều và/hoặc thường xuyên với chu kỳ thất thường
- N92.2Rong kinh tuổi dậy thì
- N92.3Chảy máu lúc rụng trứng
- N92.4Chảy máu nặng thời kỳ tiền mãn kinh
- N92.5Kinh nguyệt thất thường xác định khác
- N92.6Kinh nguyệt thất thường, không xác định
-
N93 Chảy máu bất thường khác của tử cung và/hoặc âm đạo
-
N94 Đau và/hoặc các tình trạng khác liên quan đến cơ quan sinh dục nữ và/hoặc chu kỳ kinh nguyệt
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- N94.0Hội chứng Mittelschmerz [đau bụng dưới, do rụng trứng]
- N94.1Đau khi giao hợp
- N94.2Chứng đau co thắt âm đạo
- N94.3Hội chứng căng thẳng trước kỳ kinh
- N94.4Đau bụng kinh nguyên phát
- N94.5Đau bụng kinh thứ phát
- N94.6Đau bụng kinh, không xác định
- N94.8Các tình trạng xác định khác liên quan đến cơ quan sinh dục nữ và/hoặc chu kỳ kinh nguyệt
- N94.9Tình trạng không xác định liên quan đến cơ quan sinh dục nữ và/hoặc chu kỳ kinh nguyệt
-
N95 Rối loạn mãn kinh và/hoặc rối loạn tiền mãn kinh
6 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- N95.0Chảy máu sau mãn kinh
- N95.1Trạng thái mãn kinh và/hoặc suy buồng trứng
- N95.2Viêm teo âm đạo sau mãn kinh
- N95.3Tình trạng liên quan đến mãn kinh nhân tạo
- N95.8Rối loạn xác định khác của thời kỳ mãn kinh và/hoặc tiền mãn kinh
- N95.9Rối loạn của thời kỳ mãn kinh và/hoặc tiền mãn kinh, không xác định
-
N96 Chứng sảy thai liên tục [tái phát]
-
N97 Vô sinh ở nữ giới
7 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- N97.0Vô sinh ở nữ giới liên quan đến không rụng trứng
- N97.1Vô sinh ở nữ giới do nguyên nhân vòi trứng
- N97.2Vô sinh ở nữ giới do nguyên nhân tử cung
- N97.3Vô sinh ở nữ giới do nguyên nhân cổ tử cung
- N97.4Vô sinh ở nữ giới liên quan đến các yếu tố nam
- N97.8Vô sinh ở nữ giới do nguyên nhân khác
- N97.9Vô sinh ở nữ giới, không xác định
-
N98 Biến chứng liên quan đến thụ tinh nhân tạo
6 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- N98.0Nhiễm trùng liên quan đến thụ tinh nhân tạo
- N98.1Quá kích buồng trứng
- N98.2Biến chứng liên quan đưa trứng đã thụ tinh [hợp tử] vào tử cung sau khi thụ tinh trong ống nghiệm
- N98.3Biến chứng liên quan đưa phôi vào tử cung trong quá trình chuyển phôi
- N98.8Biến chứng khác liên quan đến thụ tinh nhân tạo
- N98.9Biến chứng liên quan đến thụ thai nhân tạo, không xác định