E70-E90: Rối loạn chuyển hóa
Metabolic disorders
Loại trừ
Mã bệnh (19 nhóm)
-
E70 Rối loạn chuyển hóa acid amin thơm
-
E71 Rối loạn chuyển hóa acid amin chuỗi nhánh và/hoặc rối loạn chuyển hóa acid béo
-
E72 Rối loạn khác của chuyển hóa acid amin
8 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- E72.0Rối loạn vận chuyển acid amin
- E72.1Rối loạn chuyển hóa acid amin chứa sulfur
- E72.2Rối loạn chuyển hóa chu trình urê
- E72.3Rối loạn chuyển hóa lysine và hydroxylysine
- E72.4Rối loạn chuyển hóa ornithine
- E72.5Rối loạn chuyển hóa glycine
- E72.8Rối loạn xác định khác của chuyển hóa acid amin
- E72.9Rối loạn chuyển hóa acid amin, không xác định
-
E73 Không dung nạp lactose
-
E74 Rối loạn khác của chuyển hóa carbohydrat
7 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- E74.0Bệnh tích lũy glycogen
- E74.1Rối loạn chuyển hóa fructose
- E74.2Rối loạn chuyển hóa galactose
- E74.3Rối loạn khác của hấp thu carbohydrat ở ruột non
- E74.4Rối loạn chuyển hóa pyruvat và/hoặc tân tạo glucose
- E74.8Rối loạn xác định khác của chuyển hóa carbohydrat
- E74.9Rối loạn chuyển hóa carbohydrat, không xác định
-
E75 Rối loạn chuyển hóa sphingolipid và/hoặc rối loạn tích lũy lipid
-
E76 Rối loạn chuyển hóa glycosaminoglycan
6 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
-
E77 Rối loạn chuyển hóa glycoprotein
-
E78 Rối loạn chuyển hóa lipoprotein và/hoặc tình trạng tăng lipid máu khác
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- E78.0Tăng cholesterol máu đơn thuần
- E78.1Tăng triglycerid máu đơn thuần
- E78.2Tăng lipid máu hỗn hợp
- E78.3Tăng chylomicron máu
- E78.4Tăng lipid máu khác
- E78.5Tăng lipid máu, không xác định
- E78.6Thiếu lipoprotein
- E78.8Rối loạn chuyển hóa lipoprotein khác
- E78.9Rối loạn chuyển hóa lipoprotein, không xác định
-
E79 Rối loạn chuyển hóa purine và/hoặc pyrimidine
-
E80 Rối loạn chuyển hóa porphyrin và/hoặc bilirubin
8 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- E80.0Rối loạn chuyển hóa porphyrin sinh hồng cầu di truyền
- E80.1Rối loạn chuyển hóa porphyrin biểu hiện muộn ở da
- E80.2Rối loạn chuyển hóa porphyrin máu khác
- E80.3Khiếm khuyết men catalase và/hoặc peroxidase
- E80.4Hội chứng Glibert
- E80.5Hội chứng Crigler-Najjar
- E80.6Rối loạn khác của chuyển hóa bilirubin
- E80.7Rối loạn chuyển hóa bilirubin, không xác định
-
E83 Rối loạn chuyển hóa chất khoáng
8 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
-
E84 Xơ nang
-
E85 Thoái hóa tinh bột
7 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- E85.0Thoái hóa tinh bột mang tính di truyền gia đình không có bệnh lý thần kinh
- E85.1Thoái hóa tinh bột mang tính di truyền gia đình, có bệnh lý thần kinh
- E85.2Thoái hóa tinh bột mang tính di truyền gia đình, không xác định
- E85.3Thoái hóa dạng bột toàn thân thứ phát
- E85.4Thoái hóa tinh bột giới hạn ở cơ quan
- E85.8Thoái hóa tinh bột khác
- E85.9Thoái hóa tinh bột, không xác định
-
E86 Giảm thể tích
-
E87 Rối loạn cân bằng nước, điện giải và/hoặc thăng bằng kiềm toan
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- E87.0Tăng áp suất thẩm thấu và/hoặc tăng natri máu
- E87.1Giảm áp suất thẩm thấu và/hoặc giảm natri máu
- E87.2Nhiễm toan
- E87.3Nhiễm kiềm
- E87.4Rối loạn cân bằng kiềm toan phối hợp
- E87.5Tăng kali máu
- E87.6Hạ kali máu
- E87.7Quá tải dịch
- E87.8Rối loạn khác về cân bằng điện giải và/hoặc nước, không phân loại mục khác
-
E88 Rối loạn chuyển hóa khác
-
E89 Rối loạn nội tiết và/hoặc chuyển hóa sau can thiệp, không phân loại mục khác
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- E89.0Suy giáp sau can thiệp
- E89.1Hạ insulin huyết sau can thiệp
- E89.2Suy cận giáp sau can thiệp
- E89.3Suy tuyến yên sau can thiệp
- E89.4Suy buồng trứng sau can thiệp
- E89.5Suy tinh hoàn sau can thiệp
- E89.6Suy vỏ (-tủy) thượng thận sau can thiệp
- E89.8Rối loạn nội tiết và/hoặc chuyển hóa khác sau can thiệp
- E89.9Rối loạn nội tiết và/hoặc chuyển hóa sau can thiệp, không xác định
-
E90* Rối loạn chuyển hóa và/hoặc dinh dưỡng do bệnh phân loại mục khác