C81-C96: U ác tính, được chẩn đoán xác định hay nghi ngờ là nguyên phát, ở mô hệ lympho, cơ quan tạo máu và mô liên quan
Malignant neoplasms, stated or presumed to be primary, of lymphoid, haematopoie tic and related tissue
Loại trừ
- U ác tính thứ phát và/hoặc không xác định ở hạch lympho (C77.-)
Mã bệnh (14 nhóm)
-
C81 U lympho Hodgkin
7 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- C81.0U lympho Hodgkin dạng nốt ưu thế lympho bào
- C81.1U lympho Hodgkin (kinh điển) thể xơ nốt
- C81.2U lympho Hodgkin (kinh điển) thể hỗn hợp tế bào
- C81.3U lympho Hodgkin (kinh điển) thể giảm lympho bào
- C81.4U lympho Hodgkin (kinh điển) thể giàu lympho bào
- C81.7U lympho Hodgkin (kinh điển) thể khác
- C81.9U lympho Hodgkin, thể không xác định
-
C82 U lympho thể nang
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- C82.0U lympho thể nang độ I
- C82.1U lympho thể nang độ II
- C82.2U lympho thể nang độ III, không xác định
- C82.3U lympho thể nang độ IIIa
- C82.4U lympho thể nang độ IIIb
- C82.5U lympho trung tâm nang thể lan tỏa
- C82.6U lympho trung tâm thể nang da
- C82.7Loại khác của u lympho thể nang
- C82.9U lympho thể nang, không xác định
-
C83 U lympho không phải thể nang
-
C84 U lympho tế bào T/NK trưởng thành
8 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- C84.0U sùi dạng nấm
- C84.1Bệnh Sézary
- C84.4U lympho tế bào T ngoại biên, không phân loại mục khác
- C84.5U lympho tế bào T/NK trưởng thành khác
- C84.6U lympho tế bào lớn bất thục sản, ALK dương tính
- C84.7U lympho tế bào lớn bất thục sản, ALK âm tính
- C84.8U lympho tế bào T ở da, không xác định
- C84.9U lympho tế bào T/NK trưởng thành, không xác định
-
C85 U lympho không Hodgkin loại khác và/hoặc không xác định
-
C86 Các loại u lympho tế bào T/NK xác định khác
7 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- C86.0U lympho tế bào NK/T ngoài hạch, thể mũi
- C86.1U lympho tế bào T gan - lách
- C86.2U lympho tế bào T thể bệnh lý ruột (EATL)
- C86.3U lympho tế bào T thể viêm mô mỡ dưới da
- C86.4U lympho nguyên bào NK
- C86.5U lympho tế bào T nguyên bào miễn dịch mạch máu [AILD]
- C86.6U lympho tế bào T thể da nguyên phát CD30 dương tính
-
C88 Bệnh tăng sinh miễn dịch ác tính
6 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- C88.0Bệnh macroglobulin huyết Waldenström
- C88.2Bệnh lý chuỗi nặng gamma
- C88.3Bệnh tăng sinh miễn dịch ruột non
- C88.4U lympho tế bào B vùng rìa ngoài hạch của mô lympho liên quan niêm mạc [MALT-lyphoma]
- C88.7Bệnh lý tăng sinh miễn dịch ác tính khác
- C88.9Bệnh lý tăng sinh miễn dịch ác tính, không xác định
-
C90 Đa u tủy xương và/hoặc u tương bào ác tính
-
C91 Bệnh bạch cầu dòng lympho
9 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- C91.0Bệnh bạch cầu cấp dòng lympho [ALL]
- C91.1Bệnh bạch cầu mạn tính dòng lympho của tế bào B
- C91.3Bệnh bạch cầu tế bào tiền lympho B
- C91.4Bệnh bạch cầu tế bào tóc
- C91.5Bệnh bạch cầu tế bào T trưởng thành
- C91.6Bệnh bạch cầu tế bào tiền lympho T
- C91.7Bệnh bạch cầu dòng lympho khác
- C91.8Bệnh bạch cầu tế bào B trưởng thành loại Burkitt
- C91.9Bệnh bạch cầu dòng lympho, không xác định
-
C92 Bệnh bạch cầu dòng tủy
10 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- C92.0Bệnh bạch cầu cấp dòng tủy
- C92.1Bệnh bạch cầu dòng tủy mạn tính [CML], BCR/ABL - dương tính
- C92.2Bệnh bạch cầu dòng tủy bán cấp tính không điển hình, BCR/ABL - âm tính
- C92.3U ác tính [sarcoma] dòng bạch cầu tủy
- C92.4Bệnh bạch cầu cấp thể tiền tủy bào [PML]
- C92.5Bệnh bạch cầu cấp dòng tủy đơn nhân
- C92.6Bệnh bạch cầu cấp dòng tủy có bất thường 11q23
- C92.7Bệnh bạch cầu dòng tủy khác
- C92.8Bệnh bạch cầu cấp dòng tủy có loạn sản đa dòng
- C92.9Bệnh bạch cầu dòng tủy, không xác định
-
C93 Bệnh bạch cầu dòng đơn nhân [mono]
-
C94 Bệnh bạch cầu khác ở dòng tế bào xác định
6 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
-
C95 Bệnh bạch cầu ở loại tế bào không xác định
-
C96 U ác tính khác và/hoặc không xác định ở mô hệ lympho, cơ quan tạo máu và/hoặc mô liên quan
8 mã chi tiết (ký tự thứ 4)
- C96.0Bệnh mô bào Langerhans (lan tỏa) đa hệ thống và/hoặc đa ổ [bệnh Letterer-Siwe]
- C96.2U ác tính tế bào mast [dưỡng bào]
- C96.4U ác tính [sarcoma] tế bào đuôi gai (tế bào phụ)
- C96.5Bệnh mô bào Langerhans đa ổ và/hoặc đơn hệ thống
- C96.6Bệnh mô bào Langerhans đơn ổ
- C96.7U ác tính xác định khác ở mô hệ lympho, cơ quan tạo máu và/hoặc mô liên quan
- C96.8U ác tính [sarcoma] mô bào
- C96.9U ác tính ở mô hê lympho, cơ quan tạo máu và/hoặc mô liên quan, không xác định