N33.0* Viêm bàng quang do bệnh lao (A18.1†)

Tuberculous cystitis (A18.1†)

* Mã dấu sao (biểu hiện, dùng kèm mã dấu dao) Không được dùng làm bệnh chính

Hướng dẫn mã hóa bổ sung

Các mã cùng nhóm N33

Ghi chú của khối N30-N39

Loại trừ

  • Nhiễm trùng tiết niệu (gây biến chứng):
  • Sảy thai, thai ngoài tử cung hoặc thai trứng (O00-O07, O08.8)
  • Thai kỳ, khi đẻ và/hoặc sau đẻ (O23.-, O75.3, O86.2)
  • Sỏi tiết niệu (N20-N23)