T92 Di chứng tổn thương chi trên
Sequelae of injuries of upper limb
Không khuyến khích dùng làm bệnh chính
Cần dùng mã 4 hoặc 5 ký tự cụ thể hơn
Hướng dẫn mã hóa bổ sung
Mã chi tiết (9)
- T92.0Di chứng vết thương hở chi trên
- T92.1Di chứng gãy xương cánh tay
- T92.2Di chứng gãy xương tầm cổ tay và/hoặc bàn tay
- T92.3Di chứng trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/hoặc căng cơ chi trên
- T92.4Di chứng tổn thương dây thần kinh chi trên
- T92.5Di chứng tổn thương cơ và gân chi trên
- T92.6Di chứng tổn thương dập nát và/hoặc đứt rời chi trên do chấn thương
- T92.8Di chứng tổn thương xác định khác của chi trên
- T92.9Di chứng tổn thương không xác định của chi trên
Ghi chú của khối T90-T98
Lưu ý
- Dải mã T90-T98 được sử dụng để chỉ ra các bệnh lý trong dải mã S00-S99 và T00-T88 là nguyên nhân của tác động muộn và tác động muộn đó được phân loại mục khác. "Di chứng" bao gồm bệnh lý được xác định là di chứng hoặc tác động muộn và bệnh lý vẫn còn tồn tại từ một năm trở lên sau tổn thương cấp tính.
- Không được sử dụng dải mã di chứng này với trường hợp nhiễm độc mạn tính và phơi nhiễm tác nhân gây hại. Những trường hợp này được mã hóa như ngộ độc hoặc phơi nhiễm tác nhân gây hại hiện mắc.