K57 Bệnh túi thừa của ruột
Diverticular disease of intestine
Cần dùng mã 4 hoặc 5 ký tự cụ thể hơn
Hướng dẫn mã hóa bổ sung
Mã chi tiết (8)
- K57.0Bệnh túi thừa của ruột non, có thủng và/hoặc áp xe
- K57.1Bệnh túi thừa của ruột non, không thủng hoặc áp xe
- K57.2Bệnh túi thừa của đại tràng có thủng và/hoặc áp xe
- K57.3Bệnh túi thừa của đại tràng không thủng hoặc áp xe
- K57.4Bệnh túi thừa của cả ruột non và đại tràng có thủng và/hoặc áp xe
- K57.5Bệnh túi thừa của cả ruột non và đại tràng không thủng hoặc áp xe
- K57.8Bệnh túi thừa của ruột, phần không xác định, kèm thủng và áp xe
- K57.9Bệnh túi thừa của ruột, phần không xác định, không thủng hoặc áp xe