Q43.8 Dị tật bẩm sinh xác định khác của ruột

Other specified congenital malformations of intestine

Hướng dẫn mã hóa bổ sung

  • - Bẩm sinh: + hội chứng quai mù [hội chứng quai ruột mù, hội chứng ứ hoặc hội chứng vòng trì trệ] + viêm túi thừa đại tràng + dị tật túi thừa ruột
  • Dị tật đại tràng dài
  • Dị tật ruột thừa to
  • Dị tật tá tràng to
  • Dị tật đại tràng nhỏ
  • Dị tật chuyển

Các mã cùng nhóm Q43