U00-U49: Mã tạm thời cho bệnh mới chưa rõ nguyên nhân hoặc sử dụng khẩn cấp
influencing health Provisional assignment of new diseases of uncertain etiology or
Lưu ý
- Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019, bệnh do virus Zika được phân loại vào mã
- A92.5.
- Mã bệnh y học cổ truyền Việt Nam
- (U50-U67)
- Danh mục mã bệnh y học cổ truyền được ban hành trong Phụ lục 07 của Quyết
- định số 7603/QĐ-BYT ngày 25/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế để sử dụng mã
- hóa bệnh tật theo YHCT trong hệ thống bảo hiểm y tế và hồ sơ bệnh án. Mỗi mã
- YHCT được ánh xạ sang mã ICD-10 tương ứng.
- Chương I. Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng
- U50
- Chương II. Bướu tân sinh
- U51
- Chương III. Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ
- chế miễn dịch
- U52
- Chương IV. Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa
- U53
- Chương V. Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi
- U54
- Chương VI. Bệnh hệ thần kinh
- U55
- Chương VII. Bệnh về mắt và phần phụ
- U56
- Chương VIII. Bệnh của tai xương chũm
- U57
- Chương IX. Bệnh hệ tuần hoàn
- U58
- Chương X. Bệnh hệ hô hấp
- U59
- Chương XI. Bệnh tiêu hóa
- U60
- Chương XII. Bệnh của da và mô dưới da
- U61
- Chương XIII. Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết
- U62
- Chương XIV. Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu
- U63
- Chương XV. Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản
- U64
- Chương XVI. Dị tật bẩm, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể
- U65
- Chương XVII. Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất
- thường, chưa được phân loại ở nơi khác
- U66
- Chương XVIII. Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân
- bên ngoài
- U67
Mã bệnh (44 nhóm)
-
U04 Hội chứng suy hô hấp cấp tính nặng [SARS]
1 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- U04.9Hội chứng suy hô hấp cấp tính nặng [SARS], không xác định
-
U07 Sử dụng mã U07 trong tình huống khẩn cấp
-
U08 Tiền sử cá nhân mắc COVID-19
1 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- U08.9Tiền sử cá nhân mắc COVID-19, không xác định
-
U09 Tình trạng bệnh lý hậu COVID-19
1 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- U09.9Tình trạng bệnh lý hậu COVID-19, không xác định
-
U10 Hội chứng viêm đa cơ quan liên quan đến COVID- 19
1 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- U10.9Hội chứng viêm đa cơ quan liên quan đến COVID- 19, không xác định
-
U11 Nhu cầu tiêm phòng COVID-19
1 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- U11.9Nhu cầu tiêm phòng COVID-19, không xác định
-
U12 Vắc xin COVID-19 gây tác dụng bất lợi trong điều trị
1 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- U12.9Vắc xin COVID-19 gây tác dụng bất lợi trong điều trị, không xác định
-
U13 Sử dụng mã U13 trong tình huống khẩn cấp
1 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- U13.9Sử dụng mã U13.9 trong tình huống khẩn cấp
-
U14 Sử dụng mã U14 trong tình huống khẩn cấp
1 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- U14.9Sử dụng mã U14.9 trong tình huống khẩn cấp
-
U15 Sử dụng mã U15 trong tình huống khẩn cấp
1 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- U15.9Sử dụng mã U15.9 trong tình huống khẩn cấp
-
U16 Sử dụng mã U16 trong tình huống khẩn cấp
1 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- U16.9Sử dụng mã U16.9 trong tình huống khẩn cấp
-
U17 Sử dụng mã U17 trong tình huống khẩn cấp
1 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- U17.9Sử dụng mã U17.9 trong tình huống khẩn cấp
-
U18 Sử dụng mã U18 trong tình huống khẩn cấp
1 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- U18.9Sử dụng mã U18.9 trong tình huống khẩn cấp
-
U19 Sử dụng mã U19 trong tình huống khẩn cấp
1 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- U19.9Sử dụng mã U19.9 trong tình huống khẩn cấp
-
U20 Sử dụng mã U20 trong tình huống khẩn cấp
1 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- U20.9Sử dụng mã U20.9 trong tình huống khẩn cấp
-
U21 Sử dụng mã U21 trong tình huống khẩn cấp
1 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- U21.9Sử dụng mã U21.9 trong tình huống khẩn cấp
-
U22 Sử dụng mã U22 trong tình huống khẩn cấp
1 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- U22.9Sử dụng mã U22.9 trong tình huống khẩn cấp
-
U23 Sử dụng mã U23 trong tình huống khẩn cấp
1 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- U23.9Sử dụng mã U23.9 trong tình huống khẩn cấp
-
U24 Sử dụng mã U24 trong tình huống khẩn cấp
1 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- U24.9Sử dụng mã U24.9 trong tình huống khẩn cấp
-
U25 Sử dụng mã U25 trong tình huống khẩn cấp
1 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- U25.9Sử dụng mã U25.9 trong tình huống khẩn cấp
-
U26 Sử dụng mã U26 trong tình huống khẩn cấp
1 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- U26.9Sử dụng mã U26.9 trong tình huống khẩn cấp
-
U27 Sử dụng mã U27 trong tình huống khẩn cấp
1 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- U27.9Sử dụng mã U27.9 trong tình huống khẩn cấp
-
U28 Sử dụng mã U28 trong tình huống khẩn cấp
1 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- U28.9Sử dụng mã U28.9 trong tình huống khẩn cấp
-
U29 Sử dụng mã U29 trong tình huống khẩn cấp
1 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- U29.9Sử dụng mã U29.9 trong tình huống khẩn cấp
-
U30 Sử dụng mã U30 trong tình huống khẩn cấp
1 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- U30.9Sử dụng mã U30.9 trong tình huống khẩn cấp
-
U31 Sử dụng mã U31 trong tình huống khẩn cấp
1 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- U31.9Sử dụng mã U31.9 trong tình huống khẩn cấp
-
U32 Sử dụng mã U32 trong tình huống khẩn cấp
1 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- U32.9Sử dụng mã U32.9 trong tình huống khẩn cấp
-
U33 Sử dụng mã U33 trong tình huống khẩn cấp
1 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- U33.9Sử dụng mã U33.9 trong tình huống khẩn cấp
-
U34 Sử dụng mã U34 trong tình huống khẩn cấp
1 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- U34.9Sử dụng mã U34.9 trong tình huống khẩn cấp
-
U35 Sử dụng mã U35 trong tình huống khẩn cấp
1 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- U35.9Sử dụng mã U35.9 trong tình huống khẩn cấp
-
U36 Sử dụng mã U36 trong tình huống khẩn cấp
1 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- U36.9Sử dụng mã U36.9 trong tình huống khẩn cấp
-
U37 Sử dụng mã U37 trong tình huống khẩn cấp
1 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- U37.9Sử dụng mã U37.9 trong tình huống khẩn cấp
-
U38 Sử dụng mã U38 trong tình huống khẩn cấp
1 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- U38.9Sử dụng mã U38.9 trong tình huống khẩn cấp
-
U39 Sử dụng mã U39 trong tình huống khẩn cấp
1 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- U39.9Sử dụng mã U39.9 trong tình huống khẩn cấp
-
U40 Sử dụng mã U40 trong tình huống khẩn cấp
1 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- U40.9Sử dụng mã U40.9 trong tình huống khẩn cấp
-
U41 Sử dụng mã U41 trong tình huống khẩn cấp
1 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- U41.9Sử dụng mã U41.9 trong tình huống khẩn cấp
-
U42 Sử dụng mã U42 trong tình huống khẩn cấp
1 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- U42.9Sử dụng mã U42.9 trong tình huống khẩn cấp
-
U43 Sử dụng mã U43 trong tình huống khẩn cấp
1 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- U43.9Sử dụng mã U43.9 trong tình huống khẩn cấp
-
U44 Sử dụng mã U44 trong tình huống khẩn cấp
1 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- U44.9Sử dụng mã U44.9 trong tình huống khẩn cấp
-
U45 Sử dụng mã U45 trong tình huống khẩn cấp
1 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- U45.9Sử dụng mã U45.9 trong tình huống khẩn cấp
-
U46 Sử dụng mã U46 trong tình huống khẩn cấp
1 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- U46.9Sử dụng mã U46.9 trong tình huống khẩn cấp
-
U47 Sử dụng mã U47 trong tình huống khẩn cấp
1 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- U47.9Sử dụng mã U47.9 trong tình huống khẩn cấp
-
U48 Sử dụng mã U48 trong tình huống khẩn cấp
1 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- U48.9Sử dụng mã U48.9 trong tình huống khẩn cấp
-
U49 Sử dụng mã U49 trong tình huống khẩn cấp
1 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- U49.9Sử dụng mã U49.9 trong tình huống khẩn cấp